wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QPAN HỌC PHẦN A TNUT - ICTU P4

Total questions: 59

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 161. Ý nào dưới đây là nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?
a)
A. Chiến lược quân sự.
b)
B. Chiến tranh du kích.
c)
C. Chiến tranh nhân dân.
d)
D. Chiến tranh tự vệ.
2.
Câu 162. Ý nào dưới đây là nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?
a)
A. Nghệ thuật đấu tranh quân sự.
b)
B. Nghệ thuật chiến dịch.
c)
C. Nghệ thuật binh vận.
d)
D. Nghệ thuật địch vận.
3.
Câu 163. Ý nào dưới đây là nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?
a)
A. Chiến sự.
b)
B. Chiến thuật.
c)
C. Chiến tranh.
d)
D. Chiến binh.
4.
Câu 164. Nội dung nào dưới đây thuộc chiến lược quân sự?
a)
A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.
b)
B. Xác định đúng đối tác giúp ta tác chiến.
c)
C. Chuẩn bị tốt phương án chiến tranh.
d)
D. Chuẩn bị tốt lực lượng chiến tranh.
5.
Câu 165. Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm chiến lược quân sự?
a)
A. Chiến lược quân sự  là tổng thể phương châm, chính sách và mưu lược được hoạch định để ngăn ngừa và sẵn sàng tiến hành chiến tranh thắng lợi.
b)
B. Chiến lược quân sự  là xác định cách đánh và phương thức sử dụng lực lượng chiến tranh.
c)
C. Chiến lược quân sự  là tổng thể các loại hình tác chiến.
d)
D. Chiến lược quân sự  là tổng thể phương án sẵn sàng tiến hành chiến tranh thắng lợi.
6.
Câu 166. Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm nghệ thuật chiến dịch?
a)
A. Nghệ thuật chiến dịch là cách thức chuẩn bị các hoạt động tác chiến.
b)
B. Nghệ thuật chiến dịch, lí luận và thực tiễn chuẩn bị, thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến tương đương.
c)
C. Nghệ thuật chiến dịch, lí luận và phương án thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến tương đương.
d)
D. Nghệ thuật chiến dịch là tiến hành một trận đánh cấp chiến dịch.
7.
Câu 167. Nội dung nào dưới đây thuộc loại hình chiến dịch?
a)
A. Chiến dịch tiến công.
b)
B. Chiến dịch tập kích.
c)
C. Chiến dịch phục kích.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
8.
Câu 168. Nội dung nào dưới đây thuộc loại hình chiến dịch?
a)
A. Chiến dịch pháo binh.
b)
B. Chiến dịch phòng không.
c)
C. Chiến dịch bộ binh.
d)
D. Chiến dịch công binh.
9.
Câu 169. Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm chiến thuật?
a)
A. Chiến thuật là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành trận chiến đấu của phân đội, binh đội, binh đoàn lực lượng vũ trang.
b)
B. Chiến thuật là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành trận chiến đấu phòng ngự.
c)
C. Chiến thuật là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành trận chiến đấu tiến công.
d)
D. Chiến thuật là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành trận chiến đấu cấp trung đoàn lực lượng vũ trang.
10.
Câu 170. Luật biên giới quốc gia Việt Nam được Quốc hội thông qua năm nào?
a)
A. Năm 2001
b)
B. Năm 2002
c)
C. Năm 2003
d)
D. Năm 2004
11.
Câu 171. Việt Nam có đường biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu Km?
a)
A. 4.550Km
b)
B. 4.650Km
c)
C. 4.700Km
d)
D. 5000Km
12.
Câu 172. Đường biên giới trên đất liền Việt Nam tiếp giáp với các quốc gia nào?
a)
A. Với Trung Quốc, Cămpuchia, Philippines.
b)
B. Với Trung Quốc, Indonesia, Lào
c)
C. Với Trung Quốc, Cămpuchia, Lào
d)
D. Với Trung Quốc, Cămpuchia, Thái Lan
13.
Câu 173. Có mấy nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. 5 nội dung
b)
B. 6 nội dung
c)
C. 7 nội dung
d)
D. 8 nội dung
14.
Câu 174. Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. Ưu tiên đầu tư xây dựng phát triển, kinh tế nông nghiệp hiện đại
b)
B. Ưu tiên đầu tư xây dựng về mọi mặt của đời sống xã hội
c)
C. Ưu tiên đầu tư xây dựng triển một cách toàn diện nhất
d)
D. Ưu tiên đầu tư xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện về chính trị, kinh tế - xã hội…
15.
Câu 175. Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. Tăng cường mở rộng quan hệ đối ngoại các cấp trên khu vực biên giới…
b)
B. Tăng cường mở rộng đấu tranh để xây dựng phát triển, về mọi mặt
c)
C. Tăng cường mở rộng đấu tranh để phát triển một cách toàn diện
d)
D. Tăng cường mở rộng đấu tranh để làm thất bại mọi âm mưu và hành động phá hoại biên giới
16.
Câu 176. Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. Bảo vệ toàn vẹn vùng trời của Tổ quốc.
b)
B. Bảo vệ toàn vẹn vùng biển của Tổ quốc.
c)
C. Bảo vệ toàn vẹn vùng đất của Tổ quốc.
d)
D. Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
17.
Câu 177. Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. Bảo vệ để phát triển, kinh tế toàn diện nhất
b)
B. Bảo vệ để xây dựng phát triển, về mọi mặt của đời sống nhân dân
c)
C. Bảo vệ phát triển một cách toàn diện nhất trong các lĩnh vực
d)
D. Bảo vệ tài nguyên môi sinh, môi trường.
18.
Câu 178. Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. Bảo vệ lợi ích kinh tế toàn diện nhất
b)
B. Bảo vệ mọi mặt của đời sống nhân dân
c)
C. Bảo vệ lợi ích toàn diện nhất trong các lĩnh vực
d)
D. Bảo vệ lợi ích quốc gia trên khu vực biên giới.
19.
Câu 179. Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. Giữ gìn tình hình chính trị khu vực biên giới
b)
B. Giữ gìn an ninh, an toàn mọi mặt của đời sống nhân dân khu vực biên giới
c)
C. Giữ gìn trật tự an toàn khu vực biên giới
d)
D. Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
20.
Câu 180. Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
a)
A. Phối hợp với các nước trong khu vực để phát triển, kinh tế toàn diện nhất
b)
B. Phối hợp với các nước để đấu tranh bảo vệ khu vực biên giới
c)
C. Phối hợp với các quốc gia có chung đường biên giới để ngăn chặn các hoạt động phá hoại
d)
D. Phối hợp với các nước, đấu tranh ngăn chặn mọi hành động phá hoại tình đoàn kết…
21.
Câu 181. Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm dân quân tự vệ?
a)
A. Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác.
b)
B. Dân quân tự vệ là lực lượng bảo vệ Đảng, bảo vệ chính quyền, bảo vệ tính mạng, tài sản...
c)
C. Dân quân tự vệ là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
D. Cả 3 nội dung trên.
22.
Câu 182. Theo khái niệm dân quân tự vệ thì lực lượng nào được bố trí ở cấp xã, phường, thị trấn?.
a)
A. Dân quân.
b)
B. Tự vệ
c)
C. Bộ đội chủ lực
d)
D. Bảo vệ
23.
Câu 183. Theo khái niệm dân quân tự vệ thì lực lượng nào được bố trí ở cơ quan, tổ chức?.
a)
A. Dân quân.
b)
B. Tự vệ
c)
C. Bộ đội chủ lực
d)
D. Bảo vệ
24.
Câu 184. Dân quân tự vệ có mấy nhiệm vụ ?
a)
A. 6 nhiệm vụ
b)
B. 5 nhiệm vụ
c)
C. 4 nhiệm vụ
d)
D. 3 nhiệm vụ
25.
Câu 185. Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của của lực lượng dân quân tự vệ?
a)
A. Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu để bảo vệ địa phương, cơ sở…
b)
B. Sẵn sàng chiến đấu có tác động mạnh mẽ đến ý chí, tinh thần của lực lượng vũ trang.
c)
C. Sẵn sàng chiến đấu có tác động tích cực và trực tiếp đến trình độ của toàn dân trong nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Sẵn sàng chiến đấu tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.
26.
Câu 186. Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của của lực lượng dân quân tự vệ?.
a)
A. Học tập và thực hiện theo Hiến pháp và luật pháp.
b)
B. Học tập chính trị, pháp luật, huấn luyện quân sự và diễn tập.
c)
C. Học tập đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước.
d)
D. Học tập các môn chính trị, xã hội.
27.
Câu 187. Có mấy nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?
a)
A. 2 nội dung
b)
B. 3 nội dung
c)
C. 4 nội dung
d)
D. 5 nội dung
28.
Câu 188. Nội dung dưới đây thuộc phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?
a)
A. Là xây dựng về nhiều lĩnh vực
b)
B. Là xây dựng Sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.
c)
C. Là xây dựng vững mạnh
d)
D. Là xây dựng trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.
29.
Câu 189. Nội dung dưới đây thuộc phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?
a)
A. Là xây dựng về nhiều lĩnh vực
b)
B. Là xây dựng Sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.
c)
C. Là xây dựng trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.
d)
D. Là xây dựng rộng khắp
30.
Câu 190. Nội dung dưới đây thuộc phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?
a)
A. Là xây dựng về nhiều mặt trận
b)
B. Là xây dựng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng tự vệ .
c)
C. Là xây dựng coi trọng chất lượng là chính
d)
D. Là xây dựng trình độ nhận thức của toàn dân về chiến tranh.
31.
Câu 191. Nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là nội dung nào ?
a)
A. Là xây dựng coi trọng chất lượng là chính
b)
B. Là xây dựng vững mạnh
c)
C. Là xây dựng rộng khắp
d)
D. Cả 3 nội dung trên
32.
Câu 192. Trong khái niệm lực lượng dự bị động viên được xác định gồm 2 lực lượng nào?
a)
A. Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật.
b)
B. Quân chủ lực và công an.
c)
C. Quân nhân dự bị và bộ đội địa phương
d)
D. Quân nhân dự bị và dân quân tự vệ.
33.
Câu 193. Có mấy quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên?
a)
A. 3 quan điểm
b)
B. 4 quan điểm
c)
C. 5 quan điểm
d)
D. 6 quan điểm
34.
Câu 194. Nội dung dưới đây thuộc quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên
a)
A. Xây dựng ý thức tham gia chiến đấu cao nhất
b)
B. Xây dựng lực lượng dự bị động viên bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao
c)
C. Xây dựng ý chí, tinh thần của lực lượng vũ trang.
d)
D. Xây dựng có tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng
35.
Câu 195. Nội dung nào dưới đây thuộc phương thức tổ chức các đơn vị dự bị động viên
a)
A. Đơn vị biên chế khung thường trực và đơn vị không biên chế khung thường trực
b)
B. Đơn vị biên chế dự bị động viên.
c)
C. Xây dựng ý chí, tinh thần của lực lượng vũ trang.
d)
D. Xây dựng có tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.
36.
Câu 196. Có mấy biện pháp xây dựng lực lượng dự bị động viên?
a)
A. Có 2 biện pháp
b)
B. Có 3 biện pháp
c)
C. Có 4 biện pháp
d)
D. Có 5 biện pháp
37.
Câu 197. Nội dung dưới đây thuộc biện pháp xây dựng lực lượng dự bị động viên?
a)
A. Thường xuyên giáo dục, sâu rộng trong toàn Đảng, toàn dân, toàn quân về vị trí nhiệm vụ quan điểm của Đảnh, Nhà nước đối với lực lượng dự bị động viên.
b)
B. Thường xuyên thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng về lực lượng dự bị động viên.
c)
C. Thường xuyên thực hiện chính sách, pháp luật của Nhà nước về lực lượng dự bị động viên
d)
D. Thường xuyên thực hiện chấp hành các qui định của địa phương về lực lượng dự bị động viên
38.
Câu 198. Có mấy nguyên tắc động viên công nghiệp quốc phòng?
a)
A. 2 nguyên tắc
b)
B. 3 nguyên tắc
c)
C. 4 nguyên tắc
d)
D. 5 nguyên tắc
39.
Câu 199. Có mấy yêu cầu động viên công nghiệp quốc phòng?
a)
A. 2 yêu cầu
b)
B. 3 yêu cầu
c)
C. 4 yêu cầu
d)
D. 5 yêu cầu
40.
Câu 200. Có mấy biện pháp thực hiện động viên công nghiệp quốc phòng?
a)
A. 2 biện pháp
b)
B. 3 biện pháp
c)
C. 4 biện pháp
d)
D. 5 biện pháp
41.
Câu 201. Có mấy vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. 3 vai trò
b)
B. 4 vai trò
c)
C. 5 vai trò
d)
D. 6 vai trò
42.
Câu 202. Nội dung nào dưới đây thuộc vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. Quần chúng có nhiều khả năng trong công cuộc xây dựng nền văn hóa của nước ta.
b)
B. Quần chúng nhân dân có khả năng phát hiện, quản lí, giáo dục, cải tạo các loại tội phạm...
c)
C. Quần chúng nhân dân luôn tin tưởng vào công cuộc phòng chống tội phạm. ..
d)
D. Quần chúng bảo vệ các dân tộc trong nước và thế giới.
43.
Câu 203. Có mấy vị trí của phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. 2 vị trí
b)
B. 3 vị trí
c)
C. 4 vị trí
d)
D. 5 vị trí
44.
Câu 204. Có mấy đặc điểm của phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là quân đội...
b)
B. Đối tượng tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc đa dạng...
c)
C. Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là sinh viên...
d)
D. Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là lưc lượng dân quân tự vệ.
45.
Câu 205. Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn với phát triển kinh tế...
b)
B. Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn liền với các cuộc vận động khác của Đảng và Nhà nước...
c)
C. Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc chỉ gắn với phong trào đoàn thanh niên...
d)
D. Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn với hoạt động phát triển kinh tế - xã hội...
46.
Câu 206. Có mấy nội dung cơ bản của công tác xây dựng phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. 2 nội dung
b)
B. 3 nội dung
c)
C. 4 nội dung
d)
D. 5 nội dung
47.
Câu 207. Có mấy phương pháp xây dựng phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. 5 phương pháp
b)
B. 6 phương pháp
c)
C. 7 phương pháp
d)
D. 8 phương pháp
48.
Câu 208. Vội dung nào dưới đây thuộc phương pháp xây dựng phòng trào toàn dân bảo vệ an ninhTổ quốc?
a)
A. Tuyên truyên giáo dục, phát động nhân dân bảo vệ môi vệ môi trường.
b)
B. Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn quần chúng nhân dân bảo vệ nền văn hóa mới.
c)
C. Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn nhân dân tham gia bảo vệ an ninh giao thông.
d)
D. Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn quần chúng nhân dân thực hiện nhệm vụ bảo vệ an ninh trật tự
49.
Câu 209. Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng công an.
b)
B. Mỗi sinh viên phải có nhận thức đúng đắn đầy đủ về trách nhiệm công dân đối với công cuộc bảo vệ an ninh - trật tự.
c)
C. Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng quân đội.
d)
D. Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng quân đội và công an
50.
Câu 210. Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác, tích cực tham gia hoạt động phòng chống tội phạm ở địa phương…
b)
B. Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác khi tham gia hoạt động quốc phòng, an ninh.
c)
C. Hướng dẫn quần chúng nhân dân tích cực tham gia bảo vệ xây dựng nền văn hóa các dân tộc
d)
D. Hướng dẫn quần chúng nhân dân tích cực tham gia bảo vệ truyền thống dân tộc
51.
Câu 211. Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?
a)
A. Mỗi sinh viên tự giác chấp hành các qui định về bảo đảo an ninh trật tự của nhà trường và của địa phương nơi cư trú
b)
B. Tích cực tham gia vào các phong trào bảo vệ an ninh trật tự của địa phương.
c)
C. Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác, tích cực tham gia hoạt động phòng chống tội phạm ở địa phương...
d)
D. Cả 3 nội dung trên
52.
Câu 212. Có mấy nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. 3 nhiệm vụ
b)
B. 4 nhiệm vụ
c)
C. 5 nhiệm vụ
d)
D. 6 nhiệm vụ
53.
Câu 213. Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. Bảo vệ về mọi mặt trong xã hội và mọi đất nước...
b)
B. Bảo vệ các dân tộc, con người..
c)
C. Bảo vệ các dân tộc luôn phát triển tồn tại tiến bộ..
d)
D. Bảo vệ chế độ chính trị và Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam…
54.
Câu 214. Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. Bảo vệ an ninh các tổ chức kinh tế..
b)
B. Bảo vệ an ninh tinh thần người dân...
c)
C. Bảo vệ an ninh tư tưởng và văn hóa…
d)
D. Bảo vệ an ninh các dân tộc tiến bộ ...
55.
Câu 215. Có mấy nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. 2 nguyên tắc
b)
B. 3 nguyên tắc
c)
C. 4 nguyên tắc
d)
D. 5 nguyên tắc
56.
Câu 216. Nội dung nào dưới đây thuộc nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. Tuân thủ các qui định trong xã hội .
b)
B. Tuân thủ các qui định bảo vệ các dân tộc, quốc gia...
c)
C. Tuân thủ nguyên tắc bảo vệ các dân tộc luôn phát triển tồn tại..
d)
D. Tuân thủ hiến pháp, pháp luật, bảo đảm lợi ích của Nhà nước…
57.
Câu 217. Có mấy cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. 2 cơ quan
b)
B. 3 cơ quan
c)
C. 4 cơ quan
d)
D. 5 cơ quan
58.
Câu 218. Tổ chức nào dưới đây thuộc cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy lực lượng dân quân, tự vệ ở các địa phương.
b)
B. Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy và các đơn vị an ninh, tình báo, cảnh sát, cảnh vệ công an nhân dân.
c)
C. Cơ quan chỉ đạo cảnh vệ ở các nhà máy, xí nghiệp.
d)
D. Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy và các lực lượng vũ trang
59.
Câu 219. Có mấy nội dung bảo vệ an ninh quốc?
a)
A. 4 nội dung
b)
B. 5 nội dung
c)
C. 6 nội dung
d)
D. 7 nội dung