wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng vật lý là

a)

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

b)

Hiện tượng chất biến đổi có tạo chất khác

c)

Đốt cháy than

d)

Đốt cháy khí mêtan

2.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hoá học là

a)

Sự thay đổi về màu sắc của chất

b)

Sự xuất hiện chất mới

c)

Sự thay đổi về trạng thái của chất

d)

Sự thay đổi về hình dạng của chất

3.

hiện tượng hoá học là

a)

Cơm bị ôi thiu

b)

Rửa rau bằng nước lạnh

c)

Trời lạnh mỡ đóng thành ván

d)

Xay tiêu

4.

Trong P2O5 , P hóa trị mấy

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

5.

Cho hợp chất của X với O là XO và Y với Na là Na2Y. Công thức của XY là

a)

. X2Y

b)

X3Y

c)

XY

d)

XY2

6.

Viết 3Cl2 nghĩa là gì

a)

3 phân tử clo

b)

Clo có hóa trị III

c)

Clo có hóa trị III

d)

Clo có hóa trị VI

7.

Xác dịnh hóa trị của C trong các hợp chất sau: CO, CH4, CO2

a)

II, IV,IV

b)

II, III, V

c)

III,V,IV

d)

I,II, III

8.

Chọn câu đúng

a)

Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học

d)

Có duy nhất một loại hợp chất

9.

Tính phân tử khối của CH4 và H2O

a)

CH4=16 đvC, H2O=18 đvC

b)

CH4=15 đvC, H2O=17 đvC

c)

CH4=H2O=18 đvC

d)

Không tính được phân tử khối

10.

Hoá trị của sắt trong hợp chất FeO là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

11.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào diễn ra sự biến đổi vật lí?

a)

Bánh mì bị nướng cháy

b)

Hiện tượng băng tan

c)

Thức ăn bị ôi thiu

d)

Đốt cháy khí methane (CH4) thu được khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước (H2O)

12.

Phản ứng hóa học chỉ xảy ra khi:

a)

Đun nóng hóa chất

b)

Có chất xúc tác

c)

Các chất tham gia phản ứng ở gần nhau

d)

Các chất tham gia phản ứng tiếp xúc nhau, có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác

13.

Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

14.

Thí nghiệm nung gốm là:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

15.

Cho phản ứng hóa học sau: A + B → C + D. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?

a)

mA + mB = mC + mD

b)

mA + mB > mC + mD

c)

mA + mD = mB + mC

d)

mA + mB < mC + mD

16.

Phương trình hóa học dùng để

a)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ

b)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học

c)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử

17.

Phương trình hoá học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 --> MgO2

b)

Mg + O --> MgO

c)

2Mg + O2 --> MgO

d)

2Mg + O2 --> 2MgO

18.

Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ

b)

Tăng nồng độ của hydrochloric acid

c)

Nghiền mảnh magnesium thành bột

d)

Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid

19.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Áp suất

b)

Chất xúc tác

c)

Nhiệt độ

d)

Nồng độ

20.

Khi 'bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn' là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Nguyên liệu

d)

Hóa chất

21.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

22.

Phân tử acid gồm có

a)

một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH)

b)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid

d)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim

23.

Điền vào chỗ trống: 'Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ...'

a)

Hợp chất, hydroxide, OH+

b)

Hợp chất, hydroxide, OH

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

24.

Thang pH được dùng để:

a)

chỉ biểu thị độ acid của dung dịch

b)

chỉ biểu thị độ base của dung dịch

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch

25.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

7,25 - 7,35

b)

7,35 - 7,45

c)

7,45 - 7,55

d)

7,55 - 7,65

26.

Nhúng giấy quỳ tím vào nước xà phòng thì quỳ tím sẽ chuyển thành màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Hồng

27.

Muối tác dụng được với loại hợp chất nào sau đây?

a)

Acid

b)

Oxide acid

c)

Oxide base

d)

Quỳ tím

28.

Phân bón hóa học dư thừa sẽ:

a)

góp phần cải tạo đất

b)

tăng năng suất cây trồng

c)

giảm độ chua của đất

d)

gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt

29.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một….

a)

đơn vị thể tích chất đó

b)

đơn vị khối lượng chất đó

c)

đơn vị trọng lượng chất đó

d)

Không có đáp án đúng

30.

Muốn đo khối lượng riêng của chất lỏng người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân

b)

Chỉ cần dùng một lực kế

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ

31.

' (a)   là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+).'

32.

Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về?

a)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố

b)

Số lượng các phân tử

c)

Số lượng nguyên tố

d)

Liên kết giữa các nguyên tử

33.

Tong một phản ứng hóa học,...(1) khối lượng nguyên của các sản phẩm bằng....(2) khối lượng của các chất phản ứng.

a)

(1) tổng,(2) tích

b)

(1)tổng,(2) tổng

c)

(1) tích,(2) tích

d)

(1)tích,(2)tổng

34.

Để xác định được mứ độ phản ứng nhanh hay chậm người ta thường sử dụng khái niệm nào?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hóa học

c)

Phản ứng một chiều

d)

Phản ứng thuận nghịch

35.

.Quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Muối ăn hòa với nước thành nước muối

b)

Bếp ga thấy lửa màu xanh

c)

Cồn bay hơi khi mở nắp

d)

Mở lọ nước hoa khi thấy mùi thơm

36.

Dãy các chất khi đều nặng hơn không khí là:

a)

SO2,CL2,H2S

b)

N2,CO2,H2

c)

CH4,H2SO

37.

Dãy các chất khi nhẹ hơn không khí là:

a)

CO2, O2

b)

N2, CH4, H2, C2Η2

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hóa học,các nguyên tử bị phá vỡ

b)

Trong phản ứng hóa học,liên kết trong các phân tử bị phá vỡ

c)

Trong phản ứng hóa học,liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ

d)

Trong phản ứng hóa học các phân tử được bảo toàn

39.

Khối lượng của 0,2 mol Al203 là:

a)

10,2g

b)

2,04g

c)

1,02g

d)

20,4g

40.

Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là:

a)

Nước và đường

b)

Đường

c)

Nước

d)

Nước đường

41.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C%= mct ÷ mH20 ×100

b)

C%= mdd ÷ mct ×100

c)

C%= mct ÷ mdd ×100

d)

C%= mH20 ÷ mct ×100

42.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C%= mct ÷ mH20 ×100

b)

C%= mdd ÷ mct ×100

c)

C%= mct ÷ mdd ×100

d)

C%= mH20 ÷ mct ×100

43.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là:

a)

CM = m ÷ v

b)

CM = n ÷ v ×100

c)

CM = v ÷ m

d)

CM = n ÷ v

44.

Tính nồng độ tan của muối potassium chloride (KCI) ở 20°C, biết ở nhiệt độ này, 50g nước hòa tan tối đa 17g muối.

a)

17g/100g H20

b)

34g/100g H20

c)

17g/50g H20

d)

50g/100g H20

45.

Khối lượng của CuSO4 có trong 100ml CuSO4 0,5 M là

a)

80g

b)

160g

c)

16g

d)

8g

46.

Số gam H2SO4 và H2O cần dùng để pha 200g dung dịch H2SO4 15% là:

a)

170g H2SO4 và 30g H20

b)

15g H2SO4 và 185g H2O

c)

30g H2SO4 và 185g H20

47.

Hòa tan 20g muối ăn vào 80g nước được dung dịch nước muối có nồng động phần trăm là:

a)

10%

b)

40%

c)

20%

d)

25%

48.

Điều chế CO2 trong phòng thí nghiêm, người ta cha đá vôi rắn phản ứng dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau: CaCO3 + 2HCL -> CaCl2 + H2O + CO2

a)

Đập đá vôi nhỏ

b)

Thêm CaCl2 vào dung dịch

c)

Tăng nhiệt độ phản ứng

d)

Dùng HCl nồng động cao hơn

49.

Phát biểu nào đúng?

a)

Bất cứ chất phản ứng nào cũng chỉ cần vânh dụng một yếu tói ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng để làm tăng tốc độ của phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ câc yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng mới tăng được tốc độ của phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đênz tốc độ của phản ứng để làm tăng tốc độ của phản ứng

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để làm tặng tốc độ của phản ứng.

50.

Phát biểu nào âu đây SAI về chất xúc tác?

a)

Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng

b)

Khối lượng không đổi sau phản ứng

c)

Tính chất hóa học của xác tác không đổi sau phản ứng

d)

Làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng.

51.

Phát biểu nào âu đây SAI về chất xúc tác?

a)

Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng

b)

Khối lượng không đổi sau phản ứng

c)

Tính chất hóa học của xác tác không đổi sau phản ứng

d)

Làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng.

52.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tặng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

53.

Khi cho cùng môt lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng tấm mỏng

c)

Dạng bột mịn,khuấy đều

d)

Dạng nhôm dây

54.

Rót 300ml nước vào bình có chứa sẵn 200ml sodium chloride 0,5M và lắc đều, thu được dung dịch sodium chloride mới. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

a)

0,05 M

b)

0,10 M

c)

0,20 M

d)

0,30 M

55.

Đốt phosphorus (P) trong khi oxygen (O2), thu được diphorus pentoxide (P205). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

4P + 5O2 —> 2P205

b)

P + 5O2 —> 2P2O5

c)

2P + 5O2 —> 2P2O5

d)

2P + O2 —> P2O5

56.

Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.

b)

Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.

c)

Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.

d)

Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

57.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

d)

Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

58.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.

b)

Thịt bị cháy khi nướng.

c)

Diêm bị cháy khi quẹt vào vỏ hộp diêm

d)

Pháo hoa có nhiều màu sắc sặc sỡ.

59.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

b)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

c)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

60.

Số Avogađro ( NA​ ) có giá trị là

a)

6,022 . 1023

b)

6,022 . 1022

c)

6,022 . 1024

d)

6,024.1023

61.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là

a)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

c)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa.

d)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước.

62.

Độ tan của muối X trong nước ở 20°C là 36 gam. Khi hòa tan 14 gam X vào 40 gam nước thì thu được dung dịch loại nào?

a)

Chưa bão hòa.

b)

Bão hòa.

c)

Quá bão hòa

d)

Không thể xác định

63.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

b)

c)

d)

64.

Hòa tan 50 gam muối ăn (NaCl) vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là

a)

15%.

b)

20%.

c)

10%.

d)

5%.

65.

Hoà tan 4 gam sodium hydroxide (NaOH) vào nước để được 400 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là ( biết khối lượng mol của: Na=23; O=16;H=1)

a)

0,22M.

b)

0,23M.

c)

0,24M.

d)

0,25M.

66.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất (A) cần 6,4 gam khí oxygen thu được 4,4 gam khí carbon dioxide và 3,6 gam hơi nước. Giá trị của m là

a)

1,8

b)

1,9

c)

1,7

d)

1,6

67.

Ta có phản ứng sau

Hydrochloric acid + Sodium hydroxide → Sodium chloride + Nước

Có mHCl=5,79g ; mH2O=7,58g ; mNaOH=8,21g 

Hãy tính khối lượng của NaCl

a)

6,42 g

b)

8,12 g

c)

5,78 g

d)

6,32 g

68.

Hòa tan Ba(OH)2 vào nước được 800 ml Ba(OH)2 0,2M. Tính khối lượng của Ba(OH)2 có trong dung dịch.

Biết Ba=137 , O=16 , H=1

a)

6,84

b)

13,68

c)

54,72

d)

27,36

69.

Hòa tan Ba(OH)2 vào nước được 800 ml Ba(OH)2 0,2M. Tính khối lượng của Ba(OH)2 có trong dung dịch.

Biết Ba=137 , O=16 , H=1

a)

6,84

b)

13,68

c)

54,72

d)

27,36

70.

Ta có các khí sau CO2 ; O2 ; N2 ; CO ; CH4 ; SO2 ; Cl2 ; H2 

Biết C=12(g/mol) ; O=16(g/mol) ; N=14(g/mol) ; H=1(g/mol) ; 

S=32(g/mol) ; C=12(g/mol) ;  Cl=35,5(g/mol)

a)

N2 ; CO ; CH4; H2

b)

SO2 ; Cl2

c)

CO2 ; O2

d)

CO2; SO2

71.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

72.

Dung môi là chất có khả năng (a)   chất khác để tạo

thành dung dịch.

73.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

74.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

75.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

76.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%

77.

Nồng độ mol (kí hiệu CM) của một dung dịch cho ta biết (a)   chất tan có trong 1 lít dung dịch.

78.

Trên vỏ lọ thuốc nhỏ mắt có ghi: “Natri clorid 0,9 %” có ý nghĩa là:

a)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g nước

b)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

c)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g nước

d)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

79.

Có thể thu được 500 ml dung dịch HCl 1M bằng cách

a)

Hòa tan 10 g HCl trong 500 ml nước.

b)

Hòa tan 18,25 g HCl trong 500 ml nước.

c)

Hòa tan 20 g HCl trong 500 ml nước

d)

Hòa tan 19,5 g HCl trong 500 ml nước

80.

Theo quy định của bộ y tế, nồng độ CaCO3 tối đa cho phép có trong nước sạch là 0,035%. 1000 g nước sạch được chứa tối đa:

a)

35 g CaCO3

b)

3,5 g CaCO3

c)

0,35 g CaCO3

d)

350 g CaCO3

81.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

82.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

83.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

84.

Trên vỏ lọ thuốc nhỏ mắt có ghi: “Natri clorid 0,9 %” có ý nghĩa là:

a)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g nước

b)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

c)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g nước

d)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

85.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

86.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

87.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol

b)

2,4 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

88.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

89.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

90.

Trộn 1 ml rượu etylic ( cồn) với 10 ml nước cất. câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước

b)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic

c)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi

d)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

91.

Hòa tan 5 gam NaCl vào 45 gam nước được dung dịch X. Nồng độ % của dung dịch X là

a)

5%.

b)

10%.

c)

4,5%.

d)

9%.

92.

Khối lượng nước có trong 100 gam dung dịch KOH nồng độ 25% là

a)

100 gam.

b)

25 gam.

c)

50 gam.

d)

75 gam.

93.

Câu 1: Biến đổi vật lí là gì?

a)

A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác

b)

B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác

c)

C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

d)

D. Tất cả các đáp trên

94.

Câu 2: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

A. Chất phản ứng.

b)

B. Chất lỏng.

c)

C. Chất sản phẩm.

d)

D. Chất khí.

95.

Câu 3: Phản ứng sau là phản ứng gì?

Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt.        

b)

B. Phản ứng thu nhiệt.

c)

C. Phản ứng phân hủy.       

d)

CD Phản ứng trao đổi.

96.

Câu 4: Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

A. Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

B. Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

C. Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

D. Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

97.

Câu 5: Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

A. Có sự thay đổi hình.      

b)

B. Có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

C. Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

D. Tạo ra chất không tan.

98.

Câu 6: Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?

a)

A. Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu

b)

B. Giống hệt chất ban đầu

c)

C. Cả hai đều đúng

d)

D. Cả hai đều sai

99.

Câu 7: Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hóa học nào?

a)

A. Carbon và oxygen.         

b)

      B. Hydrogen và oxygen.

c)

C. Nitrogen và oxygen.      

d)

D. Hydrogen và nitrogen.

100.

Câu 8: Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần? 

a)

A. Carbon dioxide tăng dần.         

b)

B. Oxygen tăng dần

c)

C. Carbon tăng dần.

d)

D. Tất cả đều tăng

101.

Câu 9: Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur  Iron (II) sulfide

a)

A. Chất xúc tác.       

b)

B. Chất phản ứng.

c)

c. Sản phẩm.           

d)

      D. Không có vai trò gì trong phản ứng.

102.

Câu 10: Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

a)

A. Ngành giao thông vận tải.         

b)

B. Ngành y tế.

c)

C. Ngành thực phẩm.          

d)

D. Ngành luyện kim.