wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

suy tuần hoàn và suy tim50-100

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

C50 : suy tuần hoàn câp độ 3 thể hiện triệu chứng khi

a)

cơ the đòi hoi mức độ cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

cơ thê đỏi hỏi ở mức độ cung câp máu ở mức độ trên trung bình

c)

cơ thê hoạt động nhẹ và chỉ hết triêu chứng khi nghỉ hoàn toàn

d)

ngay cả khi năm nghi

2.

C51 : suy tuần hoàn độ 2 thế hiện triệu chứng khi :

a)

cơ the đòi hoi mức độ cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

cơ thê hoạt động nhẹ và chỉ hêt triệu chứng khi nghi hoàn toàn

c)

ngay cả khi nắm nghỉ

3.

C52: suy tuần hoàn độ 1 thể hiện triệu chứng khi

a)

cơ the đòi hoi mức độ cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

cơ thể đòi hỏi ở mức độ cung câp máu ở mức độ trên trung bình

c)

cơ thê hoạt động nhẹ và chỉ hêt triệu chứng khi nghỉ hoàn toàn

d)

ngay cả khi năm nghỉ

4.

C53: suy tuần hoàn theo phạm vi được phân thành 2 loại là :

a)

suy tuần hoàn toàn thân và cơ quan

b)

sth cấp tính và mạn tính

c)

sth do tim và do mạch

d)

sth mức độ nặng và nhẹ

5.

C54 :STH diễn bieens được phân thành 2 loại là :

a)

suy tuần hoàn toàn thân và cơ quan

b)

sth cấp tính và mạn tính

c)

sth do tim và do mạch

d)

sth mức độ nặng và nhẹ

6.

C58 : suy tim mạch do mạch vành gặp trong bệnh

a)

nhồi máu cơ tim

b)

tim bị ngộ độc

c)

hẹp van 2 lá

d)

hen phế quản

7.

C59: nguyên nhân có thể dẫn đén suy tim do mạch vành

a)

tim bị ngộ độc

b)

bệnh lý van tim

c)

tăng huyết áp

d)

cơn đau thắt ngực không ổn đinh

8.

C60 : suy tim không do mạch vành gặp trong bệnh

a)

nhồi máu cơ tim

b)

cơn đau thắt ngực không ổn định

c)

cơn đau thắt ngực ổn định

d)

sơ phôi dẫn đến quá tải áp lực

9.

C65: triệu chứng gặp trong suy tim trái

a)

gan to

b)

nách to

c)

phù phổi cấp hay mạn

d)

phù mềfm 2 chi dưới

10.

C66 : tim trái bị suy giảm chức nặng do ( chọn ý sai)

a)

quá tải áp lực ở vòng đại tuần hoàn

b)

lực cản lớn ở động mạch chủ

c)

quá tải áp lực ở vòng đại tuần hoàn

d)

quá tải thê tích do máu vào thất trái nhiều

11.

tim trái bị suy giảm chức nặng do

a)

quá tải thể tích do máu vào thất trái nhiều

b)

quá tải áp lực ở vòng đại tại Vòng đại tuần hoàn

c)

lực cản tại phổi tăng

d)

lực cản lớn ở động mạch chủ

12.

triệu chứng thường gặp trong suy tim phải

a)

ho khan .ho có đờm

b)

cơn phù phổi cấp

c)

phù mền 2 chi dưới

d)

cô chướng

13.

triệu chứng gặp trong suy tim phải :

a)

ho khan ,ho có đờm

b)

cơn phù phôi cấp

c)

gan to, phản hồi gan tĩnh mach cổ dương tính

d)

tăng huyết áp

14.

tim phải bị quá tải áp lực gặp trong trường hợp

a)

bênh lý ở phổi (xơ phổi, COPD )

b)

hở van 2 lá

c)

tăng huyết áp

d)

bệnh cơ tim

15.

trong trường hợp máu về tim quá lớn có thể dẫn đến

a)

suy tim do quá tải áp lực

b)

suy tim do quá tải thẻ tích

c)

suy tim do giảm hậu gánh

d)

suy tim do giảm tiền gánh

16.

trong trường hợp tăng sức cản ngoại vi có thể dân đên :

a)

suy tim do quá tải áp lực

b)

suy tim do quá tải thẻ tích

c)

suy tim do giảm hậu gánh

d)

suy tim do giảm tiên ganh

17.

chất đóng vai trò quan trọng trong cơ chế xơ vữa động mạch

a)

cholesteron

b)

LDL

c)

HDL

d)

Triglycerid

18.

biến chứng của xơ vữa động mạch (ý sai )

a)

hẹp lòng động mạch

b)

khả đàn hồi của thành mạch kém

c)

vỡ thành mạch

d)

giảm sức cản ngoại vi

19.

tăng huyết áp gặp khi (ý sai)

a)

tăng cung lượng tim

b)

tăng sức cản ngoại vi

c)

giảm cung lượng tim

d)

huyết áp đo được 150/90mmhg

20.

cao huyết áp nguyên phát (ý sai)

a)

đã biết rõ nguyên nhân

b)

còn gọi là cao huyết áp triệu chứng

c)

chiếm 90-95% người bệnh tăng huyết áp

d)

gặp trong bệnh lý :suy thận, u tủy thượng thận, hội chứng cushing

21.

cao huyết áp thứ phát

a)

chưa rõ nguyên nhân

b)

còn gọi là cao huyết áp triệu chứng

c)

chiếm 90-95% người bệnh tăng huyết áp

d)

gặp trong bệnh lý : suy thận, u tuỷ thượng thận, hội chứng cushing

22.

C78 : hạ huyết áp gặp khi :chọn ý sai

a)

giảm cung lượng tim

b)

giảm sức cản ngoại vi

c)

xơ vữa mạch máu

d)

huyết tâm thu dưới 90mmhg

23.

C79: hạ huyết áp gặp trong trường hợp :

a)

tiêu chảy cấp mất nước

b)

xơ vữa thành mạch

c)

tăng sức cản ngoại vi

d)

u tủy thượng thận

24.

C80 : hạ huyết áp gặp trong những trường hợp :

a)

xơ vữa động mạch

b)

suy thận

c)

hội chứng cushing

d)

mất máu

25.

C85 :nguyên nhân nào sau đây làm vỡ hồng câu do bệnh lý của bản thân hồng cầu

a)

tan máu do yếu tố RH

b)

do các chất độc gây vỡ hồng cầu

c)

rối loan emzym của hồng cầu :thiếu enzym G6PD

d)

do kí sinh trùng (sốt rét )

26.

C86 : ở người hemoglobin bệnh lý là (ý sai)

a)

hbe

b)

hba

c)

hbs

d)

hbc

27.

C87 : bệnh thiếu máu hồng cầu do các cấu trúc HB bệnh lý

a)

hbe

b)

hba

c)

hbs

d)

hbc

28.

C88: các nguyên nhân bên ngoài hồng cầu gây vỡ hồng cầu chọn ý sai

a)

kháng thê chống hồng cầu từ bên ngoài đưa vào

b)

do các chất độc gây vỡ hồng cầu

c)

tan máu do cơ chế miễn dịch

d)

tan mú do enzym G6PD

29.

câu 89: nguyên nhân nào gây vỡ hồng cầu do tác nhân từ bên ngoài tác động vào ý đúng

a)

tan máu do cơ thể miễn dịch

b)

..

30.

C90 : thiếu máu do tan máu có đăc điểm nào sau đây

a)

tăng nồng đo sắt trong huyết thanh

b)

sắt tron huyêt thanh giảm

c)

thiếu máu nhược sắc

d)

biliubin tự do trong máu giam

31.

C91 : thiếu máu do tan máu không có đặc điểm nào sau đây

a)

thiếu máu đẳng sắc

b)

tủy xương tăng sinh mạnh

c)

giảm bilirubin tư do trong máu

d)

tăng nồng độ sắt trong huyết thanh

32.

C92 : trong trường hợp nào dưới đay thiếu máu do thiếu nguyên liệu cần thiết cho quá trinh tạo máu

a)

thiếu máu do mastas máu cấp do chấn thương, xuất huyết

b)

thiếu máu do nhiễm giun móc

c)

thiếu máu do suy dinh dưỡng

d)

thiếu máu do nhiễm kí sinh trùng sốt rét

33.

C93 :những nguyên liệu chính nào cần thiết cho quá trình tạo máu chọn ý sai

a)

protid

b)

GLUCID

c)

săt

d)

vitamin B1, 6, 12

34.

C94: trong trường hợp bệnh nhân bị nhiễm kst sốt rét có thể thiếu máu nguyên nhân là do :

a)

mất máu cấp

b)

tan máu

c)

thiếu nguyên liệu cần thiết cho quá trình tạo máu

d)

bệnh lý tủy xương

35.

C96 :Phụ nữ cso thai thiêu máu do thiếu sắt là 1 đe dạo sản khoa có thể dẫn tới hậu quả

a)

mẹ bị tan máu

b)

.

36.

C97 : thiếu vitamin nào có thể dẫn đến thiếu máu :

a)

vitamin C

b)

vitaminB12

c)

vitamin B6

d)

Vitamin D

37.

C98: những hoạt động thích nghi của cơ thể dẫn đến thiêu máu (ý sai

a)

giảm thông khí

b)

tăng lưu lượng tuần hoàn

c)

tăng tận dụng oxy ở mo

d)

tủy xương tăng sản xuất hồng cầu

38.

C99: tăng bạch cầu khi số bạch cầu trong máu ngoại vi lớn hơn

a)

8G/L

b)

10G/L

c)

12G/L

d)

13G/L

39.

C102 : bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp : (ý sai)

a)

nhiễm khuẩn cấp tính

b)

nhiễm khuẩn virrut trường hợp có hoại tử mô

c)

nhiêm amip gan

40.

tỷ lệ trung bình của hồng cầu lưới trong máu ngoại vi là

a)

0,5-1,5%

b)

1,5-2,5%

c)

2,0-4,0%

d)

3,0-5,0%

41.

truyền nhầm máu ABO là 1 tan biến nghiêm trọng dẫn đến thiếu máu nguyên nhân do

a)

tan máu

b)

.