Font size
WorksheetsTiếng Việt_từ chỉ vị trí
Total questions: 15
Worksheet time: 12mins
오른쪽
bên phải
bên trái
bên trên
bên dưới
bên ngoài
안
밖
위
아래
옆
bên ngoài
bên trong
ở giữa
bên cạnh
빈칸에 들어갈 수 있는 단어?
Quyển sách ở .......... bàn
bên trái
trên
bên phải
trước
그녀는 나 옆에 앉아 있습니다.
(앉다: ngồi)
Cô ấy ngồi ở bên trái tôi.
Cô ấy ngồi ở bên trên tôi.
Cô ấy ngồi ở bên cạnh tôi.
Cô ấy ngồi ở sau tôi.
Trước bệnh viện
회사 앞
회사 뒤
병원 뒤
병원 앞
Ở bệnh viện ........... bác sĩ.
(bác sĩ: 의사)
có
trong
với
và
그림을 보고 맞는 문장을 고르세요.
Con mèo ở trên bàn.
Con mèo ở dưới bàn.
Con mèo ở bên phải bàn.
Con mèo ở sau bàn.
그림을 보고 맞는 문장을 고르세요.
Em bé ở bên phải cái ghế.
Em bé ở bên trong cái ghế.
Em bé ở sau cái ghế.
Em bé ở trước cái ghế.
빈칸에 들어갈 수 있는 질문?
A:..........................................................?
B: Quyển sách ở trên bàn.
Cái này là gì?
Quyển sách thế nào?
Khi nào em đọc sách?
Quyển sách ở đâu?
그림을 보고 맞는 문장을 고르세요.
Con chó ở trong nhà.
Con chó ở ngoài nhà.
Con chó ở trước nhà.
Con chó ở sau nhà.
가운데
ở giữa
bên cạnh
bên trong
bên trên
빈칸에 들어갈 수 있는 단어는?
Cho tôi .............. phải ở ngã tư.
(ngã tư: 사거리)
ở
đi
rẽ
về
앞
(a)
왼쪽
(a)
