Font size
Worksheetschug4
Total questions: 46
Worksheet time: 28mins
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về cơ hoành:
Là một cơ kín không có lỗ
Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn
Là một cơ hình vòm gồm phần gân ở xung quanh và phần cơ ở giữa
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh vận động cho các cơ bám da mặt:
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh cảm giác vùng da mặt:
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Dây thần kinh lang thang là:
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Dây thần phó giao cảm lớn nhất là:
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Điền vào chỗ trống: “Tim nằm trong lồng ngực, giữa hai lá phổi, trong trung thất trước, trên cơ hoành và.............................................”
Sau màng phổi trái
Sau xương sườn trái và màng phổi trái
Sau xương ức và màng phổi trái
Sau xương ức và xương sườn
Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên lồng ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn
Vị trí ổ nghe van hai lá trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giũa đòn
Vị trí ổ nghe van động mạch chủ (Erb - Botkin) trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh
Vị trí ổ nghe van ba lá trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giũa đòn
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:
Nhánh lên của quai động mạch chủ.
Nhánh ngang của quai động mạch chủ.
Động mạch chủ ngực.
Thân động mạch cánh tay đầu.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Cấu trúc nào sau đây thuộc tâm nhĩ phải:
Van hai lá
Lỗ của các tĩnh mạch phổi
Nút xoang
Quai động mạch chủ
Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 1:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 2:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 4:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Bốn tĩnh mạch phổi đổ về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Kích thích yếu tố nào trong các yếu tố sau làm giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim,..
Hệ giao cảm của thần kinh thực vật
Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật
Thần k
Kích thích yếu tố nào trong các yếu tố sau làm giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim,..
Hệ giao cảm của thần kinh thực vật
Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật
Thần kinh tự chủ
Hormon tủy thượng thận (Adrenalin, Noadrenalin)
Yếu tố nào trong các yếu tố sau làm tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim,..
Hệ giao cảm của thần kinh thực vật
Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật
Thần kinh tự chủ
Phản xạ mắt – tim
Điền ý còn thiếu trong câu sau: “ Có hai cơ chế cơ bản điều hòa hoạt động tim là điều hòa do các yếu tố bên ngoài tim và do..................................”
Thần kinh tự chủ
Yếu tố thể dịch
Phản xạ điều hòa tim
Yếu tố ngay tại tim
Phản xạ Gollz: đánh hoặc đấm mạnh vào vùng thượng vị sẽ có thể gây lên:
Ngừng tim
Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn
Tăng nhịp tim
Tăng co bóp cơ tim
Phản xạ mắt –tim: ép mạnh vào hai nhãn cầu sẽ làm:
Tim đập chậm lại
Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn
Tăng nhịp tim
Tăng co bóp cơ tim
Lúc nghỉ ngơi, lưu lượng của tim bình thường khoảng:
3 lít/ phút
4 lít/ phút
5 lít/ phút
6 lít/ phút
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trẻ em đủ 20 răng sữa trong lứa tuổi:
3- 4 tuổi.
3- 5 tuổi.
3- 6 tuổi.
3- 7 tuổi.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả không đúng về thực quản:
Thực quản được phân thành 3 đoạn
Là một ống cơ màng dẫn thức ăn từ miệng tới dạ dày
Có 3 chỗ thắt hẹp tự nhiên
Lớp cơ ở giữa thực quản có 1/3 trên là cơ vân còn lại là cơ trơn
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Ruột già không có đặc điểm nào:
Màu xanh xám, kích thước to hơn ruột non
Lớp niêm mạc có nhiều mao tràng để tăng diện tích hấp thu
Có các bướu phình, bờm mỡ, 3 dải cơ dọc
Dài khoảng 1,5m; đường kính khoảng 6,5 cm
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tá tràng không có đặc điểm nào:
Đi từ môn vị đến góc tá – hỗng tràng
Khúc III tá tràng có nhú tá lớn và nhú tá bé
Có hình chữ C và chia làm 4 khúc
Từ ngoài vào trong có 4 lớp là lớp thanh mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả không đúng về trực tràng:
Đoạn dưới là ống hậu môn
Dài 12 - 16 cm
Đi từ đốt sống cùng I tới hậu môn
Đoạn trên là bóng trực tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt sau dạ dày liên quan chủ yếu với:
Gan
Thận trái
Tỳ
Tụy
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh chi phối cho dạ dày:
Dây V
Dây VII
Dây VIII
Dây X
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của gan:
Từ khoang gian sườn IV đến mấp mé bờ sườn phải dưới vòm hoành phải
Từ khoang gian sườn IV đến mấp mé bờ sườn trái dưới vòm hoành trái
Nằm phía sau dạ dày
Nằm dưới đại tràng ngang
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt trên của lưỡi không có:
Các gai lưỡi
Các tuyến hạnh nhân lưỡi
Nếp hãm lưỡi
Nếp lằn lưỡi
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về thực quản:
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về thực quản:
Thông với dạ dày qua lỗ môn vị
Phân thành 3 đoạn.
Dài khoảng 25cm, dẹt theo chiều trước sau
Eo hoành ở ngang mức đốt sống ngực 4
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về phình vị lớn:
Còn được gọi là hang vị
Chứa không khí nên khi bị thủng dạ dày hơi ra ổ bụng tạo thành liềm hơi dưới cơ hoành
Thuộc phần nằm ngang của dạ dày
Lên đến xương sườn V bên phải
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuyến nước bọt lớn nhất trong cơ thể người là:
Tuyến dưới hàm
Tuyến dưới lưỡi
Tuyến mang tai
Tuyến hạnh nhân miệng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm đúng với dạ dày:
Bờ cong lớn nối với tụy và đại tràng ngang
Mặt trước liên quan với cơ hoành, màng phổi và phổi phải
Lỗ môn vị tương ứng với đốt sống thắt lưng III
Mặt sau liên quan chính với tụy
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về dạ dày:
Vùng dễ bị viêm loét nhất ở dạ dày là hang vị
Vùng dễ bị viêm nhất là ở đáy vị
Vùng có tỷ lệ ung thư cao nhất là vùng phình vị
Vùng có tỉ lệ ung thu cao nhất ở dạ dày là bờ cong lớn
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về ruột non:
Ruột non gồm 2 phần là hồi tràng và manh tràng
Thời gian thức ăn ở ruột non khoảng 3-4 giờ
Là nơi diễn ra hoạt động tiêu hóa chủ yếu
Giữa hồi tràng và manh tràng đôi khi còn túi thừa Meckel
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hệ thống ruột:
Ruột già không có hoạt động hấp thu
Tá tràng không phải là phần ngắn nhất của ruột non
Ruột thừa là một đoạn ruột tịt, một đầu thông với manh tràng
Hồi tràng dài hơn hỗng tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hỗng – hồi tràng:
Ở ruột non có 2 loại dịch tiêu hóa là dịch tụy và dịch ruột
Phía trước liên quan với mạc nối lớn và thành bụng trước
Cấu tạo từ ngoài vào trong gồm 3 lớp
Đi từ góc hỗng hồi tràng đến góc hồi manh tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về manh tràng:
Ruột thừa bám vào mặt sau trong của manh tràng
Nơi hồi tràng đổ vào manh tràng có van Bauhin là van hai chiều
Manh tràng kích thước nhỏ hơn đại tràng ngang
Phía trên manh tràng có liên quan với đại tràng xuống
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng ngang:
Phía trên liên quan với bờ cong lớn của dạ dày
Đi từ góc tỳ đến góc gan
Được treo vào thành bụng bởi mạc dính Toll
Phía trước liên quan với mạc nối nhỏ
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng chậu hông:
Còn được gọi là đại tràng Sigma
Nằm trong chậu hông và xuống đến đốt sống cùng V
Phía trên liên quan với các tạng trong tiểu khung như bàng quang...
Do động mạch mạc treo tràng trên cấp máu
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trực tràng nằm ở :
