wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về máy tính

Total questions: 91

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và con chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

2.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa.

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in.

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột.

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình.

3.

Chức năng chính của CPU là?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

4.

RAM là?

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

5.

Trong các nhóm thiết bị sau, nhóm thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, màn hình.

c)

Chuột, màn hình.

d)

Bàn phím, loa

6.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về màn hình cảm ứng?

a)

Màn hình cảm ứng là khối xử lí.

b)

Màn hình cảm ứng là thiết bị lưu trữ.

c)

Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.

d)

Màn hình cảm ứng là bộ nhớ ngoài.

7.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu.

b)

CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính.

c)

RAM là bộ nhớ trong của máy tính.

d)

Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ.

8.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào - ra của hệ thống máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Tài nguyên dùng chung.

9.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh

b)

Micro

c)

Màn hình

d)

Loa

10.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

Máy vẽ.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Máy quét

11.

Tai nghe trong Hình 1.2 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

12.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

13.

Đĩa cứng trong Hình 1.3 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

14.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in.

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa.

d)

Bàn phím, chuột

15.

Máy quét ảnh trong Hình 1.1 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

16.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím.

b)

Bút cảm ứng.

c)

Nút cuộn chuột.

d)

Màn hình.

17.

Bộ điều khiển game trong Hình 1.4 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

18.

Vai trò của thiết bị vào là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

19.

Thiết bị nào có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng?

a)

Màn hình cảm ứng.

b)

Chuột.

c)

Micro.

d)

Bàn phím

20.

Trong các nhóm thiết bị sau, nhóm thiết bị vào là:

a)

Chuột, loa, máy in.

b)

Bàn phím, chuột, màn hình.

c)

Bàn phím, chuột, micro.

d)

Chuột, màn hình, loa.

21.

Thao tác nào sau đây tắt máy một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown

22.

Thao tác nào sau đây tắt máy một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm

23.

Loa là thiết bị làm việc với dạng thông tin nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Video

24.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau?

a)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Bàn phím, màn hình, máy in.

b)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Bàn phím, chuột, loa.

c)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Modem, màn hình cảm ứng.

d)

Các thiết bị vào gồm: Bàn phím, chuột, màn hình.

25.

Các thiết bị: Màn hình, máy in, máy chiếu thuộc:

a)

Thiết bị lưu trữ.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị xử lý.

26.

Thiết bị nào thực hiện thao tác nhập dữ liệu vào máy tính trong các thiết bị sau: Màn hình, máy in, máy vẽ, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, chuột:

a)

Máy in, màn hình, máy quét, chuột.

b)

Bàn phím, chuột, máy quét.

c)

Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím.

d)

Máy quét, loa, chuột, màn hình.

27.

Thiết bị nào thực hiện thao tác xuất dữ liệu trong các thiết bị sau: Màn hình, máy in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?

a)

Bàn phím, chuột, máy quét, máy in.

b)

Màn hình, máy in, máy chiếu, loa.

c)

Màn hình, máy in, máy quét, chuột.

d)

Màn hình, ổ đĩa mềm, bàn phím.

28.

Chọn phát biểu sai?

a)

Có thể ví CPU và RAM là bộ não của máy tính.

b)

Màn hình cảm ứng chỉ là thiết bị ra.

c)

Đầu đọc mã vạch ở quầy thu ngân các cửa hàng là thiết bị vào.

d)

Thiết bị vào và thiết bị ra cho máy tính đều rất đa dạng.

29.

Đâu là chức năng của thiết bị bàn phím trong

4 lines
30.

Đâu là chức năng của thiết bị bàn phím trong máy tính để bàn?

a)

Tiếp nhận thông tin vào thông qua phím gõ

b)

Tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng

c)

Tiếp nhận thông tin vào ở dạng âm thanh

d)

Đưa thông tin ra thông qua việc chiếu lên màn chiếu

31.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Zalo, Facebook, TikTok

d)

Windows, Linux, iOS.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

33.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đề tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.

b)

Thêm hoạt động "Nấu cơm" vào sơ đề tư duy.

c)

Sửa hoạt động "Nấu cơm" thành "Chuẩn bị bữa ăn gia đình".

d)

Xoá hoạt động "Đến chơi nhà bạn Khoa" khỏi sơ đồ tự duy.

34.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3.

b)

.mp3.

c)

.avi.

d)

.com.

35.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

36.

Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?

a)

Chrome

b)

Windows 10

c)

MS Word

d)

Paint

37.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu

38.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu Video.

39.

Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

40.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

41.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì?

a)

.exe.

b)

.docx.

c)

.xlsx.

d)

.pptx.

42.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

43.

Để đổi tên thư mục ta chọn bảng chọn nào?

a)

Rename

b)

Cut

c)

Copy

d)

Delete

44.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

45.

Đâu không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

IMindMap

b)

Zalo

c)

Linux

d)

MS Paint

46.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

b)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

d)

Phần mềm quản lí và điều khiển máy tính

47.

Dựa vào đâu em có thể nhận biết được loại tệp?

a)

Dựa vào phần tên.

b)

Dựa vào màu sắc.

c)

Dựa vào hình dạng.

d)

Dựa vào phần mở rộng.

48.

Phần mềm soạn thảo văn bản tạo ra tệp có phần mở rộng là:

a)

.com

b)

.xlsx

c)

.docx

d)

.pptx

49.

Trong các tệp sau, đâu là tệp âm thanh?

a)

Maitruongmenyeu.docx

b)

Maitruongmenyeu.mp3

c)

Maitruongmenyeu.pptx

d)

Maitruongmenyeu.xlsx

50.

Đâu là tên của phần mềm diệt virus là:

a)

Bkav

b)

Zalo

c)

Google Chorm

51.

là tệp âm thanh?

a)

Maitruongmenyeu.docx

b)

Maitruongmenyeu.mp3

c)

Maitruongmenyeu.pptx

d)

Maitruongmenyeu.xlsx

52.

Đâu là tên của phần mềm diệt virus là:

a)

Bkav

b)

Zalo

c)

Google Chorm

d)

Unikey

53.

Trong các ứng dụng nào sau đây có chức năng tạo sơ đồ tư duy?

a)

MS PowerPoin

b)

MS Word

c)

iMindMap 10

d)

Google Chrome

54.

Vai trò của phần mở rộng của tệp là gì?

a)

Điều khiển hoạt động của phần cứng.

b)

Giúp hệ điều hành và người sử dụng biết tệp thuộc loại nào.

c)

Quản lý tài khoản người dùng.

d)

Để sao lưu dữ liệu.

55.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)

Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.

b)

Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì.

c)

Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa.

d)

Đặt tên tùy ỳ, không cần theo quy tắc gì.

56.

Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

Đọc kĩ hướng dẫn trước khi sử dụng thiết bị

b)

Giữ tay khô, sạch khi sử dụng máy tính

c)

Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng

d)

Chạm vào phần kim loại của máy tính

57.

Thao tác nào sau đây tắt máy một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm

58.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Không truy cập Internet

b)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về

59.

Hệ điều hành là gì?

a)

Một phần mềm công cụ.

b)

Một phần mềm hệ thống.

c)

Một phần mềm ứng dụng.

d)

Một phần mềm tiện ích.

60.

Đâu không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

IMindMap

b)

Zalo

c)

MacOS

d)

MS Paint

61.

Đâu không phải hệ điều hành dành cho máy tính?

a)

Windows.

b)

Linux.

c)

Android.

d)

MacOs.

62.

là phần mềm ứng dụng?

a)

IMindMap

b)

Zalo

c)

MacOS

d)

MS Paint

63.

Đâu không phải hệ điều hành dành cho máy tính?

a)

Windows.

b)

Linux.

c)

Android.

d)

MacOs.

64.

Ta có thể xem được nơi lưu trữ thư mục và tệp, kích thước của tệp ở đâu?

a)

Help

b)

File Explorer

c)

Task Manager

d)

Internet Explorer

65.

Phần mềm trình chiếu Power Point có thể xử lí tệp có phần mở rộng là gì?

a)

.pptx.

b)

.docx.

c)

.xls.

d)

.png.

66.

Thực hiện việc nào dưới đây không giúp ngăn chặn phần mềm độc hại trên máy tính?

a)

Không cập nhật bản sửa lỗi phần mềm để cải thiện tính năng bảo mật của hệ thống.

b)

Kiểm tra kĩ độ tin cậy trước khi nháy chuột vào các liên kết hoặc tải dữ liệu từ Internet.

c)

Thận trọng khi mở tệp đính kèm trong thư điện tử từ địa chỉ lạ gửi đến.

d)

Không sao chép dữ liệu từ các thiết bị lưu trữ ngoài chưa đủ độ tin cậy.

67.

Tệp được phân loại theo cách nào?

a)

Tên của tệp.

b)

Định dạng của tệp.

c)

Kích thước của tệp.

d)

Nơi lưu tệp.

68.

Để bảo vệ dữ liệu ta cần:

a)

Thường xuyên tải và cài đặt phần mềm trên mạng.

b)

Sao lưu dữ liệu.

c)

Mở thư điện tử được gửi từ người lạ.

d)

Tắt phần mềm diệt virus ở máy tính.

69.

Cùng với việc hiển thị tên tệp, hệ điều hành làm gì để giúp người dùng dễ nhận biết cách xử lí tệp?

a)

Hiển thị biểu tượng của phần mềm ứng dụng có thể xử lí tệp.

b)

Hiển thị đuôi tệp.

c)

Hiển thị tên tệp.

d)

Hiển thị kích thước tệp.

70.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

71.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

72.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình

73.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

Giảm tương tác giữa người với người.

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

d)

Thiếu riêng tư.

74.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.

b)

Mạng xã hội là 1 website mở.

c)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.

d)

Mạng xã hội là 1 website kín.

75.

Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân.

b)

Kết nối bạn bè.

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

d)

Chia sẽ mọi thông tin cá nhân.

76.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

77.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

b)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

c)

Mạng xã hội là một ứng dụng web.

d)

Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

78.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập,

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia

79.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập,

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

80.

Chọn phương án sai.

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe doạ, bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.

81.

Chọn phương án ghép sai. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

82.

Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng chỉ có thể tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình?

a)

Youtube

b)

Instagram

c)

Facebook

d)

Tiktok

83.

Trường hợp học sinh có thể bị đình chỉ thi và bị công an điều tra, xử lí vì hành vi nào sau đây?

a)

Nói xấu bạn trên facebook.

b)

Dùng mạng xã hội để đe dọa người khác.

c)

Sử dụng mạng xã hội để nhờ người khác giải bài tập.

d)

Chụp đề thi, chia sẻ đề thi lên mạng xã hội nhờ làm hộ.

84.

Đâu không phải là một kênh mạng xã hội?

a)

Facebook.

b)

Yahoo.

c)

Youtube.

d)

Word.

85.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

a)

Mạng xã hội có cả mặt tích cực và hạn chế.

b)

Mạng xã hội giúp người dùng nhanh chóng, dễ dàng tiếp cận nguồn thông tin đa dạng, phong phú, cập nhật và mở rộng, duy trì mối quan hệ.

c)

Mạng xã hội cho phép người dùng có thể cung cấp thông tin, bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân

86.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng xã hội giúp kết nối, duy trì mối quan hệ với người thân, bạn bè.

b)

Mãng xã hội được sử dụng miễn phí và có thể dễ dàng truy cập ở bất cứ nơi đâu khi có mạng internet.

c)

Sử dụng mạng xã hội là cách duy nhất để trao đổi thông tin trên internet.

d)

Sử dụng mạng xã hội quá nhiều sẽ dẫn đến nghiện mạng xã hội.

87.

Website nào dưới đây không phải là mạng xã hội?

a)

vietnamnet.vn.

b)

facebook.com.

c)

youtube.com.

d)

instagram.com.

88.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Người dùng mạng xã hội đều có tài khoản và hồ sơ riêng.

b)

Để tham gia mạng xã hội thì người dùng phải đăng kí tài khoản.

c)

Nội dung trên mạng xã hội do người dùng tự đăng tải lên, tự quản lí.

d)

Mạng xã hội không thể thực hiện chức năng tìm kiếm và lưu trữ thông tin.

89.

Khi đã kết bạn trên Facebook, người dùng thường sử dụng ứng dụng gì để nhắn tin với bạn bè?

a)

Instagram.

b)

Messenger.

c)

Tik Tok.

d)

Facebook.

90.

Để tham gia mạng xã hội thì người dùng cần có gì?

a)

Tài khoản.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính.

d)

Dữ liệu.

91.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.

b)

Mạng xã hội là 1 website mở.

c)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.

d)

Mạng xã hội là 1 website kín.