WorksheetsLớp 8 - Hằng đẳng thức
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2 có tên gọi là...
bình phương của một tổng
bình phương của một hiệu
hiệu hai bình phương
tổng hai bình phương
Hằng đẳng thức (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3 có tên gọi là...
bình phương của một tổng
bình phương của một hiệu
lập phương của một hiệu
lập phương của một tổng
Hằng đẳng thức (A−B)3=A3−3A2B+3AB2−B3 có tên gọi là...
bình phương của một tổng
bình phương của một hiệu
lập phương của một hiệu
lập phương của một tổng
Hằng đẳng thức (A−B)2=A2−2AB+B2 có tên là...
bình phương của một tổng
bình phương của một hiệu
hiệu hai bình phương
tổng hai bình phương
Hằng đẳng thức A2−B2=(A+B)(A−B) có tên là...
bình phương của một tổng
bình phương của một hiệu
hiệu hai bình phương
tổng hai bình phương
Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là...
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
(A+B)2=A2+2AB−B2
(A+B)2=A2−2AB+B2
Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là...
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
(A+B)2=A2+2AB−B2
(A+B)2=A2−2AB+B2
Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là...
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
A2−B2=(A+B)(A−B)
(A+B)2=A2−2AB+B2
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+2)2=x2+... +4
2x
4x
6x
2AB
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+3)2=x2+... +9
2x
4x
6x
2AB
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x−3)2=x2−... +9
−6x
4x
6x
−4x
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+1)2=x2+... +1
2x
4x
6x
2AB
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): x2−...=(x+2)(x−2)
2
4
9
2x
Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): x2−...=(x+3)(x−3)
2
4
9
2x
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Em có thể viết 9y2 là...
3y
3y2
(3y)2
(9y)2
