WorksheetsCông Nghệ GK1
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sản xuất điện là
a)
A. Tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.
b)
B. Đưa điện từ nguồn tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.
c)
C. Đưa điện từ nhà máy điện tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.
d)
D. Biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.
2.
Câu 2. Ngành kĩ thuật điện gồm:
a)
A. Sản xuất điện.
b)
B. Sản xuất, truyền tải điện.
c)
C. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện.
d)
D. Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện.
3.
Câu 3. Vai trò của kĩ thuật điện là
a)
A. Cung cấp điện năng cho sản xuất
b)
B. Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất
c)
C. Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất
d)
D. Cung cấp điện năng, thiết bị điện, điều khiển và tự động hóa quá trình sản xuất
4.
Câu 4. Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là
a)
A. Cung cấp điện năng cho thiết bị điện.
b)
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống
c)
C. Nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng
d)
D. Cung cấp điện năng cho thiết bị điện, nâng cao chất lượng cuộc sống và chất lượng phục vụ cộng đồng.
5.
Câu 5. Triển vọng của kĩ thuật điện trong sản xuất là
a)
A. Phát triển điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo.
b)
B. Phát triển thiết bị gia dụng thông minh.
c)
C. Phát triển phương tiện giao thông sử dụng năng lượng điện
d)
D. Phát triển thiết bị gia dụng thông minh, phát triển phương tiện giao thông sử dụng năng lượng điện.
6.
Câu 6. Triển vọng của kĩ thuật điện trong đời sống là
a)
A. Phát triển lưới điện thông minh
b)
B. Phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.
c)
C. Phát triển thiết bị gia dụng thông minh.
d)
D. Phát triển lưới điện thông minh và vật liệu mới cho kĩ thuật điện
7.
Câu 7. Đâu là mô tả công việc của nghề lắp đặt điện?
a)
A. Là nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.
b)
B. Là sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạp ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.
c)
C. Là thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống diện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.
d)
D. Là hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.
8.
Câu 8. Đâu là mô tả công việc của nghề thiết kế điện?
a)
A. Là nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.
b)
B. Là sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.
c)
C. Là thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống diện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.
d)
D. Là hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.
9.
Câu 9. Có mấy ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong chương trình?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
10.
Câu 10. Vị trí việc làm của nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện là
a)
A. kĩ sư sản xuất.
b)
B. kĩ sư quản lí.
c)
C. thợ sản xuất.
d)
D. kĩ sư sản xuất, kĩ sư quản lí, thợ sản xuất.
11.
Câu 11. Nhiệm vụ của kĩ sư trong nghề bảo dưỡng và sửa chữa điện là gì?
a)
A. Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện.
b)
B. Giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.
c)
C. Thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.
d)
D. Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện; giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện; thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.
12.
Câu 12. Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư của nghề vận hành điện là
a)
A. trình độ đại học ngành kĩ thuật điện
b)
B. trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện
c)
C. trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện
d)
D. trình độ sơ cấp nghề điện
13.
Câu 13. Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo trong mạch nào?
a)
A. Mạch điện một pha
b)
B. Mạch điện ba pha
c)
C. Mạch điện một pha hoặc mạch điện ba pha
d)
D. Mạch điện một pha và mạch điện ba pha
14.
Câu 14. Khái niệm dòng điện xoay chiều một pha?
a)
A. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin.
b)
B. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cos.
c)
C. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tag.
d)
D. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cotag.
15.
Câu 15. Cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha có cấu tạo gồm mấy phần?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
16.
Câu 16. Nối nguồn hình sao là
a)
A. Ba điểm cuối X, Y, Z của các pha được nối với nhau.
b)
B. Điểm đầu pha này nối với điểm cuối pha kia
c)
C. Ba điểm đầu A, B, C của các pha được nối với nhau
d)
D. Điều đầu pha này nối với điểm đầu pha kia
17.
Câu 17. Có mấy cách nối nguồn ba pha?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
18.
Câu 18. Tải ba pha không có cách nối nào sau đây?
a)
A. Nối hình sao
b)
B. Nối hình tam giác
c)
C. Nối hình sao có dây trung tính
d)
D. Nối hình sao và nối hình tam giác
19.
Câu 19. Nhiệm vụ của hệ thống điện quốc gia là gì?
a)
A. Sản xuất điện năng
b)
B. Sản xuất, truyền tải điện năng
c)
C. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện năng
d)
D. Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng
20.
Câu 20. Thành phần của hệ thống điện quốc gia có
a)
A. nguồn điện
b)
B. lưới điện
c)
C. tải tiêu thụ
d)
D. nguồn điện, lưới điện và tải tiêu thụ
21.
Câu 21. Vai trò của nguồn điện
a)
A. tạo ra điện năng
b)
B. cung cấp điện năng cho hệ thống điện quốc gia.
c)
C. tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.
d)
D. kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi cả nước.
22.
Câu 22. Có mấy loại lưới điện?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
23.
Câu 23. Có loại tải tiêu thụ nào?
a)
A. Tải sinh hoạt
b)
B. Tải sản xuất
c)
C. Tải sinh hoạt và tải sản xuất
d)
D. Đáp án khác
24.
Câu 24. Cấp điện áp của lưới điện hạ áp là bao nhiêu?
a)
A. dưới 1 kV
b)
B. Trên 1 kV
c)
C. Từ 1 kV đến 35 kV
d)
D. Trên 220 kV
25.
Câu 25. Có mấy phương pháp sản xuất điện năng được giới thiệu trong chương trình?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
26.
Câu 26. Nguồn năng lượng để sản xuất điện năng là:
a)
A. Nước
b)
B. Gió
c)
C. Nhiệt
d)
D. Nước, gió, nhiệt
27.
Câu 27. Ưu điểm của phương pháp thủy điện là:
a)
A. Công suất phát điện lớn
b)
B. Chi phí đầu tư thấp
c)
C. Thời gian xây dựng ngắn
d)
D. Chi phí truyền tải thấp
28.
Câu 28. Nhược điểm của phương pháp thủy điện là:
a)
A. Phát khí thải nhà kính
b)
B. Chi phí vận hành cao
c)
C. Tác động môi trường làm thay đổi cơ chế thủy văn và đa dạng sinh học.
d)
D. Năng lượng không tái tạo
29.
Câu 29. Phương pháp nhiệt điện
a)
A. sử dụng thế năng của nước trong hồ
b)
B. sử dụng nguyên liệu hóa thạch
c)
C. sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch
d)
D. sử dụng năng lượng gió
30.
Câu 30. Phương pháp nhiệt điện sử dụng nguyên liệu nào sau đây?
a)
A. Than đá
b)
B. Khí
c)
C. Dầu
d)
D. Than đá, khí, dầu.
31.
Câu 31. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu?
a)
A. Lưới điện phân phối
b)
B. Lưới điện truyền tải
c)
C. Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải
d)
D. Trực tiếp từ nguồn
32.
Câu 32. Công suất tiêu thụ điện năng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ khoảng
a)
A. vài chục kW
b)
B. vài trăm kW
c)
C. vài chục đến vài trăm kW
d)
D. dưới 100 kW
33.
Câu 33. Đâu là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?
a)
A. Động cơ điện
b)
B. Thiết bị điện
c)
C. Thiết bị chiếu sáng
d)
D. Động cơ điện, thiết bị điện, thiết bị chiếu sáng
34.
Câu 34. Vị trí đặt tủ điện phân phối tổng là
a)
A. Trạm biến áp
b)
B. Phân xưởng sản xuất
c)
C. Trạm biến áp hoặc phân xưởng sản xuất
d)
D. Trạm biến áp và phân xưởng sản xuất
35.
Câu 35. Thiết bị nào sau đây không đặt ở phân xưởng sản xuất?
a)
A. Tủ điện phân phối nhánh
b)
B. Tủ điện phân phối tổng
c)
C. Tủ điện động lực
d)
D. Tủ điện chiếu sáng
36.
Câu 36. Tủ điện chiếu sáng lấy điện từ đâu?
a)
A. Trạm biến áp
b)
B. Tủ điện phân phối tổng
c)
C. Tủ điện phân phối nhánh
d)
D. Tủ điện động lực
100 %
