NEW
Font size
WorksheetsTriết học
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề
vật chất và ý thức.
logic cú pháp ngôn ngữ.
quan hệ giữa con người
với thế giới.
quan hệ giữa tư duy với tồn
tại.
Triết học là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của
môi trường kinh tế.
môi trường chính trị.
con người trong thế giới
tự nhiên.
tự nhiên, xã hội và tư duy.
Nguồn gốc ra đời của triết học là
nhận thức và xã hội.
đấu tranh giai cấp.
cách mạng xã hội.
lý luận và nhu c ầu con
người.
Đối tượng nghiên cứu của triết học là những quy luật
chung nhất của tự nhiên, xã hội và
tư duy.
nhận thức.
lý luận.
tinh thần.
Phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối
tượng ở trạng thái vận động phát triển?
Thống kê.
Biện chứng.
Logic.
Siêu hình.
Giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản
của
triết học là làm rõ nội dung nào sau đây?
Giải quyết quan hệ giữa
tư duy và tồn tại.
Giữa vật chất và ý thức
cái nào quyế t định cái nào
Con ng ư ờ i c ó kh ả
năng nhận thức được
thế giới hay không.
Giải quyết mối quan hệ giữa
vật chất và ý thức.
Việc phân chia các trường phái triết học thành chủ nghĩa
duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cơ sở chủ
Quan điểm lý luận nhận
thức.
Quan điểm lý luận nhận
thức.
Việc giải quyết mặt bản thể
luận trong vấn đề cơ bản của
triết học.
Mặt nhận thức luận
trong vấn đề cơ bản
của triết học.
Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản là chủ nghĩa
duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và
chủ nghĩa duy vật cơ giới
chủ nghĩa duy vậ t thực
chứng.
ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t bi ệ n
chứng.
chủ nghĩa duy vật tầm
thường.
Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy tâm khách
quan?
Sự vật là sự phức hợp
những cảm giác.
Tinh thần khách quan có
trước và độc lập với ý
thức con người.
Tồn tạ i có nghĩa là được
cảm nhận.
“Kh ô ng c ó c á i l ý n à o
ngoài tâm”, “Ngoài tâm
không có vật”.
Phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối tượng ở
trạng thái cô lập, tách rời?
Thống kê.
Biện chứng.
Logic.
Siêu hình.
C. Mác đã kế thừa trực tiếp hạt nhân hợp lý nào sau đây
để xây dựng phép biện chứng duy vật?
Phép biện chứng duy
tâm.
Phép biện chứng tự phát
Phép bi ện chứng duy tâm
của Hêghen.
Ph é p bi ệ n ch ứ ng c ủ a
Hêraclit.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan phủ nhận sự tồn tại khách
quan của hiện thực và thừa nhận tính thứ nhất của
ý thức xã hội.
tinh thần khách quan.
ý thức con người.
ý niệm tuyệt đối.
Phép biện chứng cổ đại là biện chứng
ngây thơ, tự phát.
duy tâm.
duy vật khoa học.
chủ quan.
Phương pháp nào sau đây được coi là công cụ hữu hiệu
giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới và là phương
pháp luận tối ưu của mọi khoa học?
Biện chứng.
Thống kê.
Siêu hình.
Logic.
Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý
tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong
thế giới đó gọi là
nhân sinh quan.
quan niệm số ng của
con người.
lối sống của con người.
thế giới quan.
Hình thức nào sau đây của phép biện chứng cho rằng thế
giới hiện thực chỉ là sự phản ánh biện chứng của ý niệm?
Phép biện chứng cận đại.
Ph é p bi ệ n chứ ng t ự ph á t
thời cổ đại.
h é p bi ệ n ch ứ ng duy
tâm.
hép biện chứng duy
vật.
Triết học có vai trò nào sau đây đối với hoạt động nhận
thức và hoạt động thực tiễn của con người?
Đánh giá và cả i tạo
thế giới đương đại.
Hướng dẫn và hành động.
Chỉ đạo và thực hiện.
Thế giới quan và phương
pháp luận chung nhất.
Các hình thức phát triển của thế giới quan từ thấp đến cao
là
huyền thoại
huyền thoại - tôn giáo - triết
học.
triết học - tôn giáo - huyền thoạ
ô n gi á o - tri ế t h ọ c - huyền thoại.
Triết học thời kỳ nào sau đây bị bao trùm bởi quyền lực
của giáo hội và mang tính tôn giáo?
Hy Lạp cổ đại.
Tây Âu thời trung cổ.
Triết học cổ điển Đức.
Phục hưng, cận đại.
Quan điểm của G.W.F. Hêghen cho rằng khởi nguyên của
thế giới một ý niệm tuyệt đối thể hiện thế giới quan nào
sau đây
?
Nhị nguyên.
Duy vật.
Duy tâm.
Duy tâm chủ quan.
Triết học Mác ra đời vào thời gian nào sau đây?
Cuối thế kỷ XIX.
Đầu thế kỷ XIX.
Những năm 40 của thế kỷ
XIX.
Những năm 30 của thế
kỷ XIX
C. Mác và Ph. Ăngghen đã kế thừa trực tiếp những tư
tưởng triết học của triết gia nào sau đây?
L. Phoiơbắc và
Hêghen. Các triết gia thời cổ đại. C á c tri ế t gia th ờ i Ph ụ c
Hưng. Hium và Beccơli. 23 Một trong những điều kiện cho sự ra đời
Hium và Beccơli.
Các triết gia thời cổ đại
C á c tri ế t gia th ờ i Ph ụ c
Hưng.
L. Phoiơbắc và
Hêghen.
Một trong những điều kiện cho sự ra đời của Triết học
Mác là
phương thức sản xuất
tư bản chủ nghĩa được
củng cố và phát triển
giai cấp tư sản đã trở nên
bảo thủ, phản động mất
đ i vai tr ò l ị ch s ử c ủ a
mình.
phương thức sản xuất phong
kiến được củng cố.
quan hệ sản xuất tư bản
chủ nghĩa được thiết lập.
V.I. Lênin chỉ rõ, học thuyết của C. Mác ra đời là sự kế
thừa thẳng và trực tiếp những học thuyết nào sau đây?
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển
Anh và Chủ nghĩa xã hội
không tưởng Pháp.
Triết học khai sáng Pháp và
Ch ủ ngh ĩ a x ã h ộ i kh ô ng
tưởng Anh.
Triết học trung cổ, Kinh
tế chính trị cổ điển Đức
v à Ch ủ ngh ĩ a x ã h ộ i
không tưởng Anh.
Tri ế t h ọ c khai s á ng
Pháp, Kinh t ế chí nh
trị cổ điển Đức.
V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn
cảnh nào sau đây?
Ch ủ ngh ĩ a t ư b ả n
chưa xuất hiện.
Chủ nghĩa tư bản thành
chủ nghĩa đế quốc.
Ch ủ ngh ĩ a t ư b ả n ở giai
đoạn tự do cạnh tranh.
Ch ủ nghĩ a tư b ả n vừa
xuất hiện.
Lần đầu tiên V.I. Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về
giai cấp trong tác phẩm nào sau đây?
Chủ nghĩa duy vật và chủ
nghĩ a kinh nghi ệm ph ê
phán.
Lại bàn về công đoàn.
Sáng kiến vĩ đại.
Cách mạng vô sản và
tên phản bội Causky.
Tác phẩm nào sau đây được Ph. Ăngghen đánh giá là văn
kiện đầu tiên chứa đựng mầm mống thiên tài của một thế
giới quan mới?
Bản thảo kinh tế - triế t
học năm 1844.
Tuyên ngôn của Đảng
Cộng sản.
Hệ tư tưởng Đức.
Lu ậ n c ư ơ ng v ề
Phoiơbắc.
Triết học Mác - Lênin có chức năng cơ bản là
cầu nối cho các khoa
học.
th ế gi ớ i quan v à ph ư ơ ng
pháp luận.
khoa họ c của c á c khoa
học.
dự báo và phê phán.
Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác - Lênin là giải
quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường
duy vật biện chứng và nghiên cứu
những quy luật vận động
chung nhấ t của giới tự
nhiên, xã hội và tư duy.
cá c hành vi của con
người.
đời sống của con người.
các quan điểm siêu hình
về thế giới và tìm ra bản
chất quy luật của nó.
Trước khi chuyển sang lập trường duy vật biện chứng, C. Mác đã đứng trên quan điểm của nhà triết học nào sau
đây?
Cantơ.
Hêghen.
Selinh.
Phoiơbắc.
Bước ngoặt cách mạng về triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là
phê phán triế t họ c duy
tâm của Hêghen.
phê phán chủ nghĩa duy vật
siêu hình của Phoiơbắc.
th ố ng nh ấ t gi ữ a ph é p
biện chứng duy tâm của
Hêghen và chủ nghĩa duy
v ậ t nh â n b ả n c ủ a
Phoiơbắc.
th ố ng nh ấ t h ữ u c ơ
gi ữ a th ế gi ớ i quan
duy vật và phép biện
chứng.
Một trong những thành tựu mang tính bước ngoặt cách
mạng về triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là
sáng tạo ra
chủ nghĩa thực dụng.
quan điểm duy vật về
tự nhiên.
chủ nghĩa duy vật lịch sử.
quan điểm biện chứng về
tự nhiên.
Triết học Mác - Lênin có vai trò nào sau đây?
Thế giới quan, phương
pháp luận khoa học.
Thay thế khoa học tự nhiên.
Thay thế các khoa học cụ
thể.
Khoa h ọ c c ủ a m ọ i
khoa học.
C. Mác đề cập tới vấn đề "lao động bị tha hóa" trong tác
phẩm nào sau đây?
Hệ tư tưởng Đức.
Bản thảo kinh tế - triế t
học năm 1844.
Sự khốn cùng của triết
học.
Luận cương về Phoiơbắc.
Hệ thống triết học nào sau đây đã phát triển tư tưởng biện
chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận?
Triết học Tây Âu thời kỳ
Phục hưng.
Triết học cổ điển Đức.
Triết học cổ đại.
Triết học Tây Âu thời
trung cổ.
Cuộc cách mạng nào sau đây vào cuối những năm 30 của
thế kỷ XIX được nhận định là "phong trào cách mạng vô
sản to lớn đầu tiên, thật sự có tính chất quần chúng và có
hình thức chính trị"?
Cuộc khởi nghĩa của
thợ dệt ở Lyon Pháp. Cuộc khởi nghĩa của thợ
Cuộc khởi nghĩa của thợ
dệt ở Xilêdi Đức .
Cách mạng tư sản Pháp.
Phong tr à o Hi ế n ch ư ơ ng
Anh.
Tính chất nào sau đây của triết học Mác được thể hiện qua
nhận định: “Giống như triết học thấy giai cấp vô sản là vũ
khí vật chất của mình, giai cấp vô sản cũng thấy triết học là
vũ khí tinh thần của mình”?
Tính nhân đạo cộng sản.
Tính sáng tạo.
Tính giai cấp.
T í nh đ ả ng v à t í nh
khoa học.
Tác phẩm nào sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen nêu lên
quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ thống - xem xét xã
hội xuất phát từ con người hiện thực và sản xuất vật chất là
hành vi lịch sử đầu tiên?
Gia đình thần thánh.
Luận cương về Phoiơbắc.
Hệ tư tưởng Đức.
Niên giám Pháp - Đức.
Tính sáng tạo là một trong những đặc trưng nổi bật nhất
của triết học Mác - Lênin bởi đó là
hệ thống khép kín.
hệ thống tối ưu.
hệ thống đồng bộ.
hệ thống mở.
Theo quan điểm của V.I. Lênin, con đường để thoát khỏi
cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế
kỷ XX là thay thế
ch ủ ngh ĩ a duy t â m
b ằ ng ch ủ ngh ĩ a duy
vật.
ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t bi ệ n
chứng bằng chủ nghĩa duy
vật siêu hình.
chủ nghĩa duy vậ t si êu
hình bằng chủ nghĩa duy
vật biện chứng.
chủ nghĩa duy vật cổ đại
bằng chủ nghĩa duy vật
biện chứng.
Quan điểm coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình
phát triển của ý niệm tuyệt đối thuộc thế giới quan triết học
nào sau đây?
Duy vật biện chứng.
Duy vật siêu hình.
Duy tâm khách quan.
Duy tâm chủ quan.
Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan điểm của chủ
nghĩa duy vật
siêu hình thế kỷ XV - XVI.
chất phác thời cổ đại.
biện chứng mácxit.
si ê u h ì nh th ế k ỷ XVII - XVIII.
Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại thường đồng nhất vật
chất với
ý thức và các hình thức
phản ánh của ý thức.
khối lượng.
ý niệm tuyệt đối.
một dạng vật thể cụ thể, hữu hình cảm tính
Các nhà triết học duy vật trước Mác thường gặp phải sai
lầm khi đồng nhất vật chất với
tồn tại.
hiện thực.
vật thể.
tự nhiên.
Quan điểm coi điện tử là phi vật chất thuộc trường phái
triết học nào sau đây?
Duy vật biện chứng.
Duy tâm.
Siêu hình.
Duy vật cổ đại.
Định nghĩa vật chất của V.I. Lênin được nêu trong tác
phẩm nào sau đây?
Nhà nước và cách mạng.
Chủ nghĩa duy vật và chủ
nghĩ a kinh nghi ệm ph ê
phán.
Nguồn gốc gia đình, chế độ
tư hữu và nhà nước.
B ả n th ả o kinh t ế -
triết học năm 1844.
Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ thực tại khách
quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được
cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn
tại không lệ thuộc vào cảm giác?
Đứng im.
Vận động.
Ý thức.
Vật chất.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thuộc tính phản ánh
là
ph ổ bi ế n ở m ọ i t ổ
chức vật chất.
riêng có ở con người.
chỉ c ó ở c á c d ạ ng v ậ t
chất vô cơ.
chỉ có ở các cơ thể sống.
Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất thực sự của thế giới là
ở
tính hiện thực.
tính phổ biến.
tính vật chất.
tính khách quan.
Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ hình thức tồn
tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật
tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau?
Không gian.
Vận động.
Khối lượng.
Thời gian.
