Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập trắc nghiệm đúng/sai Kiểm Tra Giữa Kỳ I KHTN 7

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Khi thực hiện một thí nghiệm, chúng ta không cần phải ghi chép lại quá trình tiến hành.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Việc đặt câu hỏi là không cần thiết trong quá trình học tập Khoa học tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Kỹ năng quan sát là một trong những kỹ năng quan trọng nhất khi học môn Khoa học tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chúng ta có thể tùy ý thay đổi các yếu tố trong quá trình thực hiện thí nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Kết quả thí nghiệm luôn trùng khớp với dự đoán ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Phân loại thông tin giúp chúng ta dễ dàng tìm kiếm và hiểu sâu hơn về kiến thức.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Việc làm báo cáo khoa học chỉ cần trình bày kết quả thí nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Học Khoa học tự nhiên giúp chúng ta hiểu rõ hơn về thế giới xung quanh.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nguyên tử là phần nhỏ nhất của một nguyên tố mà vẫn giữ được tính chất của nguyên tố đó.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Tất cả các nguyên tử đều có cùng kích thước và hình dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nguyên tử được cấu tạo từ hạt nhân và electron.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hạt nhân nguyên tử chứa proton và neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Electron nằm trong hạt nhân của nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nguyên tử luôn trung hòa về điện tích.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong mỗi nguyên tử, số hạt proton và electron luôn bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Proton và electron có khối lượng xấp xỉ bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nguyên tố hóa học không thể phân tách thành các chất đơn giản hơn bằng phương pháp hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tất cả các nguyên tố đều có ký hiệu hóa học riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Kim loại và phi kim là hai loại nguyên tố chính trong bảng tuần hoàn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nguyên tố chỉ tồn tại dưới dạng rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Hydrogen chlorine là một nguyên tố hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mỗi nguyên tố có số proton trong hạt nhân là khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các nguyên tố kim loại thường có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nguyên tố oxygen là một nguyên tố phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nguyên tố cacbon chỉ tồn tại dưới dạng khí.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các nguyên tố khí hiếm

4 lines
28.

Nguyên tố oxygen là một nguyên tố phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nguyên tố cacbon chỉ tồn tại dưới dạng khí.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các nguyên tố khí hiếm không tham gia vào các phản ứng hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng số proton trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Các nguyên tố trong cùng một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tất cả các nguyên tố trong nhóm IIA là các nguyên tố kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Kim cương được cấu tạo từ cùng loại với nguyên tố than chì.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mỗi nguyên tố thường chỉ tạo ra một dạng đơn chất. Tuy nhiên một số nguyên tố có thể tạo nên các dạng đơn chất khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Khí methane, nước, Aluminium đều là hợp chất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các nguyên tử trong đơn chất kim loại sắp xếp khít nhau theo một trật tự xác định và có vai trò như phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các đơn chất phi kim có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các đơn chất kim loại có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hợp chất là chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tất cả các chất ion đều ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tất cả các chất ion đều tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tất cả các chất ion đều ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tất cả các chất ion đều tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi đun sodium chloride rắn ở nhiệt độ cao sẽ được sodium chloride lỏng dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đường tinh luyện và muối ăn đều là chất rắn tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ở điều kiện thường, các hợp chất ở thể lỏng đều là chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hợp chất của kim loại khó bay hơi, khó nóng chảy, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thường dễ bay hơi, kém bền với nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hợp chất tan được trong nước thành dung dịch không dẫn điện thường là chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Liên kết ion hình thành giữa hai nguyên tử kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa hai nguyên tử phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chất cộng hóa trị thường tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

NaCl là một chất ion.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

CO2 là một chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chất ion thường tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chất cộng hóa trị thường không tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Liên kết ion được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chất cộng hóa trị không dẫn điện trong bất kỳ điều kiện nào.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phân tử HCl có liên kết cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phân tử NaCl có liên kết ion.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Chất cộng hóa trị thường mềm, dễ bay hơi.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nước là một chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đường là một chất ion.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Fe trong hợp chất FeCl2 có hoá trị II.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

S trong hợp chất SO3 có hoá trị VI.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Fe trong hợp chất FeCl2 có hoá trị II.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

S trong hợp chất SO3 có hoá trị VI.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nhóm SO4 trong hợp chất Na2SO4 có hoá trị II.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nhóm NO3 trong hợp chất KNO3 có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

NaCl.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

CaCl2.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

AlCl3.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

MgCl.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khối lượng phân tử H2SO4 là 98 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong tử H2SO4, Phần trăm nguyên tố S là 32,65%.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong tử H2SO4, Nhóm SO4 có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong tử H2SO4,Nguyên tố O có phần trăm lớn nhất trong hợp chất.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nguyên tố O có hoá trị II.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nguyên tố Ca có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nguyên tố Al có hoá trị III.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nguyên tố Mg có hoá trị III.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

S trong hợp chất SO2 có hoá trị IV.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Fe trong hợp chất FeCl2 có hoá trị II.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 có hoá trị II.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nhóm CO3 trong hợp chất CaCO3 có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Các công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai?

4 lines
98.

công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai? KF.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai? K2O.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai? KCl2.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai? KI.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Trong hợp chất NaNO3 các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

4 lines
103.

Trong hợp chất NaNO3 , Khối lượng phân tử NaNO3 là 100 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Trong hợp chất NaNO3 , Phần trăm nguyên tố Na là 27,06%.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Trong hợp chất NaNO3 Nhóm NO3 có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Trong hợp chất NaNO3 Nguyên tố O có phần trăm lớn nhất trong hợp chất.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nguyên tố H có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Nguyên tố F có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nguyên tố Na có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Nguyên tố Ca có hoá trị I.

a)

Đúng

b)

Sai