wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về quốc phòng toàn dân

Total questions: 105

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân hiện nay là gì?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư

b)

Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược

c)

Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh

d)

Phân vùng chiến lược gắn với khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

2.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu như thế nào?

a)

Tổ chức và bố trí các lực lượng vũ trang trên toàn bộ lãnh thổ theo ý đồ chiến lược phòng thủ đất nước

b)

Là sự tổ chức bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên cả nước

c)

Tổ chức và bố trí các khu vực phòng thủ của tỉnh (thành phố) mạnh, có trọng tâm, trọng điểm

d)

Phân vùng chiến lược các công trình quốc phòng các tuyến phòng thủ quốc gia trên cả nước

3.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự và phòng tránh khắc phục hậu quả chiến tranh

b)

Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn

c)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng , an ninh kết hợp với vùng kinh tế

d)

Tổ chức xây dựng khu vực phòng thủ dân sự

4.

Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp trong xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân

d)

Phát huy vai trò của nhân dân

5.

Tiềm lực chính trị tinh thần có vai trò như thế nào trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?

a)

Nhân tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

b)

Nhân tố rất quan trọng tạo nên sức mạnh quốc phòng, an

6.

trị tinh thần có vai trò như thế nào trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?

a)

Nhân tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

b)

Nhân tố rất quan trọng tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

c)

Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Tất cả các phương án

7.

Một trong những nội dung cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an nin nhân dân hiện nay là gì?

a)

Nền QPTD, ANND do nhân dân lao động làm chủ

b)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Nền QPTD, ANND do toàn thể nhân dân tham gia

d)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục tiêu duy nhất là bảo vệ độc lập dân tộc

8.

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm những lực lượng nào?

a)

Quân đội, công an và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phượng và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phượng và công an nhân dân

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

9.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng là gì?

a)

Là những yêu cầu tiềm năng ẩn dấu về chính trị-tinh thần

b)

Khả năng về chính trị-tinh thần của xã hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

Là những yêu cầu về chính trị-tinh thần huy động cho nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

Là khả năng về chính trị-tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

10.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?

a)

Thường xuyên chăm lo xây dựng quân đội và công an

b)

Thường xuyên chăm lo xây dựng LLVTND vững mạnh toàn diện

c)

Thường xuyên chăm lo xây dựng LLDQTV và CAND vững mạnh

d)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

11.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được tạo bởi?

a)

Sức mạnh mọi mặt: cả tiềm lực và thế trận quốc phòng.

b)

Sức mạnh của dân tộc và sức mạnh của thời đại

c)

Sức mạnh của các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa.

d)

Cả 3 nội dung trên

12.

Chọn phương án đúng nhất cho mục đích duy nhất của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là ?

a)

Giải phóng nhân dân khỏi áp bức, bóc lột

b)

Đấu tranh chống lại kẻ thù xâm lược

c)

Tự vệ chính đáng

d)

Tạo ra sức mạnh tổng hợp của đất nước

13.

Vị trí của tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Là điều kiện vật chất đáp ứng yêu cầu của hoạt động quốc phòng toàn dân.

b)

Là điều kiện vật chất bảo đảm của lực lượng vũ trang để xây dựng thế trận QP-AN

c)

Tạo sức mạnh vật chất cho lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

14.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh nhằm?

a)

Ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu hành động xâm hại tới mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

Đáp ứng với yêu cầu nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Đáp ứng mục tiêu hiện đại hóa lực lượng vũ trang

d)

Ngăn ngừa, đẩy lùi nguy cơ chiến tranh, bảo vệ từng tấc đất thiêng liêng của Tổ quốc

15.

Tiềm lực chính trị - tinh thần của nền quốc phòng toàn dân biểu hiện ở ?

a)

Năng lực lãnh đạo của Đảng và Nhà nước

b)

Ý chí quyết tâm của nhân dân

c)

Ý chí quyết tâm của các lực lượng vũ trang

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Vì sao phải kết hợp thế trận QPTD với thế trận ANND ?

a)

Chủ nghĩa đế quốc tiến hành âm mưu xâm lược nước ta.

b)

Chủ nghĩa đế quốc được thế lực phản động nước ngoài thao túng.

c)

Chủ nghĩa đế quốc câu kết với lực lượng thù địch phản động trong nước.

d)

Chủ nghĩa đế quốc đánh ta toàn diện trên tất cả các mặt

17.

Ngày nào sau đây được lấy làm ngày hội Quốc phòng toàn dân?

a)

22-12-1944

b)

22-12-1965

c)

22-12-1975

d)

22-12-1989

18.

Phương châm xây dựng khu vực phòng thủ là như thế nào?

a)

Vững mạnh toàn diện

b)

Có khả năng độc lập tác chiến

c)

Đảm bảo đánh địch dài ngày

d)

Cả 3 phương án

19.

Để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh vững mạnh, đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình hiện nay cần làm gì sau đây ?

a)

Kết hợp phát triển xã hội với CNH, HĐH đất nước

b)

Gắn quá trình CNH,HĐH với tăng cường vũ khí trang bị cho lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Gắn quá trình phát triển đất nước với phát triển nền QPTD

d)

Gắn quá trình CNH,HĐH với phát triển nền QPTD

20.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh hiện nay là gì ?

a)

Sẵn sàng động viên thời chiến

b)

Sẵn sàng động viên công nghiệp quốc phòng

c)

Sắn sàng huy động phương tiện cho chiến tranh

d)

Sẵn sàng huy động tài lực cho quốc phòng

21.

Một trong những biện pháp cơ bản để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục đối với quân đội và công an

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục đối với lực lượng vũ trang

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục truyền thống cách mạng

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục quốc phòng, an ninh

22.

Một trong những biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?

4 lines
23.

Một trong những biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?

a)

Nguồn dự trự sức người, sức của trên các lĩnh vực đời sống xã hội và nhân dân có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc

b)

Nguồn dự trữ của quốc gia trên lĩnh vực quốc phòng có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc

c)

Nguồn dự trữ tài chính của quốc gia có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc

d)

Các phương án trên đều sai

24.

Tiềm lực quân sự, an ninh có vai trò như thế nào đối với công cuộc bảo vệ tổ quốc?

a)

Rất quan trọng

b)

Nòng cốt

c)

Quan trọng

d)

Đặc biệt quan trọng

25.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?

a)

Xây dựng Quân đội ngày càng hùng mạnh

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân vững mạnh

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

d)

Xây dựng Quân đội và Công an vững mạnh

26.

Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?

a)

Quân đội và công an

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Bộ đội chủ lực và công an nhân dân

d)

Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên

27.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?

a)

Được xây dựng toàn diện và hiện đại

b)

Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại

c)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

d)

Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao

28.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ

29.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên

d)

Quân đội, Công an, dân quân tự vệ

30.

Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?

a)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

d)

Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào.

31.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở.

b)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT.

c)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương

d)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới.

32.

Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây?

a)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam

b)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam

c)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam

d)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam

33.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở

c)

Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng lợi

d)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT

34.

Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ?

a)

Ngày càng phát triển về tổ chức

b)

Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Gọn

35.

Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ?

a)

Ngày càng phát triển về tổ chức

b)

Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Gọn, có trình độ tác chiến cao

d)

Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao

36.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

b)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

d)

Cả ba đều sai

37.

Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ độ địa phương

b)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên

c)

Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng

d)

Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển

38.

Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại.

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

39.

Hiện nay chng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch

40.

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

41.

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

42.

Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?

a)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị

b)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi

c)

Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng

d)

Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi

43.

Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?

a)

Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước

b)

Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

44.

Tên đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân do ai đặt và có ý nghĩa gì?

a)

Đ/c Võ Nguyên Giáp và có ý nghĩa chính trị quyết định quân sự

b)

Đ/c Hoàng Sâm, có ý nghĩa vừa là đội quân quân sự vừa là đội quân tuyên truyền

c)

Đ/c Xích Thắng và có ý nghĩa quân sự phải phục tùng chính trị

d)

Bác Hồ và có ý nghĩa chính trị trọng hơn quân sự

45.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời vào thời gian nào, ai làm đội trưởng?

a)

Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Xích Thắng làm đội trưởng

b)

Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Hoàng Sâm làm đội trưởng

c)

Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Võ Nguyên Giáp làm đội trưởng

d)

Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Hoàng Văn Thái làm đội trưởng

46.

Đảng Cộng sản Việt Nam không trực tiếp lãnh đạo lực lượng nào?

a)

Quân đội và công an

b)

Dân quân, tự vệ

c)

Lực lượng vũ trang địa phương

d)

Các phương án đều sai

47.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chỉ huy có trình độ và kỷ luật tốt

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, trình độ, năng lực tốt

c)

Xây dựng cán bộ lực lượng vũ trang luôn sẵn sàng chiến đấu, tác chiến giỏi.

d)

Xây dựng cán bộ cơ sở có trình độ và đạo đức tốt

48.

Nắm vững quan điểm "tự lực tự cường" trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân có ý nghĩa gì (Chọn PA đúng ?)

a)

Để giữ vững tính độc lập tự chủ

b)

Để giữ vững sự chủ động

c)

Để không bị chi phối ràng buộc

d)

Các phương án trên

49.

Trong xây dựng lực lượng vũ trang, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở vì?

a)

Chính trị là yếu tố được chuyển hóa thành tư tưởng của người lính.

b)

Chính trị là cơ sở để nâng cao chất lượng tổng hợp của lực lượng vũ trang

c)

Chính trị là sức mạnh vô địch không có gì lay chuyển được.

d)

Chính trị quyết định phương hướng tiến lên của lực lượng vũ trang.

50.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu … trong câu nói của Bác sau đây: "Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, …vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội." ?

a)

Quyết tâm đánh giặc

b)

Sẵn sàng chiến đấu hy sinh

c)

Sẵn sàng chiến đấu quên mình

d)

Sẵn sàng lao động

51.

Một trong những nội dung xây dựng quân đội cách mạng hiện nay là gì?

a)

Xây dựng quân đội đông đảo, trình độ tác chiến tốt.

b)

Xây dựng quân đội có sức chiến đấu, cơ động cao

c)

Xây dựng quân đội có kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng ri

d)

Xây dựng quân đội có khả năng phản ứng nhanh trước tình hình an ninh chính trị.

52.

Ba chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam, được Hồ Chí Minh xác định thể hiện vấn đề gì trong qu trình xây dựng quân đội?

a)

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta

b)

Thể hiện sức mạnh, của quân đội

c)

Thể hiện bản chất , truyền thống tốt đẹp của quân đội ta

d)

Phản ánh cả mặt đối nội, đối ngoại của quân đội

53.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng về chính trị

b)

Xây dựng về bin chế, tổ chức

c)

Xây dựng về vũ khí trang bị

d)

Xây dựng về lực lượng

54.

Để đảm bảo xây dựng Quân đội và Công an ngày càng tinh nhuệ thì, nội dung quan trọng hàng đầu là gì?

a)

Tinh nhuệ về chính trị

b)

Tinh nhuệ về quân sự

c)

Tinh nhuệ về tổ chức

d)

Tinh nhuệ về kỹ chiến thuật

55.

Một trong những thực trạng của Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được với các tình huống phức tạp

b)

Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được tác chiến trên biển

c)

Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được tác chiến trên không

d)

Khả năng và trình độ sẵn sàng chiến đấu chưa đáp ứng được tác chiến trên bộ

56.

Xây dựng Quân đội và Công an ngày càng tinh nhuệ về chính trị được biểu hiện

4 lines
57.

Xây dựng Quân đội và Công an ngày càng tinh nhuệ về chính trị được biểu hiện

a)

Cán bộ, chiến sĩ có kết luận chính xác và thái độ chính trị đúng đắn trước các tình huống

b)

Cán bộ, chiến sĩ cĩ phẩm chất chính trị tốt

c)

Cán bộ, chiến sĩ lối sống lành mạnh

d)

Cán bộ, chiến sĩ có đạo đưc trong sáng

58.

Quan điểm nào sau đây phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, thường xuyên của Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVTND

b)

Tự lực, tự cường xây dựng LLVTND

c)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

d)

Bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

59.

Một trong những nội dung để bảo đảm Lực lượng vũ trang nhân dân luơn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi là gì?

a)

Chấp hành nghiêm kỷ luật

b)

Chấp hành nghiêm chế độ trực chiến

c)

Chấp hành nghiêm chế độ phòng gian, bảo mật

d)

Chấp hành nghiêm chế độ đóng quân

60.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam nhằm?

a)

Củng cố vị thế, vai trò và quyền lực của Đảng

b)

Bảo đảm cho LLVT luôn trung thành với Đảng

c)

Giữ vững và phát huy bản chất cách mạng, truyền thống tốt đẹp của LLVT

d)

Bảo đảm cho LLVT không dời xa mục tiêu của Đảng

61.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

a)

Bảo đảm LLVT luôn sẵn sàng nhận và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao

b)

Bảo đảm LLVT luôn chủ động chiến đấu thắng lợi

c)

Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

d)

Bảo đảm LLVT luôn chủ động ứng phó với mọi tình huống và chiến đấu thắng

62.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

c)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở

d)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở

63.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

a)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT.

b)

Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

c)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở

d)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở

64.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

a)

Phát huy sức mạnh nội lực xây dựng LLVT

b)

Tự lực, tự cường xây dựng LLVT

c)

Phải dựa vào sức mình là chính

d)

Tự lực, tự chủ trong xây dựng LLVT

65.

Để giữ vững và phát huy bản chất cách mạng của Lực lượng vũ trang nhân dân cần thực hiện tốt nguyên tắc nào?

a)

Đề cao vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Đảng phải thường xuyên chăm lo xây dựng và giáo dục LLVT

c)

Giữ vững và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

66.

Để bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng đối với Lực lượng vũ trang nhân dân cần thực hiện tốt yêu cầu gì?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ đảng viên

b)

Xây dựng tổ chức Đảng luôn trong sạch vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức

c)

Nâng cao vai trò của đội ngũ cán bộ các cấp

d)

Nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của chi uỷ, chi bộ Đảng

67.

Để xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính cần làm gì?

a)

Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng

b)

Tập trung chủ yếu vào công tác trang bị vũ khí hiện đại cho LLVT

c)

Nắm vững và giải quyết tốt công tác tư tưởng cho cán bộ chiến sỹ trong LLVT

d)

Tập trung chủ yếu vào công tác huấn luyện cho LLVT

68.

Quan niệm nào sai trong các quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

d)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT

69.

Một trong những biện pháp để nâng cao chất lượng sẵn sàng chiến đấu của Lực lượng vũ trang nhân dân là gì ?

a)

Thường xuyên làm tốt công tác diễn tập

b)

Thường xuyên làm tốt công tác tổ chức

c)

Thường xuyên làm tốt công tác chính trị

d)

Thường xuyên làm tốt công tác chính

70.

ực lượng vũ trang nhân dân là gì ?

a)

Thường xuyên làm tốt công tác diễn tập

b)

Thường xuyên làm tốt công tác tổ chức

c)

Thường xuyên làm tốt công tác chính trị

d)

Thường xuyên làm tốt công tác chính sách

71.

Một trong những yếu tố để xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở là gì?

a)

Kẻ thù luôn tiến hành chiến tranh tâm lý

b)

Kẻ thù luôn thực hiện phi chính trị hóa đối với Quân đội và Công an

c)

Kẻ thù luôn chia rẽ LLVTND

d)

Kẻ thù luôn chống phá ta về mọi mặt

72.

Bảo đảm Lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi nhằm làm gì?

a)

Giành được sự chủ động trong mọi tình huống

b)

Hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ trong mọi tình huống

c)

Không bị động, bất ngờ trong mọi tình huống

d)

Không lúng túng trong mọi tình huống

73.

Xây dựng Quân đội và Công an chính qui để làm gì ?

a)

Tăng cường sức mạnh chiến đấu tổng hợp

b)

Tăng cường sức mạnh quốc phòng

c)

Tăng cường sức mạnh an ninh

d)

Tăng cường sức mạnh về tác chiến

74.

Xây dựng Quân đội và Công an tinh nhuệ nhằm làm gì ?

a)

Nâng cao chất lượng chính trị của Quân đội và Công an

b)

Đạt hiệu quả cao trong mọi hoạt động của Quân đội và Công an

c)

Nâng cao trình độ kỹ chiến thuật của Quân đội và Công an

d)

Xây dựng tổ chức của Quân đội và Công an đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ

75.

Xây dựng quân đội, công an chính qui là xây dựng?

a)

Thống nhất về bản chất cách mạng

b)

Thống nhất về tổ chức

c)

Thống nhất về mọi mặt

d)

Thống nhất về mục tiêu chiến đấu

76.

Tại sao chúng ta không xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng hiện đại hóa?

a)

Nền kinh tế và trình độ khoa học công nghệ của đất nước chưa đáp ứng yêu cầu

b)

Nền công nghiệp quốc phò

77.

Tại sao chúng ta không xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng hiện đại hóa?

a)

Nền kinh tế và trình độ khoa học công nghệ của đất nước chưa đáp ứng yêu cầu

b)

Nền công nghiệp quốc phòng chưa đáp ứng yêu cầu

c)

Chưa cần thiết phải xây dựng LLVTND hiện đại

d)

Các phương án đều sai

78.

Mác - Ăngghen phân chia tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh xâm lược và chiến tranh chống xâm lược

b)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

c)

Chiến tranh tiến bộ và chiến tranh phản động

d)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng

79.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, đặc trưng của chiến tranh là gì?

a)

Đấu tranh vũ trang

b)

Đấu tranh quân sự và ngoại giao

c)

Đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, văn hoá, ngoại giao

d)

Đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao

80.

Hồ Chí Minh đánh giá tổng quát về chế độ thực dân như thế nào?

a)

Chế độ thực dân là phản động.

b)

Chế độ thực dân là chế độ nô dịch.

c)

Chế độ thực dân là ăn cướp, là hiếp dâm, là giết người

d)

Chế độ thực dân là xấu xa

81.

Trong sức mạnh bảo vệ Tổ quốc, Bác đặc biệt coi trọng yếu tố nào?

a)

Sức mạnh nhân dân, sức mạnh lòng dân

b)

Truyền thống yêu nước của dân tộc

c)

Sức mạnh chiến đấu của LLVT

d)

Sức mạnh chính trị tinh thần

82.

Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?

a)

Chính nghĩa, phi nghĩa

b)

Xâm lược và tự vệ

c)

Xâm lược, phản động và tự vệ, cách mạng

d)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng

83.

Quan điểm của Hồ Chí Minh về phương pháp đấu tranh cách mạng chủ yếu là gì?

a)

Nhân nhượng để có hoà bình

b)

Đấu tranh bằng phương pháp hoà bình tránh đổ máu

c)

Dùng bạo lực cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng

d)

Đấu tranh chính trị, ngoại giao giành thắng lợi đỡ tổn thất

84.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chức năng của quân đội như thế nào?

a)

Là công cụ chủ yếu để bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị và của nhà nước

b)

Là công cụ chủ yếu để bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Là công cụ chủ yếu để tiến hành chiến tranh

d)

Là công cụ chủ yếu để tiến hành chiến tranh và chống chiến tranh

85.

Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân Đội ta có những chức năng cơ bản nào?

a)

Huấn luyện, chiến đấu và công tác

b)

Chiến đấu, công tác và lao động sản xuất

c)

Huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu

d)

Chiến đấu, công tác và tuyên truyền vận động quần chúng nhân dân

86.

Nét đặc sắc trong tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

Trường kỳ kháng chiến

b)

Vừa " đánh " vừa " đàm "

c)

Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng

d)

Chiến tranh toàn diện

87.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh xuất hiện và tồn tại như thế nào?

a)

Xuất hiện và tồn tại vĩnh viễn trong xã hội

b)

Xuất hiện khi chế độ công xã nguyên thuỷ tan rã và tồn tại vĩnh viễn trong xã hội

c)

Xuất hiện và tồn tại trong xã hội có giai cấp và nhà nước cĩ áp bức bóc lột

d)

Xuất hiện khi loài người mới xuất hiện và tồn tại ở mọi chế độ xã hội

88.

Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?

a)

Bảo vệ độc lập chủ quyền thống nhất toàn vẹn lãnh thổ

b)

Bảo vệ độc lập dân tộc và chủ quyền quốc gia

c)

Bảo vệ độc lập dân tộc và CNXH

d)

Bảo vệ độc lập dân tộc, bảo vệ Đảng, bảo vệ nhân dân

89.

Một trong những nội dung trong Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc là qui luật tồn tại và phát triển của dân tộc ta

b)

Là tất yếu khách quan, là qui luật tồn tại và phát triển của dân tộc ta

c)

Là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta

d)

Là ý chí quyết tâm của nhân dân ta

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguồn gốc của chiến tranh từ đâu?

a)

Từ sự xuất hiện chế đđộ nhà nước áp bức bóc lột.

b)

Từ sự xuất hiện giai cấp áp bức bóc lột.

c)

Từ sự xuất hiện giai cấp đối kháng.

d)

Từ sự xuất hiện chế độ tư hữu, giai cấp, nhà nước

91.

Con người có loại trừ được chiến tranh hay không?

a)

Không loại trừ được chiến tranh

b)

Loại từ được chiến tranh bằng cách xoá bỏ nguồn gốc sinh ra nó

c)

Khó loại trừ được chiến tranh

d)

Không loại trừ được chiến tranh vì chiến tranh là tình trạng tự nhiên của xã hội

92.

Bác xác định chính sách đối ngoại của Việt Nam trong chiến tranh như thế nào?

a)

Làm bạn với tất cả các nước trong cộng đồng quốc tế

b)

Sẵn sàng làm bạn với các nước và không gây thù oán với ai

c)

Làm bạn với mọi nước dân chủ và không gây thù oán với ai

d)

Chỉ làm bạn và quan hệ với các nước XHCN

93.

Trong chiến tranh, yếu tố nào quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Vũ khí hiện đại và phương tiện tốt quyết định

b)

Vũ khí hiện đại và người chỉ huy giỏi, người chỉ huy là quyết định

c)

Con người và vũ khí, con người là quyết định

d)

Con người và vũ khí, vũ khí là quyết định

94.

Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất giai cấp của quân đội như thế nào?

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Mang bản chất của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức ra quân đội

c)

Không mang bản chất của giai cấp nào

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

95.

Trong chiến tranh, Bác xác định mặt trận quân sự có vị trí như thế nào?

a)

Quân sự là mặt trận có ý nghĩa chiến lược trong chiến tranh

b)

Quân sự là mặt trận quan trọng trong chiến tranh

c)

Quân sự là mặt trận hàng đầu trong chiến tranh

d)

Quân sự là việc chủ chốt trong kháng chiến

96.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chấm trong Câu nói của Hồ Chí Minh về bạo lực cách mạng:"Chế độ thực dân, tự bản thân nó đã là một hành động...?"

a)

Lật đổ

b)

Bạo lực

c)

Ăn cướp

d)

Điên rồ

97.

Theo quan điểm C.Ph. Claudơvít đặc trưng cơ bản của chiến tranh là gì?

a)

Sử dụng mọi biện pháp

b)

Sử dụng sức mạnh

c)

Sử dụng bạo lực

d)

Cả ba phương án trên

98.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc kinh tế có tác động gì đến sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh?

a)

Là nguồn gốc sâu xa

b)

Là nguồn gốc trực tiếp

c)

Là nguồn gốc gián tiếp

d)

Cả ba phương án trên

99.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc xã hội có tác động gì đến sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh?

a)

Là nguồn gốc sâu xa

b)

Là nguồn gốc trực tiếp

c)

Là nguồn gốc gián tiếp

d)

Cả ba phương án trên

100.

Câu nói " Trong thời đại ngày nay còn chủ nghĩa đế quốc thì còn nguy cơ xảy ra chiến tranh..." là của ai?

a)

Các Mác

b)

V.I Lê Nin

c)

Ph. Ăngghen

d)

C.Ph Claudơvít

101.

Câu nói:"Chiến tranh là sự tiếp tục của chính trị bằng những biện pháp khác" (cụ thể là bằng bạo lực) là của ai?

a)

Các Mác

b)

C. Ph Claudơít

c)

VI. Lênin

d)

Ph. Ănghen

102.

Câu nói "Người Pháp khai hóa văn minh bằng rượu lậu, thuốc phiện" là của ai?

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Hồ Chí Minh

d)

Tôn Đức Thắng

103.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chấm trong lời nói của Hồ Chí Minh về chiến tranh nhân dân:"Ai cũng phải...chống thực dân Pháp cứu nước"

a)

Tích cực

b)

Ra sức

c)

Quyết tâm

d)

Dũng cảm

104.

Khái niệm " Quân đội là một tập đoàn người vũ trang, có tổ chức do nhà nước xây dựng đề dùng vào cuộc chiến tranh tiến công hoặc chiến tranh phòng ngự" là của ai?

a)

C.Ph Claudơvít

b)

Ph. Ăngghen

c)

Các Mác

d)

V.I Lê Nin

105.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chấm trong lời nói của Lênin:"Chức năng cơ bản của quân đội đế quốc là tiến hành chiến tranh..."

a)

Xâm lược

b)

Hủy diệt

c)

Khủng bố

d)

Vũ trang