wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng A2-3_Katsudou 7

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
あつまります
a)
tập hợp
b)
nóng
c)
đợi
d)
vô lý/quá sức
2.
あんないします
a)
hướng dẫn
b)
tập hợp
c)
chuẩn bị
d)
dọn dẹp
3.
いす
a)
cái ghế
b)
cái bàn
c)
bức tranh
d)
cái bút
4.
うけつけ
a)
lễ tân
b)
thư ký
c)
dọn dẹp
d)
tập hợp
5.
おしえます
a)
chỉ, dạy
b)
tập hợp
c)
hiểu
d)
hướng dẫn
6.
はじめます
a)
bắt đầu
b)
chỉ, dạy
c)
biết
d)
hiểu
7.
おわります
a)
kết thúc
b)
bắt đầu
c)
chỉ, dạy
d)
quên
8.
かいじょう
a)
hội trường
b)
phòng họp
c)
phòng học
d)
quảng trường
9.
(えを)かきます
a)
vẽ (tranh)
b)
nghe (nhạc)
c)
chụp ảnh
d)
sưu tầm
10.
かたづけ
a)
dọn dẹp
b)
vẽ (tranh)
c)
hội trường
d)
kết thúc
11.
きょうしつ
a)
phòng học
b)
phòng họp
c)
phòng ngủ
d)
hội trường
12.
さがします
a)
tìm kiếm
b)
tham gia
c)
dọn dẹp
d)
vẽ (tranh)
13.
さつえいします
a)
quay (video), chụp (ảnh)
b)
tìm kiếm
c)
hướng dẫn
d)
dọn dẹp
14.
ざんねん
a)
tiếc, đáng tiếc
b)
vui vẻ
c)
ấn tượng
d)
háo hức
15.
しかい
a)
người dẫn chương trình, MC
b)
hướng dẫn viên
c)
lễ tân
d)
tình nguyện viên
16.
じしん
a)
tự tin
b)
tự nhiên
c)
video
d)
quay (video), chụp (ảnh)
17.
じゅうしょ
a)
địa chỉ, nơi ở
b)
tự tin
c)
người dẫn chương trình, MC
d)
tiếc, đáng tiếc
18.
じゅんびします
a)
chuẩn bị
b)
phiên dịch
c)
hướng dẫn
d)
tự tin
19.
たんとう
a)
phụ trách
b)
chuẩn bị
c)
địa chỉ, nơi ở
d)
tiếc, đáng tiếc
20.
つうやく
a)
phiên dịch
b)
phụ trách
c)
chuẩn bị
d)
biên dịch
21.
ほんやく
a)
biên dịch
b)
phiên dịch
c)
phụ trách
d)
chuẩn bị
22.
つくえ
a)
cái bàn
b)
lễ tân
c)
cái ghế
d)
tự tin
23.
でんわばんごう
a)
số điện thoại
b)
cái bàn
c)
hội trường
d)
gọi điện thoại
24.
日本まつり
a)
lễ hội Nhật Bản
b)
văn hóa Nhật Bản
c)
tiếng Nhật
d)
nhà hàng Nhật
25.
ならべます
a)
sắp xếp, bài trí
b)
chuẩn bị
c)
gọi điện
d)
hướng dẫn
26.
ばしょ
a)
địa điểm
b)
ngày giờ
c)
lễ tân
d)
số điện thoại
27.
ひろば
a)
quảng trưởng
b)
địa điểm
c)
sắp xếp, bài trí
d)
lễ hội Nhật Bản
28.
ぼしゅうします
a)
tuyển dụng
b)
quảng trưởng
c)
tình nguyện viên
d)
sắp xếp, bài trí
29.
むり
a)
vô lý/quá sức
b)
tuyển dụng
c)
miễn phí
d)
mất phí
30.
スピーチコンテスト
a)
cuộc thi hùng biện
b)
phiên dịch
c)
tuyển dụng
d)
biên dịch
31.
ボランティア
a)
tình nguyện viên
b)
cuộc thi hùng biện
c)
vô lý/quá sức
d)
tuyển dụng