Font size
WorksheetsSINH 12
Total questions: 63
Worksheet time: 34mins
Một base nitrogen của gene trở thành dạng hiếm thì quá trình tái bản DNA sẽ phát sinh dạng đột biến gì?
Thay thế một cặp nucleotide.
Mất một cặp nucleotide
Thêm một cặp nucleotide.
Mất đoạn nhiễm sắc thể
Hình sau đây mô tả cơ chế dẫn đến đột biến. Kết quả, đây là đột biến gì?
Đảo đoạn NST.
Chuyển đoạn NST không tương hỗ.
Chuyển đoạn trên 1 NST.
Chuyển đoạn NST tương hỗ.
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử RNA được gọi là
A.gene.
B.mã di truyền.
C.côđon.
D.anticôđon.
Bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là bệnh:
A.Hồng cầu hình liềm.
B.Máu khó đông
C.Down.
D.Klinefelter.
Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến tăng 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?
A.Đột biến thay thế 2 cặp G – C bằng 2 cặp A-T.
B.Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C.
C.Đột biến mất 1 cặp A-T.
D.Đột biến thêm 1 cặp A-T.
Loại RNA nào đa dạng nhất?
A.tRNA.
B.mRNA.
C.rRNA.
D.RNA enzyme.
Trình tự nucleotide trong DNA có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở đâu?
A.Hai đầu mút NST.
B.Điểm khởi sự nhân đôi.
C.Tâm động.
D.Eo thứ cấp.
Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào
A.D. rRNA.
B.mRNA.
C.tRNA.
D.Gene.
Dựa thể đột biến giúp phát hiện điều gì sau đây đúng?
A.Các đột biến thay thế cặp nucleotide.
B.Các đột biến mất cặp nucleotide.
C.Các đột biến thêm cặp nucleotide.
D.Các đột biến có lợi hoặc có hại.
Mức cấu trúc xoắn nào của nhiễm sắc thể có đường kính 11 nm?
A.Sợi cơ bản.
B.Sợi nhiễm sắc.
C.Sợi DNA.
D.Cấu trúc siêu xoắn.
Vai trò của enzim DNA pôlimerase trong quá trình nhân đôi DNA là:
nối các đoạn Okazaki với nhau.
bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của DNA
Tháo xoắn phân tử DNA. (Helicase)
.lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA.
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh có ý nghĩa gì trong nghiên cứu di truyền?
Là quá trình phân chia tế bào không ảnh hưởng đến di truyền
Quy định cấu trúc của gene trong cơ thể sinh vật.
Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống thay đổi.
Quyết định quy luật vận động và truyền thông tin di truyền của các gene qua các thế hệ tế bào và cá thể.
Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có thể phát triển thành thể
A.Một nhiễm.
B.Bốn nhiễm.
C.Tứ bội.
D.Tam bội.
Sự điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli dựa vào tương tác của protein ức chế với thành phần nào?
A.Gene điều hòa.
B.Vùng khởi động.
C.Nhóm gene cấu trúc.
D.Vùng vận hành.
trong chọn giống cây trồng, hoá chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là:
A.NMU.
B.5BU.
C.Colchicine.
D.EMS.
Theo quan điểm về operon, các gene điều hoà giữ vai trò như thế nào?
A.Tổng hợp ra chất ức chế.
B.Cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein .
C.Việc ức chế và cảm ứng các gene cấu trúc để tổng hợp protein theo nhu cầu tế bào.
D.Ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết.
Quá trình nào tạo ra cDNA từ các phân tử mRNA?
A.Dịch Mã.
B.Tái bản DNA.
C.Phiên mã.
D.Phiên mã ngược.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mã di truyền?
I. Mã di truyền là mã bộ ba.
II. Một bộ ba chỉ mã hoá 1 loại amino acid chính là tính đặc hiệu của mã di truyền.
III. Nhiều bộ ba khác nhau mã hoá cho 1 loại amino acid đó là thoái hoá của mã di truyền.
IV. Bộ mã di truyền (64 bộ ba) có ở các loài sinh vật, trừ một vài loài ngoại lệ đó là tính phổ biến của mã di truyền.
A.1.
B.4.
C.3.
D.2.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
A.Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
B.Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tươngứng.
C.Gene điều hoà R tổng hợp protein ức chế.
D.RNA polimerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
Mức độ xoắn của nhiễm sắc thể tăng dần ở các bậc cấu trúc siêu hiền vì theo trật tự nào sau đây?
A.Nucleosome, sợi siêu xoắn, sợi nhiễm sắc, chromatid
B.Nucleosome, sợi nhiễm sắc, sợi siêu xoắn, chromatid
C.Nucleosome, chromatid, sợi cơ bản, sợi siêu xoãn.
D.Nucleosome, sợi cơ bản, sợi siêu xoăn, chromatid.
Điều hoà hoạt động của gene sau phiên mã thực chất là gì?
A.Điều khiển sự trưởng thành hay bị phân huỷ của các chuỗi polypeptide.
B.Điều hoà số lượng ribosome tham gia dịch mã trên các phân tử mRNA.
C.Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mRNA.
D.Điều khiển lượng mRNA được tạo ra
Đột biến nhiễm sắc thể là gì?
A.Sự biến đổi trong cấu trúc hoặc số lượng của nhiễm sắc thể.
B.Sự thay đổi hoạt động của các enzyme trong tế bào.
C.Sự phân chia tế bào bình thường trong quá trình nguyên phân.
D.Sự thay đổi trong trình tự nucleotide của một gene.
Khâu nào dưới đây được coi là ý tưởng sáng tạo độc đáo trong việc giải mã di truyền?
A.Sử dụng bộ máy tổng hợp protein từ dịch chiết tế bào E.coli.
B.Sử dụng mRNA nhân tạo để tổng hợp protein trong ống nghiệm.
C.Sử dụng plasmid làm Vector mang DNA tái tổ hợp.
D.Sử dụng tế bào Ecoli để tạo dòng DNA tái tổ hợp
A.Sử dụng bộ máy tổng hợp protein từ dịch chiết tế bào E.coli.
B.Sử dụng mRNA nhân tạo để tổng hợp protein trong ống nghiệm.
C.Sử dụng plasmid làm Vector mang DNA tái tổ hợp.
D.Sử dụng tế bào Ecoli để tạo dòng DNA tái tổ hợp
Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gene dạng
A.thay thế cặp A – T bằng T – A.
B.thay thế cặp G – C bằng T – A.
C.thay thế cặp G – C bằng cặp X – G.
D.thay thế cặp A – T bằng G – C.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, gene điều hòa có vai trò gì?
A.Khởi đầu quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
B.Kết thúc quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
C.Quy định tổng hợp enzyme phân giải lactose.
D.Quy định tổng hợp protein ức chế.
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm:
A.RNA và polypeptide.
B.Lipit và polisaccarit.
C.RNA và protein loạihiston.
D.DNA và protein loại histon.
Mã di truyền là gì?
A.Mã bộ ba trên DNA.
B.Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 3’ – 5’.
C.Mã bộ ba trên DNA được đọc liên tục.
D.Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 5’ – 3’
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?.
A.Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nu: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
B.Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron.
C.Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, ko chứa các đoạn ko mã hoá axit amin (intron).
D.Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?
A.Nucleotide adenine (A).
B.Nucleotide thymine (T).
C.Nucleotide guanine (G).
D.Nucleotide cytosine (C).
Khi nói về quá trình tái bản DNA (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đvị tái bản).
B.Trong quá trình nhân đôi DNA, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử DNA mẹ.
C.Trong quá trình nhân đôi DNA, enzim DNA pôlimerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA.
D.Trong quá trình nhân đôi DNA, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với C và ngược lại.
Đột biến gene là gì?
A.Sự phân chia tế bào bất thường trong quá trình giảm phân.
B.Sự biến đổi trong cấu trúc của genethể liên quan đến 1 hoặc một số cặp nucleotide.
C.Sự biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể liên quan đến 1 hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
D.Sự sao chép lại DNA một cách chính xác trong quá trình phân bào.
Trường hợp nào dưới đây không cùng loại với cá thể đột biến còn lại?
A.Bệnh bạch tạng.
B.Hội chứng Down.
C.Cà chua tứ bội.
D.Dưa hấu tam bội.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến vai trò, ứng dụng của đột biến?
A.Chọn lọc thể đột biến tự nhiên để tạo ra nhiều giống mới, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng và sở thích của mình.
B.Đột biến gene cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn, tạo giống.
C.Đột biến gene có thể là đột biến từ alelle trội thành alelle lặn hoặc từ alelle lặn thành alelle trội
D.Chủ động gây đột biến gene trên cơ thể sinh vật nhằm tạo ra các giống mới đáp ứng các yêu cầu sản xuất và ứng dụng.
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò?
Nối các đoạn Okazaki với nhau.
Tách hai mạch đơn của phân tử DNA.
Tháo xoắn phân tử DNA.
Tổng hợp và kéo dài mạch mới.
Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nuclêôtit kết thúc quá trình phiên mã.
Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mRNA.
Trong vùng điều hoà có trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp RNA pôlimerase có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.
Hình mô tả cấu trúc và chức năng của vật chất di truyền trong tế bào.
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hình này?
a)Vùng [A] cũng chứa trình tự nucleotide exon, intron nhưng không làm khuôn tổng hợp RNA.
b)Vùng [A] có chức năng điều hòa và kiểm soát quá trình dịch mã.
c)Vùng mang tín hiệu kết thúc phiên mã là vùng [C].
d)Phân tử mRNA trưởng thành được hình thành mRNA
Hình sau đây mô tả cơ chế xảy ra đột biến. Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
Từ 1 gene qua 3 lần nhân đôi tạo ra 4 gene bình thường và đột biến.
Với đột biến này góp phần quan trọng trong tiến hóa và tạo giống và đột biến dạng này thường ít gây hậu quả đối với sinh vật mang đột biến.
Đột biến này tạo nên alelle mới (a), alelle đột biến tổng hợp sản phẩm khác so với gene ban đầu.
5BU là tác nhân gây ra đột biến thay thế A-T thành G-C.
Hình mô tả cấu trúc và chức năng của một vật chất di truyền trong tế bào:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
a)Mỗi gene mang thông tin di truyền quy định đặc điểm trên cơ thể sinh vật.
b)Các gene cùng nằm trên một DNA.
c)Sự biểu hiện của gene chính là thông tin di truyền trên gene sẽ truyền sang mRNA và sang protein mới quy định cấu trúc và chức năng trên cơ thể sinh vật.
d)DNA có chức năng biểu hiện thông tin di truyền và quy định các tính trạng.
Hình sau đây mô tả cơ chế xảy ra đột biến của DNA gốc/ gene. Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
a)Từ 2 gene ban đầu có G* qua 4 lần nhân đôi sẽ phát sinh 32 gene, trong đó 14 gene đột biến vị trí nucleotide được thay đổi là G-C thành A-T.
b)Gene H5 là gene không bị đột biến
c)Gene H5 có mạch x7 chính là mạch x2 của gene H1.
d)Do base hiếm (G*) nên qua 3 lần nhân đôi mới phát sinh 1 gene đột biến thay thế G-C bằng A-T.
Hình sau đây mô tả hiện tượng đột biến xảy ra:
NST bình thường NSTđột biến
Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
a)Đột biến mất đoạn có thể là sự cuộn xoắn và đứt làm mất 1 đoạn.
b)Một đoạn NST chứa 3 gene bị đứt và mất.
c)Dạng đột biến trên có thể do trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 chromatid của 2 NST kép tương đồng.
d)Đột biến bị giảm vật chất di truyền nên phần nhiều là có hại.
Hình sau đây mô tả cấu trúc trong nhân tế bào:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
a)là hai chromatid chị em.
b)là hai chromatid không chị em.
c)Mỗi chromatid (A, b, D,..) được tạo thành bởi 1 phân tử DNA mạch kép.
d), [4], [6] là các locus của cùng một gene. → mỗi locus chứa 1 gene khác nhau.
Hình sau đây mô tả cấu trúc một loại phân tử sinh học trong tế bào:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
A Đây là phân tử tRNA.
B Phân tử này làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid trong quá trình dịch mã.
C.Vị trí b là nơi liên kết với aminno acid để tham gia vào dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide.
D.Vị trí a là bộ ba đối mã, trên mỗi tRNA chỉ có 1 bộ ba đối mã và chỉ gắn đặc hiệu đối với 1 loại amino acid.
Hình sau đây mô tả những cấu trúc sinh học trong tế bào nhân sơ:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
A. [1] là phân tử DNA vùng nhân.
B. [2] là phân tử DNA plasmid.
C. Cấu trúc [1] trong mỗi tế bào chỉ có 1 phân tử
D.Cấu trúc [2] trong mỗi tế bào thường có nhiều phân tử, nhưng không chứa thông tin di truyền quan trọng cho tế bào.
Hình sau đây mô tả quá trình phiên mã ngược ở virus.
Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
Giai đoạn [1] là phiên mã ngược → tạo 1 mạch DNA.
Giai đoạn [3] tổng hợp tạo cDNA (phân tử DNA 2 mạch bổ sung được tổng hợp từ mRNA).
[A] là mRNA, [B] = mRNA -DNA
Trình tự nucleotide vị trí [II] trên mạch a-b/cDNA là 5’TCAG3’ và c-d/cDNA là 3’AGTC5’
Khi tìm hiểu mã di truyền ở sinh vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng
Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba một.
Các bộ ba được đọc có thể gối chồng nhau.
Mã di truyền đọc trên mRNA theo chiều từ 3’ → 5’.
Là trình tự sắp xếp các nucleotide (3 nucleotide liền kề) trong gene, quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polipeptide.
Hình mô tả các thành phần của operon lac, mỗi nhận định sau đây là Đúng về?
Các gene cấu trúc không tạo ra được sản phẩm sinh học.
Khi môi trường không có lactose thì protein ức chế ức chế vùng O làm cho enzyme phiên mã RNA polymerase không bám được vùng P nên làm cho toàn bộ các gene trong operon không hoạt động được.
Nếu vùng O đột biến thì dẫn đến operon liên tục hoạt động và liên tục tạo ra sản phẩm sinh học của các gene cấu trúc thuộc operon.
Nếu người ta tiêm vào tế bào chất allolactose thì sản phẩm gene cấu trúc lacZ, lacI, lacA được tạo ra.
Hình sau đây mô tả gene bình thường (H) và gene đột biến (H1).
- Gene H:
- Gene H1:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng về hình này?
Gene H1 là đột biến mất 1 cặp nucleotide.
Sản phẩm của alelle đột biến không thay đổi so với sản phẩm alelle bình thường .
Đột biến của H1 thường làm thay đổi nhiều amino acid.
Đột biến này thường không có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống, vì nó không mang lại lợi ích cho sinh vật nên bị chết.
Hình sau đây mô tả một cấu trúc trong nhân tế bào:
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
- Mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST.
- Để tạo ra mỗi chromatid cần 1 phân tử DNA mạch kép.
- Những đoạn DNA có thể không mang gene như tâm động và đầu mút NST.
- Sự liên kết của DNA và protein histon tạo ra NST và co xoắn để giúp tạo hình dạng của NST.
5
3
Hình sau đây mô tả một cấu trúc trong nhân tế bào:
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
1 Mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST.
2 Để tạo ra mỗi chromatid cần 1 phân tử DNA mạch kép.
3 Những đoạn DNA có thể không mang gene như tâm động và đầu mút NST.
4 Sự liên kết của DNA và protein histon tạo ra NST và co xoắn để giúp tạo hình dạng của NST.
1,2,3
2,3,4
Tần số đột biến ở một gene nào đó phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
1 Số lượng gene có trong kiểu gene.
2 Đặc điểm cấu trúc của gene.
3 Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến.
4 Sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường.
2,3
2,3,4
Hình cấu trúc hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực:
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
1. DNA (2 nm)
2. Protein histone.
3. Nucleosome.
4. Sợi cơ bản (10 nm).
5. Sợi nhiễm sắc (30 nm).
6. Vùng xếp cuộn / sợi siêu xoắn (300 nm).
7. Chromatid (700 nm).
8. NST kép (1400 nm).
8
4
Khi nhận định về đột biến đảo đoạn NST, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
- Không làm thay đổi nhóm gene liên kết.
- Làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên NST.
- Làm thay đổi vị trí các gene trên NST.
- Làm tăng cường sự sai khác giữa các NST tương ứng trong một loài.
- Nếu trao đổi chéo xảy ra trong vùng đoạn đảo thì không làm giao tử đột biến.
- Đột biến đảo đoạn có thể tạo ra sai khác nhưng không nhiều vì vậy đột biến này hầu như không có ý nghĩa trong tiến hóa.
3
5
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Thể tam bội của loài này có bao nhiêu NST?
36
26
Sơ đồ mô tả sự giảm phân tạo giao tử của tế bào sinh dục.
Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
- [1] là sự không phân li của cặp NST kép ở KS giảm phân 1. → đột biến ở KS1.
- [2] là 2 tế bào con sinh ra từ giảm phân 1, gồm: một tế bào (n+1) NST kép và một tế bào (n-1) NST kép
- [3] là kì giữa giảm phân 2.
- [4] kì sau giảm phân 2 (phân li bình thường).
- [5] tạo 4 tế bào đơn bội, gồm: 2 tế bào đột biến (n+1) và 2 tế bào đột biến (n-1).
5
3
Một gene cấu trúc thực hiện quá trình phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử RNA thông tin (mRNA)?
20
5
Một đoạn phân tử protein có trình tự amino acid Val-Tyr-IIe-Lys. Biết các amino acid được quy định bởi các bộ ba như sau:
Val: GUU, GUC, GUA, GUG Tyr: UAU, UAC
IIe: AUU, AUC, AUA Lys: AAA, AAG
Theo lí thuyết có bao nhiêu đoạn phân tử DNA khác nhau cùng quy định đoạn phân tử protein nói trên?
38
48
Hình mô tả các thành phần của operon lac, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
1 Operon lac gồm vùng điều hòa và ba gene cấu trúc.
2 Gene điều hòa (lacI) quy định protein ức chế (lacI).
3 LacZ quy định enzyme β-galatosidase,
4 LacI quy định sản phẩm để tăng hoạt động tổng hợp sản phẩm của các gene cấu trúc trong nhóm operon.
5 LacY quy định enzyme permease
6 Gene lacA quy định enzyme transacetylase.
7 Operon lac được điều hòa bởi gene điều hòa lacI quy định protein ức chế (lacl).
1,2,3,5,6,7
3,4,6,8,
Một mRNA trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại nucleotide A, U, G. Số loại bộ ba mã hóa amino acid tối đa có thể có trên mRNA?
24
12
Trong những trường hợp đột biến sau đây:
1- Mất một cặp nucleotide .
2- Mất đoạn làm giảm số gene.
3- Đảo đoạn làm trật tự các gene thay đổi.
4- Thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác.
5- Thêm một cặp nucleotide .
6- Lặp đoạn làm tăng số gene.
7- Đột biến thể ba nhiễm.
8- Đột biến tứ bội.
Có bao trường hợp là đột biến gene?
1,4,5
3,4,8,9
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Thể ba nhiễm của loài này có bao nhiêu NST?
25
12
Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?
A.rRNA.
B.mRNA.
C.Gene.
D.tRNA.
