wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thận tiết niệu yhct

Total questions: 42

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nội kinh cho rằng lãnh thủy gồm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Kim quỹ yếu lược cho bệnh thủy khí gồm

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

3.

Viêm cầu thận cấp đc mô tả trong chứng gì

a)

Thủy thũng thể dương thủy

b)

Thủy thũng thể âm thủy

c)

Ngũ lâm thể âm thủy

d)

Thạch lâm thể dương thủy

4.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp theo yhct

a)

Phong tà

b)

Thủy thấp

c)

Phong nhiệt phạm phế

d)

Thấp nhiệt

e)

Âm hư dương xung

5.

Phong tà ảnh hưởng đến chức năng gì của phế khí trong viêm cầu thận cấp

a)

Tuyên thông

b)

Thông điều thủy đạo

c)

Tuyên phát

d)

Vận hoá thủy thấp

6.

Đúng/sai

Trong viêm cầu thận cấp

a)

Phong tà ảnh hưởng đến cn Thông điều thủy đạo

b)

Phong tà ảnh hưởng đến phế vệ

c)

Thủy thấp ảnh hưởng đến tam tiêu gây mất chức năng khai thông

d)

Thấp nhiệt vào bì phu vào phế làm chức năng vận hoá thủy thấp bị thất thường

e)

Thấp nhiệt ngấm vào tỳ làm chức năng vận hoá thủy thấp bị thất thường

7.

Triệu chứng của vct cấp thể phong tà là chọn ý sai

a)

Phù toàn thân,tiểu ít ,mạch hoạt sác

b)

Phù nửa người trên, tiểu ít, gai rét

c)

Phù toàn thân, tiểu ít, mạch phù

d)

Phù mặt , tiểu ít, rêu lưỡi trắng mỏng

8.

Triệu chứng giống nhau giữa thể phong tà và thủy thấp

a)

Phù toàn thân

b)

Mạch đới sác

c)

Sốt

d)

Tiểu tiện ra máu

e)

Rêu lưỡi mỏng

9.

Tc khác nhau giữa thủy thấp, thấp nhiệt chọn ý sai

a)

Phù toàn thân,tiểu tiện ra máu

b)

Phù nửa người trên, rêu lưỡi vàng

c)

Phù toàn thân, tiểu tiện ít

10.

Triệu chứng của thủy thấp

a)

Phù mắt cá chân

b)

Ngực đầy kém ăn

c)

Mạch trầm tế

d)

Mạch trầm hoãn

e)

Bụng đầy khó thở

11.

Mạch thể phong tà là

a)

Phù

b)

Trầm hoãn

c)

Đới sác

d)

Trầm trì

12.

Triệi chứng của thấp nhiệt

a)

Thân mình nặng nề,tiểu tiện ra máu

b)

Bụng đầy khó thở, mạch hoạt sác

c)

ngực đầy kém ăn,rêu lưỡi vàng

d)

Khát nước , rêu vàng

e)

Da cơ viêm nhiễm sưng nóng đỏ đau,bụng đầy kém ăn

13.

Pháp của phong tà

a)

Tuyên phế, trữ hãn, lợi tiểu

b)

Tuyễn phế, bình suyễn , nợi niệu

c)

Khu phong tán hàn, cảm mạo phong hàn, lợi niệu

d)

Thanh phế hoá đàm ,trừ hãn, lợi niệu

14.

Pháp của thủy thấp

a)

Kiện tỳ

b)

Trừ thấp

c)

Trục thủy

d)

Lợi niệu

e)

Ôn thông hoá khí

15.

Pháp của thể thấp nhiệt

a)

Thanh nhiệt tả hoả, trục thủy

b)

Thanh nhiệt lương huyết, trừ thấp

c)

Thanh nhiệt giải độc, trục thủy

d)

Thanh nhiệt trừ thấp, trục thủy

16.

Phương của thể phong tà

a)

Việt tỳ thang

b)

Quế chi thang

c)

Tiểu thanh long thang

d)

Ma hoàng thang

e)

Ngũ linh tán

17.

Phương của thể thấp nhiệt

(a)  

18.

Phương của thể thủy thấp



(a)  

19.

Việt tỳ thang gồm

a)

Ma hoàng,sinh khương, thạch cao,mộc thông,trạch tả, quế chi, đại táo,cam thảo

b)

Ma hoàng, can khương,thạch cao,mộc thông, sa tiền,quế chi,đại táo, cam thảo

c)

Ma hoàng,can khương,thạch cao,trạch tả,sa tiền,quế chi, đại táo, cam thảo

d)

Ma hoàng, sinh khương,thạch cao,mộc thông,sa tiền,quế chi, đại táo , cam thảo

20.

Việt tỳ thang gồm

a)

Thạch cao, đại táo

b)

Sinh khương, sa tiền

c)

Ma hoàng, trạch tả

d)

Can khương, quế chi

e)

Sinh khương, cam thảo

21.

Việt tỳ thang vs ngũ linh tán giống nhau ở cùng vị thuốc nào

a)

Trạch tả

b)

Mộc thông

c)

Quế chi

d)

Ma hoàng

22.

Sinh khương làm tăng td của vị thuốc nào trong việt tỳ thang

a)

Quê chi

b)

Ma hoàng

c)

Tế tân

d)

Bạch chỉ

23.

Tác dụng của quế chi

a)

Sơ phong tuyên phế

b)

Sơ tán ngoại tà

c)

Tăng tác dụng của ma hoàng

d)

Tân ôn giải biểu

24.

Chọn ý sai

Td của các thuốc trong bài việt tỳ thang

a)

Ma hoàng sơ tán ngoại tà

b)

Sinh khương làm tăng td quế chi

c)

Quế chi tân ôn giải biểu

d)

Quế chi sơ phong tuyên phế

e)

Sinh khương tăng tác dụng của ma hoàng

25.

Việt tỳ thang sốt ko cao

a)

Bỏ quế chi

b)

Thêm trúc diệp

c)

Bỏ thạch cao

d)

Thêm cát căn

26.

Việt tỳ thang vào đạo xích tán giống nhau

a)

Cam thảo

b)

Sa tiền

c)

Trạc tả

d)

Đại táo

e)

Mộc thông

27.

Ngũ linh tán gồm

a)

Phục linh trư linh quê chi mộc thông bạch truật

b)

Phục linh, trư linh, ma hoàng, trạch tả,bạch thược

c)

Phục linh,trư linh,trạch tả, quê chi, bạch thượcc

d)

Phục linh trư linh trạch tả quê chi bạch truật

28.

Tp của ngũ linh tán

a)

Mộc thông

b)

Phục linh

c)

Bạch thược

d)

Quế chi

e)

Sa tiền

29.

Đạo xích tán gồm

a)

Sinh địa hoàng liên trúc diệp

b)

Thục địa hoàng bá hoàng liên

c)

Sinh địa mộc thông hoàng cầm

d)

Hoàng bá hoàng cầm hoàng liên

e)

Rễ cỏ tranh, hoàng bá, hoàng cầm

30.

Các huyệt mà 3 thể đều châm đc

a)

Ngoại quan âm lăng tuyền phục lưu

b)

Liệt khuyết, hợp cốc, túc tam lý

c)

Hợp cốc phục lưu âm lăng tuyền

d)

Thủy phần khí hải âm lăng tuyền

31.

Bệnh danh viêm cầu thận mạn theo yhct

a)

Thủy thũng thể dương hư

b)

Thủy thũng thể âm hư

c)

Ngũ lâm

d)

Huyết lâm

32.

Nguyên nhân gây vct mạn

a)

Phong tà, thủy thấp,thấp t gây bệnh lâu ngày

b)

Bệnh lâu ngày khiến giảm công năng vận hoá thủy thấp của thận

c)

Giảm công năng vận hoá thủy thấp của tỳ

d)

Giảm công năng khí hoá thủy thấp của thận

e)

Giảm công năng khí hoá của tỳ

33.

Trịeu chứng của thể tỳ dương hư

a)

Phù ít, mi mắt, nặng 2 chi dưới, tiểu ít, lưỡi bệu có vết hàn răng, mạch trầm hoãn

b)

Phù không rõ ràng, thg ở mắt cá chân, bụng chướng, lưỡi bệu có vết hằn răng, mạch trầm hoãn

c)

Phù ít hoặc hết phù,ăn kém đầy bụng, lưỡi bệu, mạch trầm tế

d)

Phù ít, mi mặt,nặng 2 chi dưới, sắc mặ trắng xanh, lưỡi bệu, rêu lưỡi trắng dầy, mạch trầm hoãn

34.

Triệu chứng giống nhau giữa thể tỳ dương hư và thận tỳ dương hư

a)

Sắc mặt trắng, tay chân lạnh

b)

Tay chân lạnh , bụng chướng

c)

Nuớ tiểu ít, lưỡi bệu

d)

Sợ lạnh, phân nhão

e)

Nước tiểu ít, tay chân lạnh

35.

Mạch của thể tỳ dương hư

a)

Mạch trầm trì

b)

Mạch trầm tế

c)

Mạch trầm nhu

d)

Mạch trầm hoãn

36.

Triệu chứng chỉ có ở thể tỳ dương hư

Mà không có ở thể thận tỳ dương hư

a)

Tiểu ít, phù mi mắt, 2 chi dưới ,thở gấp, mạch trầm hoãn

b)

Phù mi mắt, sắc mặt trắng xanh,bụng chướng

c)

Phù mi mắt, nặng 2 chi dưới, đầy bụng kém ăn,mạch trầm trì

d)

Phù mi mắt, nặng 2 chi dưới,phân nhão, mạch trầm hoãn

37.

Triệu chứng của thể tỳ thận dương hư

a)

Phù ít ở mắt cá chân , bụng chướng, sợ lạnh, lưỡi bệu, mạch trầm hoãn

b)

Phù ko rõ ràng hoặc hết phù, tiểu ít, sắc mặt trắng, mạch trần hoãn

c)

Phú ít ở mắt cá chân, tiểu tiện ít, sắc mặt trắng xanh, mạch trầm tế

d)

Phù ít rõ ở mi mắt, tiểu tiện ít, bụng đầy ăn kém, lưỡi bệu, mạch trầm tế

38.

Triệu chứng giống nhau giữa thể tỳ thận dương hư với vct mạn thể ure máu

a)

Bụng chướng , mặt sạm đen

b)

Nước tiểu ít, buồn nôn

c)

Nước tiểu ít, bụng chướng

d)

Nước tiểu ít, sợ lạnh

39.

Triệu chứng của thể âm hư dương xung

a)

Phù ít hoặc hết phù, nhức đầu chóng mặt , hồi hộp đánh trống ngực, lưỡi đỏ, mạch huyền tế

b)

Phù ở mắt cá chân, miệng khát, môi khô họng đỏ mạch huyền sác

c)

Phù ít hoặc hết phù, nhức đầu chóng mắt, môi đỏ, lưỡi đỏ, mạch huyền sác

d)

Phù ít hay ở mi mắt nặng 2 chi dưới, miệng khát, hồi hộp đánh trống ngực , lưỡi bệu, mạch huyền tế

40.

Mạch của thể vtc mạn tăng ure máu

a)

Huyền tế

b)

Nhu tế

c)

Trầm trì

d)

Hoạt sáv

e)

Huyền sác

41.

Pháp của thể tỳ dương hư

a)

Ôn bổ tỳ dương

b)

Bình can

c)

Hành khí

d)

lợi niệu

e)

Ôn dương giáng nghịch

42.

Pháp của thể âm hư dương xung

a)

Bình can, tư âm, lợi thủy

b)

Bình âm lưỡng hư, bình can , lợi thủy

c)

Ôn dương giáng nghịch,bình can ,lợi thủy

d)

Hành khí , tư âm ,bình can