NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập giữa kỳ I môn KHTN 6
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi tiến hành thí nghiệm, tại sao cần có người hướng dẫn
a)
A. Để không cần chuẩn bị dụng cụ
b)
B. Để tránh mất thời gian
c)
C. Để đảm bảo an toàn
d)
D. Để không cần dọn dẹp
2.
Câu 2: Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về động vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
a)
A.Vật lí.
b)
B. Hóa học.
c)
C. Sinh học .
d)
D. Khoa học Trái đất.
3.
Câu 3: Để đo khối lượng của một vật, ta dùng dụng cụ nào:
a)
A. thước đo.
b)
B. cân.
c)
C. nhiệt kế.
d)
D. đồng hồ.
4.
Câu 4: Khi đi khám bệnh, muốn đo thân nhiệt của bệnh nhân thì bác sĩ dùng dụng cụ đo là
a)
A. cân
b)
B. đồng hồ.
c)
C. thước.
d)
D. nhiệt kế y tế.
5.
Câu 5: Độ chia nhỏ nhất của thước là khoảng cách giữa:
a)
A. 2 vach chia bất kỳ trên thước
b)
B. 2 vạch chia lớn trên thước
c)
C. 2 vạch chia liên tiếp trên thước
d)
D. 1 vạch chia liên tiếp trên thước.
6.
Câu 6: Cây xanh có được coi là vật sống không? Tại sao?
a)
A. Không, vì cây không di chuyển.
b)
B. Có, vì cây có thể trao đổi khí, phát triển và sinh sản.
c)
C. Không, vì cây không có cảm xúc.
d)
D. Có, vì cây có thể di chuyển.
7.
Câu 7: Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?
a)
A. Thước thẳng.
b)
B. Thước dây.
c)
C. Đồng hồ.
d)
D. Thước cuộn.
8.
Câu 8: Em sẽ làm gì khi ngay sau khi bị hoá chất dính vào tay?
a)
A. Rửa ngay với nước.
b)
B. Lau vào áo.
c)
C. Dùng giấy lau.
d)
D. Đi bệnh viện.
9.
Câu 9: Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu
a)
A. các hiện tượng nhân tạo, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.
b)
B. các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.
c)
C. các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các sự vật, hiện tượng của chúng.
d)
D. các hiện tượng đang diễn ra, tìm ra các quy luật chung.
10.
Câu 10: Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
a)
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
b)
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
c)
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
d)
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
11.
Câu 11 : Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
a)
A. So sánh với 1 chiếc bút bi
b)
B. Đo bằng mắt
c)
C. Đo bằng thước kẻ
d)
D. Đo bằng tay
12.
Câu 12 : Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?
a)
A. Virut.
b)
B. Quả dâu tây.
c)
C. Cánh hoa.
d)
D. Lá bàng.
13.
Câu 13: Đâu là quy định an toàn trong phòng thực hành?
a)
A. Tự ý tiến hành thí nghiệm.
b)
B. Ăn uống trong phòng thí nghiệm.
c)
C. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
d)
D. Đùa nghịch trong khi làm thí nghiệm.
14.
Câu 14: Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi ?
a)
A. Thị kính.
b)
B. Chân kính.
c)
C. Bàn kính.
d)
D. Vật kính.
15.
Câu 15: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là
a)
A. gam.
b)
B. tạ.
c)
C. kilogam.
d)
D. tấn.
16.
Câu 16: Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế thuỷ ngân là dựa vào:
a)
A. Sự nở vì nhiệt của chất rắn.
b)
B. Sự đông đặc của chất lỏng.
c)
C. Sự bay hơi của chất khí.
d)
D. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
17.
Câu 17: Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?
a)
A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân.
b)
C. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định.
c)
B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ.
d)
D. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng.
18.
Câu 18: Giới hạn đo của thước là:
a)
A. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
b)
B. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
c)
C. Độ dài trung bình ghi trên thước.
d)
D. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp.
19.
Câu 19: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Nhiệt độ của nước đá đang tan là100oC, nhiệt độ của nước đang sôi là 0oC.
b)
B. Nhiệt độ của nước đá đang tan là 0oC, nhiệt độ của nước đang sôi là 1000oC.
c)
C. Nhiệt độ của nước đá đang tan là 0oC, nhiệt độ của nước đang sôi là 100oC.
d)
D. Nhiệt độ của nước đá đang tan là 0oC, nhiệt độ của nước đang sôi là 50oC.
20.
Câu 20: Trong hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị độ dài là:
a)
A. Mét (m)
b)
B. Kilomet (km)
c)
C. Xentimet (cm)
d)
D. Milimet (mm)
21.
Câu 21: Người ta dùng thước dây trong trường hợp nào?
a)
A. Thợ mộc dùng để đo chiều dài các sản phẩm bàn, cửa, tủ
b)
B. Dùng trong xây dựng nhà cửa, công trình
c)
C. Dùng để đo 1 cuốn sách
d)
D. Thợ may dùng để đo kích thước cơ thể người
22.
Câu 22: Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa, hỏi khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?
a)
A. 24 kg
b)
B. 20 kg 10 lạng
c)
C. 22 kg
d)
D. 20 kg 20 lạng
23.
Câu 23: Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ từ chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự) :a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.d) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống. Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.
a)
A. d, c, b, a
b)
B. a, b, c, d.
c)
C. b, a, c, d.
d)
D. d, c, a, b.
24.
Câu 24: Một hộp sữa có ghi 900g. Vậy 900g chỉ?
a)
A. Khối lượng của cả hộp sữa
b)
B. Khối lượng của sữa trong hộp
c)
C. Khối lượng của vỏ hộp sữa
d)
D. Khối lượng hộp sữa là 900g
25.
Câu 25: Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất?
a)
A. Đồng hồ đeo tay
b)
B. Đồng hồ quả lắc.
c)
C. Đồng hồ điện tử
d)
D. Đồng hồ bấm giây
26.
Câu 26: Chất có mặt ở đâu?
a)
A. Trong các vật thể tự nhiên
b)
B. Trong các vật thể nhân tạo
c)
C. Trong các vật vô sinh
d)
D. Có mặt ở khắp nơi xung quanh chúng ta
27.
Câu 27: Trong các nhóm vật thể dưới đây, nhóm nào bao gồm cả vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh và vật hữu sinh?
a)
A. Bàn gỗ, xe đạp, tủ lạnh, đồng hồ
b)
B. Con mèo, cây cối, nước biển, ngôi nhà
c)
C. Tảng đá, cái ghế, bông hoa, cát
d)
D. Xe máy, cái ghế, con chó, quả táo
28.
Câu 28: Sự nóng chảy là gì?
a)
A. Quá trình chất rắn chuyển sang thể khí
b)
B. Quá trình chất rắn chuyển sang thể lỏng
c)
C. Quá trình chất lỏng chuyển sang thể rắn
d)
D. Quá trình chất khí chuyển sang thể lỏng
29.
Câu 29: Khi tiến hành thí nghiệm để quan sát hiện tượng nước sôi, dấu hiệu nào dưới đây cho thấy nước đã chuyển từ thể lỏng sang thể khí?
a)
A. Bọt khí xuất hiện và nổi lên từ đáy bình, hơi nước bốc lên mạnh mẽ
b)
B. Nhiệt độ nước bắt đầu giảm dần
c)
C. Màu sắc của nước thay đổi
d)
D. Nước trong bình ngưng chuyển động hoàn toàn
30.
Câu 30: Không khí gồm những thành phần chính nào?
a)
A. Oxy, cacbon dioxide, nitơ
b)
B. Cacbon dioxide, oxy, hydrogen
c)
C. Nitơ, hydrogen, neon
d)
D. Oxy, carbon, đồng
31.
Câu 31: “Đường tan vào trong nước” được gọi là
a)
A. hiện tượng hóa học.
b)
B. hiện tượng sinh học.
c)
C. hiện tượng vật lý.
d)
D. hiện tượng nhiệt học..
32.
Câu 32: Thành phần không khí gồm
a)
A. 21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các khí khác.
b)
B. 78% Ni tơ, 21% Oxi, 1% các khí khác.
c)
C. 20% Ni tơ, 78% Oxi, 2% các khí khác.
d)
D. 100% Oxi.
33.
Câu 33: Vai trò của không khí đối với sự sống?
a)
A. Làm tăng tốc độ bay hơi
b)
B. Làm giảm tốc độ bay hơi
c)
C. Cung cấp oxy cho quá trình hô hấp của sinh vật
d)
D. Cung cấp năng lượng cho các hiện tượng vật lý
34.
Câu 34: Trong thí nghiệm dùng nến và một lọ thuỷ tinh để xác định phần trăm thể tích của oxygen, tại sao nến lại tắt sau một thời gian?
a)
A. Nhiệt độ giảm làm nến tắt.
b)
B. Do thiếu CO₂ để duy trì quá trình cháy.
c)
C. Lượng oxygen trong lọ đã bị tiêu thụ hết.
d)
D. Do có nhiều nitrogen trong không khí.
35.
Câu 35: Nguồn gây ô nhiễm không khí nào do con người tạo ra?
a)
A. Nắng nóng làm cháy rừng
b)
B. Đốt rừng làm rẫy
c)
C. Bão bụi, cát
d)
D. Núi lửa phun trào
36.
Câu 36: Để giảm thiểu ô nhiễm không khí trong cộng đồng, biện pháp nào dưới đây là hiệu quả nhất?
a)
A. Khuyến khích người dân sử dụng phương tiện giao thông cá nhân nhiều hơn
b)
B. Tăng cường trồng cây xanh và tạo ra nhiều không gian xanh
c)
C. Thải ra nhiều khí thải hơn trong quá trình sản xuất công nghiệp
d)
D. Tổ chức các buổi hội thảo nhằm tuyên truyền về lợi ích của ô nhiễm
37.
Câu 37: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?
a)
A. Tạo thành mây
b)
B. Gió thổi
c)
C. Mưa rơi
d)
D. Lốc xoáy
38.
Câu 38: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
a)
A. Ngưng tụ
b)
B. Hóa hơi
c)
C. Sôi
d)
D. Bay hơi
39.
Câu 39: Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
a)
A. Dễ dàng nén được
b)
B. Không có hình dạng xác định
c)
C. Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng
d)
D. Không chảy được
40.
Câu 40: Khi chọn lựa sản phẩm tiêu dùng, người tiêu dùng nên chọn sản phẩm nào để bảo vệ môi trường?
a)
A. Sản phẩm có bao bì nhựa không tái chế
b)
B. Sản phẩm có chứng nhận thân thiện với môi trường
c)
C. Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu hóa học độc hại
d)
D. Sản phẩm dùng một lần và vứt bỏ ngay
41.
Câu 41: Trong số các cách dưới đây, cách nào là đúng để sử dụng vật liệu an toàn và hiệu quả?
a)
A. Sử dụng nhựa một lần rồi vứt bỏ không phân loại
b)
B. Tái chế giấy, nhựa và thủy tinh để giảm thiểu rác thải
c)
C. Đốt tất cả rác thải để xử lý nhanh chóng
d)
D. Sử dụng hóa chất độc hại trong sản xuất mà không có biện pháp bảo vệ
42.
Câu 42: Trong số các vật liệu dưới đây, vật liệu nào được biết đến với tính chất bền, có khả năng chịu lực tốt
a)
A. Nhựa
b)
B. Gỗ
c)
C. Thủy tinh
d)
D. Gốm
43.
Câu 43: Thủy tinh có những tính chất nào dưới đây?
a)
A. Khả năng chịu nhiệt kém, dễ vỡ
b)
B. Trong suốt, dễ vỡ
c)
C. Chịu lực tốt, nhẹ
d)
D. Khả năng chịu nhiệt kém, nhẹ
44.
Câu 44: Tại sao việc phân loại rác thải lại quan trọng đối với môi trường?
a)
A. Để giảm thiểu chi phí thu gom rác
b)
B. Để tạo điều kiện cho việc tái chế và giảm thiểu ô nhiễm
c)
C. Để tạo ra nhiều rác thải hơn
d)
D. Để dễ dàng vứt bỏ rác mà không cần quan tâm
45.
Câu 45: Biện pháp nào dưới đây là đúng để phân loại rác thải tại nhà?
a)
A. Để tất cả rác vào cùng một thùng rác
b)
B. Sử dụng các thùng rác riêng biệt cho rác hữu cơ, rác tái chế và rác không thể tái chế
c)
C. Vứt bỏ rác tái chế vào thùng rác thông thường
d)
D. Không cần phân loại rác thải vì không có tác dụng
46.
Câu 46: Bạn muốn tìm hiểu tính chất của kim loại sắt về khả năng bị gỉ. Phương án nào dưới đây sẽ giúp bạn thực hiện điều này một cách hiệu quả?
a)
A. Để sắt tiếp xúc với nước và không khí trong một thời gian dài mà không làm gì cả
b)
B. Ngâm sắt trong dung dịch axit để quan sát sự phản ứng
c)
C. Tiến hành thí nghiệm so sánh giữa sắt ngâm trong nước và sắt được phủ lớp sơn chống gỉ
d)
D. Đặt sắt trong môi trường khô ráo và tránh xa các yếu tố ăn mòn.
47.
Câu 47: Thế nào là vật liệu?
a)
A. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.
b)
B. Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …
c)
C. Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.
d)
D. Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.
48.
Câu 48: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
a)
A. Thủy tinh
b)
B. Kim loại
c)
C. Cao su
d)
D. Gốm
49.
Câu 49: Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất?
a)
A. Đồng, muối ăn, đường mía
b)
B. Muối ăn, nhôm, cái ấm nước
c)
C. Đường mía, xe máy, nhôm
d)
D. Cốc thủy tinh, cát, con mèo
50.
Câu 50: Nước đựng trọng cốc bay hơi càng nhanh khi:
a)
A. Nước trong cốc càng nhiều.
b)
B. Nước trong cốc càng ít.
c)
C. Nước trong cốc càng nóng.
d)
D. Nước trong cốc càng lạnh
Reset
