wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11GK

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)

Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)

Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

2.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

3.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ ứng dụng nguyên lí của bộ môn nào

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

4.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

5.

Gia công cơ khí là gi?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

6.

Lắp ráp sản phẩm cơ khí là gì?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

7.

Hoạt động thiết kế cơ khí chế tạo là gì?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

8.

Nghề nghiệp thuộc nhóm công việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí là:

a)

kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử

b)

Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn, thợ đập,…

c)

Kĩ sư, kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật viên máy, công cụ,…

d)

Một đáp án khác

9.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

10.

Vật liệu cơ khí gồm những nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

11.

Vật liệu mới là gì?

a)

Các loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống

b)

Các loại vật liệu tương tự như vật liệu phi kim loại đang được sử dụng trong sản xuất cơ khí

c)

Các loại vật liệu có tính cơ học như: độ cứng, tính chất nhiệt, điện

d)

Các loại vật liệu có độ bền cao, chi phí thấp

12.

Những vật liệu có thể thay đổi một số đặc tính của chúng theo cách có thể kiểm soát do kết quả của các kích thích bên ngoài như ứng suất, nhiệt độm điện trường, từ trường,…

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu hợp kim nhớ hình, polymer nhớ hình

d)

Vật liệu cacbon

13.

Vật liệu kim loại và hợp kim được chia ra thành những loại nào?

a)

Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim màu

b)

Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim đen

c)

Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim màu

d)

Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim đen

14.

Đâu là tính chất cơ học của kim loại và hợp kim của nó?

a)

Tính dẻo, tính đàn hồi, tính chịu ăn mòn

b)

Tính dẻo, đàn hồi, độ bền nén nhất định

c)

Tính đàn hồi, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

d)

Tính đàn hồi, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

15.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

b)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn

c)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

16.

Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm gì?

a)

Có tính nhiệt luyện tốt

b)

Có độ bền thấp và tính dẻo cao

c)

Có độ bền và tính dẻo cao

d)

Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

17.

Vật liệu phi kim loại được chia thành những loại nào?

a)

Gồm 3 loại: nhựa nhiệt dẻo; nhựa nhiệt rắn; cao su

b)

Gồm 3 loại: nhựa nhiệt dẻo; nhựa nhiệt cứng; cao su

c)

Gồm 2 loại: nhựa nhiệt; cao su

d)

Gồm 2 loại: nhựa nhiệt dẻo; nhựa nhiệt rắn

18.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại:

a)

Khối lượng riêng lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

b)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

c)

Khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

d)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

19.

Vật liệu phi kim loại có khối lượng riêng dao động trong khoảng nào?

a)

0,7 g/cm3 - 1,5 g/cm3

b)

0,7 g/cm3 - 2 g/cm3

c)

0,9 g/cm3 - 1,5 g/cm3'

d)

0,9 g/cm3 - 2 g/cm3

20.

Loại nhựa nào sau đây có tính chất đục mờ?

a)

PVC, PS, PP

b)

PVC, PP, PA

c)

HDPE, LDPE, PP

d)

PMMA, HDPE, PC

21.

Ưu điểm của vật liệu phi kim loại so với vật liệu kim loại và hợp kim :

a)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cách điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, chịu ăn mòn hóa học tốt.

22.

Vật liệu nano là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

23.

Vật liệu composite là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

24.

Vật liệu có cơ tính biến thiên là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

25.

Hợp kim nitinol là hợp kim của những vật liệu nào?

a)

nickel và titanium

b)

nickel và carbon

c)

nickel và manganese

d)

nickel và magnesium

26.

Vật liệu nào sau đây có thể thay đổi hình dạng theo môi trường?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo

d)

Vật liệu hợp kim nhớ hình

27.

Gia công cơ khí là quá trình:

a)

Chế tạo ra sản phẩm

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Bảo dưỡng sản phẩm

28.

Gia công cơ khí là quá trình:

a)

Chế tạo ra sản phẩm

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Bảo dưỡng sản phẩm

29.

Phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công gồm:

a)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí truyền thống

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

30.

Gia công cơ khí có phoi là quá trình

a)

Gia công bằng tia lửa điện

b)

Gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

d)

Gia công bằng siêu âm

31.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi

b)

Phương pháp tiện

c)

Phương pháp chiết cành

d)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

32.

Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy

33.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

34.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng

35.

Chuyển động chính khi khoan là gì?

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

d)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến

36.

Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

Có cơ tính cao.

d)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...

37.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật

b)

Một phần của quy trình chế tạo cơ khi sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

c)

Một phần của quy trình hoàn thiện sản phẩm cơ khí

d)

Một phần của quy trình bảo dưỡng sản phẩm cơ khí

38.

Bước đầu tiên của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

39.

Bước thứ 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

40.

Kĩ sư công nghệ chế tạo máy làm việc tại đâu

a)

Các phòng kĩ thuật hoặc xưởng sản xuất

b)

Các khu công nghiệp

c)

Các trường đại học

d)

Các doanh ng