wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề

a)

vật chất và ý thức.

b)

logic cú pháp ngôn ngữ.

c)

quan hệ giữa con người

với thế giới.

d)

quan hệ giữa tư duy với tồn

tại.

2.

Triết học là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của

a)

môi trường kinh tế.

b)

môi trường chính trị.

c)

con người trong thế giới

tự nhiên.

d)

tự nhiên, xã hội và tư duy.

3.

Nguồn gốc ra đời của triết học là

a)

nhận thức và xã hội.

b)

đấu tranh giai cấp.

c)

cách mạng xã hội.

d)

lý luận và nhu c ầu con

người.

4.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là những quy luật

chung nhất của tự nhiên, xã hội và

a)

tư duy.

b)

nhận thức.

c)

lý luận.

d)

tinh thần.

5.

Phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối

tượng ở trạng thái vận động phát triển?

a)

Thống kê.

b)

Biện chứng.

c)

Logic.

d)

Siêu hình.

6.

Giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản

của

triết học là làm rõ nội dung nào sau đây?

a)

Giải quyết quan hệ giữa

tư duy và tồn tại.

b)

Giữa vật chất và ý thức

cái nào quyế t định cái nào

c)

Con ng ư ờ i c ó kh ả

năng nhận thức được

thế giới hay không.

d)

Giải quyết mối quan hệ giữa

vật chất và ý thức.

7.

Việc phân chia các trường phái triết học thành chủ nghĩa

duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cơ sở chủ

a)

Quan điểm lý luận nhận

thức.

b)

Quan điểm lý luận nhận

thức.

c)

Việc giải quyết mặt bản thể

luận trong vấn đề cơ bản của

triết học.

d)

Mặt nhận thức luận

trong vấn đề cơ bản

của triết học.

8.

Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản là chủ nghĩa

duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và

a)

chủ nghĩa duy vật cơ giới

b)

chủ nghĩa duy vậ t thực

chứng.

c)

ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t bi ệ n

chứng.

d)

chủ nghĩa duy vật tầm

thường.

9.

Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy tâm khách

quan?

a)

Sự vật là sự phức hợp

những cảm giác.

b)

Tinh thần khách quan có

trước và độc lập với ý

thức con người.

c)

Tồn tạ i có nghĩa là được

cảm nhận.

d)

“Kh ô ng c ó c á i l ý n à o

ngoài tâm”, “Ngoài tâm

không có vật”.

10.

Phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối tượng ở

trạng thái cô lập, tách rời?

a)

Thống kê.

b)

Biện chứng.

c)

Logic.

d)

Siêu hình.

11.

C. Mác đã kế thừa trực tiếp hạt nhân hợp lý nào sau đây

để xây dựng phép biện chứng duy vật?

a)

Phép biện chứng duy

tâm.

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép bi ện chứng duy tâm

của Hêghen.

d)

Ph é p bi ệ n ch ứ ng c ủ a

Hêraclit.

12.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan phủ nhận sự tồn tại khách

quan của hiện thực và thừa nhận tính thứ nhất của

a)

ý thức xã hội.

b)

tinh thần khách quan.

c)

ý thức con người.

d)

ý niệm tuyệt đối.

13.

Phép biện chứng cổ đại là biện chứng

a)

ngây thơ, tự phát.

b)

duy tâm.

c)

duy vật khoa học.

d)

chủ quan.

14.

Phương pháp nào sau đây được coi là công cụ hữu hiệu

giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới và là phương

pháp luận tối ưu của mọi khoa học?

a)

Biện chứng.

b)

Thống kê.

c)

Siêu hình.

d)

Logic.

15.

Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý

tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong

thế giới đó gọi là

a)

nhân sinh quan.

b)

quan niệm số ng của

con người.

c)

lối sống của con người.

d)

thế giới quan.

16.

Hình thức nào sau đây của phép biện chứng cho rằng thế

giới hiện thực chỉ là sự phản ánh biện chứng của ý niệm?

a)

Phép biện chứng cận đại.

b)

Ph é p bi ệ n chứ ng t ự ph á t

thời cổ đại.

c)

h é p bi ệ n ch ứ ng duy

tâm.

d)

hép biện chứng duy

vật.

17.

Triết học có vai trò nào sau đây đối với hoạt động nhận

thức và hoạt động thực tiễn của con người?

a)

Đánh giá và cả i tạo

thế giới đương đại.

b)

Hướng dẫn và hành động.

c)

Chỉ đạo và thực hiện.

d)

Thế giới quan và phương

pháp luận chung nhất.

18.

Các hình thức phát triển của thế giới quan từ thấp đến cao

a)

huyền thoại

b)

huyền thoại - tôn giáo - triết

học.

c)

triết học - tôn giáo - huyền thoạ

d)

ô n gi á o - tri ế t h ọ c - huyền thoại.

19.

Triết học thời kỳ nào sau đây bị bao trùm bởi quyền lực

của giáo hội và mang tính tôn giáo?

a)

Hy Lạp cổ đại.

b)

Tây Âu thời trung cổ.

c)

Triết học cổ điển Đức.

d)

Phục hưng, cận đại.

20.

Quan điểm của G.W.F. Hêghen cho rằng khởi nguyên của

thế giới một ý niệm tuyệt đối thể hiện thế giới quan nào

sau đây

?

a)

Nhị nguyên.

b)

Duy vật.

c)

Duy tâm.

d)

Duy tâm chủ quan.

21.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào sau đây?

a)

Cuối thế kỷ XIX.

b)

Đầu thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ

XIX.

d)

Những năm 30 của thế

kỷ XIX

22.

C. Mác và Ph. Ăngghen đã kế thừa trực tiếp những tư

tưởng triết học của triết gia nào sau đây?

L. Phoiơbắc và

Hêghen. Các triết gia thời cổ đại. C á c tri ế t gia th ờ i Ph ụ c

Hưng. Hium và Beccơli. 23 Một trong những điều kiện cho sự ra đời

a)

Hium và Beccơli.

b)

Các triết gia thời cổ đại

c)

C á c tri ế t gia th ờ i Ph ụ c

Hưng.

d)

L. Phoiơbắc và

Hêghen.

23.

Một trong những điều kiện cho sự ra đời của Triết học

Mác là

a)

phương thức sản xuất

tư bản chủ nghĩa được

củng cố và phát triển

b)

giai cấp tư sản đã trở nên

bảo thủ, phản động mất

đ i vai tr ò l ị ch s ử c ủ a

mình.

c)

phương thức sản xuất phong

kiến được củng cố.

d)

quan hệ sản xuất tư bản

chủ nghĩa được thiết lập.

24.

V.I. Lênin chỉ rõ, học thuyết của C. Mác ra đời là sự kế

thừa thẳng và trực tiếp những học thuyết nào sau đây?

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển

Anh và Chủ nghĩa xã hội

không tưởng Pháp.

b)

Triết học khai sáng Pháp và

Ch ủ ngh ĩ a x ã h ộ i kh ô ng

tưởng Anh.

c)

Triết học trung cổ, Kinh

tế chính trị cổ điển Đức

v à Ch ủ ngh ĩ a x ã h ộ i

không tưởng Anh.

d)

Tri ế t h ọ c khai s á ng

Pháp, Kinh t ế chí nh

trị cổ điển Đức.

25.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn

cảnh nào sau đây?

a)

Ch ủ ngh ĩ a t ư b ả n

chưa xuất hiện.

b)

Chủ nghĩa tư bản thành

chủ nghĩa đế quốc.

c)

Ch ủ ngh ĩ a t ư b ả n ở giai

đoạn tự do cạnh tranh.

d)

Ch ủ nghĩ a tư b ả n vừa

xuất hiện.

26.

Lần đầu tiên V.I. Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về

giai cấp trong tác phẩm nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ

nghĩ a kinh nghi ệm ph ê

phán.

b)

Lại bàn về công đoàn.

c)

Sáng kiến vĩ đại.

d)

Cách mạng vô sản và

tên phản bội Causky.

27.

Tác phẩm nào sau đây được Ph. Ăngghen đánh giá là văn

kiện đầu tiên chứa đựng mầm mống thiên tài của một thế

giới quan mới?

a)

Bản thảo kinh tế - triế t

học năm 1844.

b)

Tuyên ngôn của Đảng

Cộng sản.

c)

Hệ tư tưởng Đức.

d)

Lu ậ n c ư ơ ng v ề

Phoiơbắc.

28.

Triết học Mác - Lênin có chức năng cơ bản là

a)

cầu nối cho các khoa

học.

b)

th ế gi ớ i quan v à ph ư ơ ng

pháp luận.

c)

khoa họ c của c á c khoa

học.

d)

dự báo và phê phán.

29.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác - Lênin là giải

quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường

duy vật biện chứng và nghiên cứu

a)

những quy luật vận động

chung nhấ t của giới tự

nhiên, xã hội và tư duy.

b)

cá c hành vi của con

người.

c)

đời sống của con người.

d)

các quan điểm siêu hình

về thế giới và tìm ra bản

chất quy luật của nó.

30.

Trước khi chuyển sang lập trường duy vật biện chứng, C. Mác đã đứng trên quan điểm của nhà triết học nào sau

đây?

a)

Cantơ.

b)

Hêghen.

c)

Selinh.

d)

Phoiơbắc.

31.

Bước ngoặt cách mạng về triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là

a)

phê phán triế t họ c duy

tâm của Hêghen.

b)

phê phán chủ nghĩa duy vật

siêu hình của Phoiơbắc.

c)

th ố ng nh ấ t gi ữ a ph é p

biện chứng duy tâm của

Hêghen và chủ nghĩa duy

v ậ t nh â n b ả n c ủ a

Phoiơbắc.

d)

th ố ng nh ấ t h ữ u c ơ

gi ữ a th ế gi ớ i quan

duy vật và phép biện

chứng.

32.

Một trong những thành tựu mang tính bước ngoặt cách

mạng về triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là

sáng tạo ra

a)

chủ nghĩa thực dụng.

b)

quan điểm duy vật về

tự nhiên.

c)

chủ nghĩa duy vật lịch sử.

d)

quan điểm biện chứng về

tự nhiên.

33.

Triết học Mác - Lênin có vai trò nào sau đây?

a)

Thế giới quan, phương

pháp luận khoa học.

b)

Thay thế khoa học tự nhiên.

c)

Thay thế các khoa học cụ

thể.

d)

Khoa h ọ c c ủ a m ọ i

khoa học.

34.

C. Mác đề cập tới vấn đề "lao động bị tha hóa" trong tác

phẩm nào sau đây?

a)

Hệ tư tưởng Đức.

b)

Bản thảo kinh tế - triế t

học năm 1844.

c)

Sự khốn cùng của triết

học.

d)

Luận cương về Phoiơbắc.

35.

Hệ thống triết học nào sau đây đã phát triển tư tưởng biện

chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận?

a)

Triết học Tây Âu thời kỳ

Phục hưng.

b)

Triết học cổ điển Đức.

c)

Triết học cổ đại.

d)

Triết học Tây Âu thời

trung cổ.

36.

Cuộc cách mạng nào sau đây vào cuối những năm 30 của

thế kỷ XIX được nhận định là "phong trào cách mạng vô

sản to lớn đầu tiên, thật sự có tính chất quần chúng và có

hình thức chính trị"?

a)

Cuộc khởi nghĩa của

thợ dệt ở Lyon Pháp. Cuộc khởi nghĩa của thợ

b)

Cuộc khởi nghĩa của thợ

dệt ở Xilêdi Đức .

c)

Cách mạng tư sản Pháp.

d)

Phong tr à o Hi ế n ch ư ơ ng

Anh.

37.

Tính chất nào sau đây của triết học Mác được thể hiện qua

nhận định: “Giống như triết học thấy giai cấp vô sản là vũ

khí vật chất của mình, giai cấp vô sản cũng thấy triết học là

vũ khí tinh thần của mình”?

a)

Tính nhân đạo cộng sản.

b)

Tính sáng tạo.

c)

Tính giai cấp.

d)

T í nh đ ả ng v à t í nh

khoa học.

38.

Tác phẩm nào sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen nêu lên

quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ thống - xem xét xã

hội xuất phát từ con người hiện thực và sản xuất vật chất là

hành vi lịch sử đầu tiên?

a)

Gia đình thần thánh.

b)

Luận cương về Phoiơbắc.

c)

Hệ tư tưởng Đức.

d)

Niên giám Pháp - Đức.

39.

Tính sáng tạo là một trong những đặc trưng nổi bật nhất

của triết học Mác - Lênin bởi đó là

a)

hệ thống khép kín.

b)

hệ thống tối ưu.

c)

hệ thống đồng bộ.

d)

hệ thống mở.

40.

Theo quan điểm của V.I. Lênin, con đường để thoát khỏi

cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế

kỷ XX là thay thế

a)

ch ủ ngh ĩ a duy t â m

b ằ ng ch ủ ngh ĩ a duy

vật.

b)

ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t bi ệ n

chứng bằng chủ nghĩa duy

vật siêu hình.

c)

chủ nghĩa duy vậ t si êu

hình bằng chủ nghĩa duy

vật biện chứng.

d)

chủ nghĩa duy vật cổ đại

bằng chủ nghĩa duy vật

biện chứng.

41.

Quan điểm coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình

phát triển của ý niệm tuyệt đối thuộc thế giới quan triết học

nào sau đây?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Duy tâm chủ quan.

42.

Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan điểm của chủ

nghĩa duy vật

a)

siêu hình thế kỷ XV - XVI.

b)

chất phác thời cổ đại.

c)

biện chứng mácxit.

d)

si ê u h ì nh th ế k ỷ XVII - XVIII.

43.

Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại thường đồng nhất vật

chất với

a)

ý thức và các hình thức

phản ánh của ý thức.

b)

khối lượng.

c)

ý niệm tuyệt đối.

d)

một dạng vật thể cụ thể, hữu hình cảm tính

44.

Các nhà triết học duy vật trước Mác thường gặp phải sai

lầm khi đồng nhất vật chất với

a)

tồn tại.

b)

hiện thực.

c)

vật thể.

d)

tự nhiên.

45.

Quan điểm coi điện tử là phi vật chất thuộc trường phái

triết học nào sau đây?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm.

c)

Siêu hình.

d)

Duy vật cổ đại.

46.

Định nghĩa vật chất của V.I. Lênin được nêu trong tác

phẩm nào sau đây?

a)

Nhà nước và cách mạng.

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ

nghĩ a kinh nghi ệm ph ê

phán.

c)

Nguồn gốc gia đình, chế độ

tư hữu và nhà nước.

d)

B ả n th ả o kinh t ế -

triết học năm 1844.

47.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ thực tại khách

quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được

cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn

tại không lệ thuộc vào cảm giác?

a)

Đứng im.

b)

Vận động.

c)

Ý thức.

d)

Vật chất.

48.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thuộc tính phản ánh

a)

ph ổ bi ế n ở m ọ i t ổ

chức vật chất.

b)

riêng có ở con người.

c)

chỉ c ó ở c á c d ạ ng v ậ t

chất vô cơ.

d)

chỉ có ở các cơ thể sống.

49.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất thực sự của thế giới là

a)

tính hiện thực.

b)

tính phổ biến.

c)

tính vật chất.

d)

tính khách quan.

50.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ hình thức tồn

tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật

tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau?

a)

Không gian.

b)

Vận động.

c)

Khối lượng.

d)

Thời gian.