wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 8 - Hằng đẳng thức

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2 có tên gọi là...

a)

bình phương của một tổng

b)

bình phương của một hiệu

c)

hiệu hai bình phương

d)

tổng hai bình phương

2.

Hằng đẳng thức (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3 có tên gọi là...

a)

bình phương của một tổng

b)

bình phương của một hiệu

c)

lập phương của một hiệu

d)

lập phương của một tổng

3.

Hằng đẳng thức (AB)3=A33A2B+3AB2B3\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3 có tên gọi là...

a)

bình phương của một tổng

b)

bình phương của một hiệu

c)

lập phương của một hiệu

d)

lập phương của một tổng

4.

Hằng đẳng thức (AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2 có tên là...

a)

bình phương của một tổng

b)

bình phương của một hiệu

c)

hiệu hai bình phương

d)

tổng hai bình phương

5.

Hằng đẳng thức A2B2=(A+B)(AB)A^2-B^2=\left(A+B\right)\left(A-B\right) có tên là...

a)

bình phương của một tổng

b)

bình phương của một hiệu

c)

hiệu hai bình phương

d)

tổng hai bình phương

6.

Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là...

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

(A+B)2=A2+2ABB2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB-B^2

d)

(A+B)2=A22AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2-2AB+B^2

7.

Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là...

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

(A+B)2=A2+2ABB2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB-B^2

d)

(A+B)2=A22AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2-2AB+B^2

8.

Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là...

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

A2B2=(A+B)(AB)A^2-B^2=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

d)

(A+B)2=A22AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2-2AB+B^2

9.

Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+2)2=x2+... +4\left(x+2\right)^2=x^2+...\ +4

a)

2x2x

b)

4x4x

c)

6x6x

d)

2AB

10.

Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+3)2=x2+... +9\left(x+3\right)^2=x^2+...\ +9

a)

2x2x

b)

4x4x

c)

6x6x

d)

2AB

11.

Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x3)2=x2... +9\left(x-3\right)^2=x^2-...\ +9

a)

6x-6x

b)

4x4x

c)

6x6x

d)

4x-4x

12.

Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): (x+1)2=x2+... +1\left(x+1\right)^2=x^2+...\ +1

a)

2x2x

b)

4x4x

c)

6x6x

d)

2AB

13.

Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): x2...=(x+2)(x2)x^2-...=\left(x+2\right)\left(x-2\right)

a)

2

b)

4

c)

9

d)

2x2x

14.

Chọn đa thức để điền vào chỗ trống (chỗ ba chấm ...): x2...=(x+3)(x3)x^2-...=\left(x+3\right)\left(x-3\right)

a)

2

b)

4

c)

9

d)

2x2x

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Em có thể viết 9y29y^2 là...

a)

3y

b)

3y2

c)

(3y)2

d)

(9y)2