wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt_từ chỉ vị trí

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

오른쪽

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

bên trên

d)

bên dưới

2.

bên ngoài

a)

b)

c)

d)

아래

3.

a)

bên ngoài

b)

bên trong

c)

ở giữa

d)

bên cạnh

4.

빈칸에 들어갈 수 있는 단어?

Quyển sách ở .......... bàn

a)

bên trái

b)

trên

c)

bên phải

d)

trước

5.

그녀는 나 옆에 앉아 있습니다.

(앉다: ngồi)

a)

Cô ấy ngồi ở bên trái tôi.

b)

Cô ấy ngồi ở bên trên tôi.

c)

Cô ấy ngồi ở bên cạnh tôi.

d)

Cô ấy ngồi ở sau tôi.

6.

Trước bệnh viện

a)

회사 앞

b)

회사 뒤

c)

병원 뒤

d)

병원 앞

7.

Ở bệnh viện ........... bác sĩ.

(bác sĩ: 의사)

a)

b)

trong

c)

với

d)

8.

그림을 보고 맞는 문장을 고르세요.

a)

Con mèo ở trên bàn.

b)

Con mèo ở dưới bàn.

c)

Con mèo ở bên phải bàn.

d)

Con mèo ở sau bàn.

9.

그림을 보고 맞는 문장을 고르세요.

a)

Em bé ở bên phải cái ghế.

b)

Em bé ở bên trong cái ghế.

c)

Em bé ở sau cái ghế.

d)

Em bé ở trước cái ghế.

10.

빈칸에 들어갈 수 있는 질문?

A:..........................................................?

B: Quyển sách ở trên bàn.

a)

Cái này là gì?

b)

Quyển sách thế nào?

c)

Khi nào em đọc sách?

d)

Quyển sách ở đâu?

11.

그림을 보고 맞는 문장을 고르세요.

a)

Con chó ở trong nhà.

b)

Con chó ở ngoài nhà.

c)

Con chó ở trước nhà.

d)

Con chó ở sau nhà.

12.

가운데

a)

ở giữa

b)

bên cạnh

c)

bên trong

d)

bên trên

13.

빈칸에 들어갈 수 있는 단어는?

Cho tôi .............. phải ở ngã tư.

(ngã tư: 사거리)

a)

b)

đi

c)

rẽ

d)

về

14.



(a)  

15.

왼쪽

(a)