wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý Chức Năng Thần Kinh Cao Cấp

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sự lan truyền xung động dọc trên sợi trục sẽ được tạo ra khi neuron được kích thích tại:

a)

Sợi trục

b)

Màng neuron

c)

Thân neuron

d)

Đuôi gai

2.

Neuron sẽ đáp án với một kích thích:

a)

Trên

b)

Đúng ngưỡng

c)

Trên và đúng ngưỡng

3.

Sự dẫn truyền xung động thần kinh dọc theo sợi trục theo kiểu nhảy cách có ý nghĩa:

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Đảm bảo tín hiệu được nguyên vẹn

c)

Giảm nhiễu tín hiệu

d)

Khuếch đại tín hiệu

4.

Tín hiệu của phản xạ tim mạch chủ yếu theo dây thần kinh nào?

a)

X

b)

VII

c)

IX

d)

V

5.

Sự kiện nào không xảy ra trong sự dẫn truyền xung động qua synapse?

a)

Hòa màng

b)

Tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh

c)

Bọc nhỏ chứa chất dẫn truyền di chuyển về phía màng trước synapse

d)

Phóng thích chất dẫn truyền

6.

Từ trung tâm đi xuống, phần lớn số sợi của bó tháp bắt chéo tại phần nào của hệ thần kinh?

a)

Hành não

b)

Trung não

c)

Tiểu não

d)

Tủy sống

7.

Trật tự nào dưới đây của các quy luật phản xạ tủy tương ứng với cường độ tăng dần của kích thích?

a)

Một bên – Tại chỗ - Khuếch tán – Đối xứng – Toàn thể

b)

Tại chỗ - Một bên – Khuếch tán – Đối xứng – Toàn thể

c)

Một bên – Tại chỗ - Đối xứng – Khuếch tán – Toàn thể

d)

Tại chỗ - Một bên – Đối xứng – Khuếch tán – Toàn thể

8.

So với phản xạ duỗi chéo, phản xạ gấp có tốc độ:

a)

Bằng nhau

b)

Nhanh hơn

c)

Chậm hơn

d)

Có thể bằng nhau

9.

Các phản xạ sinh tồn (điều hòa hô hấp, tim mạch, thăng bằng) được điều khiển phần nào của hệ TK?

a)

Tủy sống

b)

Hành – Cầu não

c)

Vỏ não

d)

Tiểu não

10.

Tiểu não cổ có chức năng:

a)

Giữ thăng bằng

b)

Giảm trương lực cơ

c)

Phản xạ tư thế và chỉnh thế

d)

B & C

11.

Chức năng của đồi thị là gì?

a)

Trung tâm của dưới và của mọi cảm giác

b)

Cả 3 câu trên đều đúng

c)

Trạm dừng của mọi đường cảm giác

d)

Trạm dừng của mọi giác quan

12.

Chức năng nào dưới đây không thuộc vùng dưới đồi?

a)

Bài tiết ADH

b)

Điều hòa hoạt động bài tiết sữa và co thắt tử cug

c)

Trí nhớ

d)

Chuyển hóa

13.

Bó tháp có xuất phát từ vùng nào cảu vỏ não?

a)

Vùng cảm giác

b)

Vùng vận động chính

c)

Vùng tiền vận động

d)

Vùng vận động bổ túc

14.

Hệ TK tiếp nhận thông tin từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Các kích thích có cường độ bằng hoặc trên ngưỡng

c)

Các cơ quan trong cơ thể

d)

Từ cả ngoại môi và nội môi

15.

Giai đoạn khử cực của điện thế đỉnh là do:

a)

Na+ ồ ạt vào trong màng

b)

Kênh K+ chưa kịp mở

c)

Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài

d)

Có 3 biểu hiện trên

16.

Tác dụng của chất dẫn truyền đạt TK gây ức chế lên màng sau synap là:

a)

Làm đóng các kênh Ca++

b)

Hạn chế các kênh K+ và kênh Cl-. Làm mở các kênh K+ và tăng vận chuyển Cl- vào trong

c)

Làm mở các kênh Na+

d)

Làm mở các kênh K+ và tăng vân chuyển Cl- vào trong

17.

Tính đặc hiệu của một cảm giác:

a)

Phụ thuộc vào tính đặc hiệu của kích thích

b)

Phụ thuộc vào tính đặc hiệu của receptor

c)

Mang tính hệ thống

d)

Ở mức độ tế bào

18.

Receptor không có khả năng thích nghi:

a)

Nhiệt

b)

Đau

c)

Vị giác

d)

Xúc giác

19.

Cảm giác xúc giác tinh tế được dẫn truyền:

a)

Với tốc độ chậm

b)

Theo bó gai – thị trước

c)

Theo bó gai – thị sau

d)

Bắt chéo ngay trong tủy

20.

Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền:

a)

Theo bó Flechsing

b)

Theo bó Gowers

c)

Đi tới vỏ tiểu não cùng bên

d)

Đi lên thùy đỉnh và não đồi bên

21.

Những rối loạn cảm giác của hội chứng Brown – Sequard:

a)

Bên lành còn cảm giác, mất cảm giác nông. Bên tổn thương còn cảm giác nông và xúc giác thô sơ, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế

b)

Mất cảm giác ở phần cơ thể dưới chỗ bị cắt

c)

Bên lành còn cảm giác nông, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế. Bên tổn thương còn cảm giác sâu, mất cảm giác nóng

d)

Bên lành còn mọi cảm giác. Bên tổn thương mất mọi cảm giác

22.

Một cung phản xạ thực vật gồm 3 nơron (kể theo thứ tự):

a)

Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra

b)

Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch

c)

Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch

d)

Neuron cảm giác, neurong trung gian, neuron truyền ra

23.

Hành não có vai trò sinh mệnh là do nó có:

a)

Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác

b)

Những trung tâm điều hòa hô hấp và điều hòa tim mạch

c)

Nhiều nhân của các dây TK sọ và cấu tạo lưới

d)

Những trung tâm điều hòa vận động và bài tiết dịch tiêu hóa

e)

Nơi bó tháp bắt chéo và có nhân trám, nhân tiền đình

24.

Phản xạ có điều kiện:

a)

Bẩm sinh

b)

Do liên lạc tạm thời ở vỏ não

c)

Ở cấu trúc lưới

d)

Ở dưới vỏ não

25.

Khi so sánh với các tế bào hình nón của võng mạc, các tế bào que:

a)

Nhạy cảm hơn với ánh sáng cường độ yếu

b)

Thích nghi với bóng tối trước tế bào hình nón

c)

Tập trung cao nhất ở các hố mắt

d)

Chủ yếu liên quan đến tầm nhìn màu sắc

26.

Receptor tự động nào trung gian cho sự tiết epinephrine bởi tủy thượng thận?

a)

Receptor α adrenergic

b)

Receptor β1 adrenergic

c)

Receptor M-cholinergic

d)

Receptor N-cholinergic

27.

Một vũ công bale quay người sang trái. Trong cú xoay, mắt anh ta đưa nhanh sang trái. Sự chuyển động mắt nahnh đó là?

a)

Rung giật nhãn cầu

b)

Rung giạt nhãn cầu postrotatory

c)

Mất điều hòa

d)

Mất ngôn ngữ

28.

Điều nào sau đây có nồng độ thấp hơn nhiều trong dịch não tủy hơn trong mao mạch máu não?

a)

Na+

b)

K+

c)

Áp suất thẩm thấu

d)

Mg2+

e)

Protein

29.

Không có khả năng để thực hiện loạn liên động (dysdiadochokinesia – thực hiện nhanh chóng luân phiên cử động) được kết hợp với tổn thương của?

a)

Vỏ não tiền vận động

b)

Vỏ não vận động

c)

Tiểu não

d)

Hiện tượng thoái hóa tế bào não ở vùng chất đen (substantia nigra)

e)

Tủy sống

30.

Các receptor đau trên da là điển hình của nhóm receptor nào sau đây?

a)

Một số đầu dây TK có vỏ bọc

b)

Nhóm các có khả năng thích nghi bằng việc thay đổi hình thái

c)

Cùng loại với các receptor cảm giác bản thể

d)

Các đầu dây TK tự do

31.

Chức năng của vùng vận động bổ túc là gì?

a)

Điều chỉnh động tác phức tạp, tinh vi của cơ thể

b)

Phối hợp các phần khác nhau của cơ thể

c)

Chi phối vận động không theo ý muốn

d)

Tất cả đúng

32.

Chất nào sau đây làm tăng tính nhảy cảm của các receptor đau nhưng không trực tiếp kích thích các receptor đó?

a)

Bradikinin

b)

Serotonin

c)

K+

d)

Prostaglandins

33.

Hệ thống nào sau đây dẫn truyền cảm giác bản thể chính xác nhất về không gian và thời gian?

a)

Bó gai thị trước bên

b)

Bó gai thị sau

c)

Bó và tùy

d)

Bó tủy tiểu não

34.

Các thân nơron đầu tiên (hướng tâm nguyên thủy) của bó gai thị sau được tìm thấy trong cấu trúc nào sau đây?

a)

Sừng trước

b)

Sừng sau

c)

Hạch gai

d)

Nhân chêm

35.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về tiểu não mới?

a)

Kích thích gây ra các cử động nhanh, có ý nghĩa tư thế

b)

Phá bỏ bên trái gây rối loạn nửa người bên trái

c)

Phá hủy 2 bên đối xứng đi đứng sẽ vững hơn

d)

Phá hủy nhân răng không gây run

36.

Khi nói về phản xạ duỗi chéo nhằm giúp cơ thể tránh xa tác nhân kích thích đau, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Chi kích thích gấp, chi đối duỗi

b)

Chi kích thích duỗi, chi đối gấp

c)

Chi kích thích và chi đối cùng duỗi

d)

Chi kích thích và chi đối cùng gấp

37.

Những đặc điểm hưng phấn của nơron sau đây đều đúng, trừ:

a)

Thời gian trơ của nơron ngắn, thể hiện hoạt tính chức năng cao

b)

Nơron có tính hưng phấn cao, thể hiện ở ngưỡng kích thích cao

c)

Như cầu năng lượng của nơron cao khi hưng phấn

d)

Nhu cầu tiêu thụ oxy của hưng phấn của nơron cao

38.

Chênh lệch nồng độ các ion ở trong và ngoài màng nơron:

a)

Na+ ở bên ngoài thấp hơn bên trong

b)

Protein tích điện (-) ở bên trong cao hơn bên ngoài

c)

Ion K+ ở bên ngoài cao hơn bên trong

d)

Nồng độ Cl- ở bên trong cao hơn bên ngoài

39.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ là:

a)

Chênh lệch nồng độ các ion trong và ngoài màng

b)

Protein mang điện tích âm ở trong màng

c)

Tính thấm lúc nghỉ của ion K+ và Na+ khác nhau

d)

Bơm Na+ - K+ - ATPase

40.

Các thành phần của một synap gồm:

a)

Cúc tận cùng, khe synap, màng sau synap

b)

Các bọc chỏ chứa chất dẫn truyền TK, khe synap màng sau synap

c)

Cúc tận cùng, khe synap, các phần tử cảm thụ

d)

Màng trước synap (màng của cúc tận cùng), khe synap, màng sau synap

e)

Màng trước synap, khe synap, đuôi ai của nơron sau

41.

Cảm giác đau chậm có tính chất:

a)

Thích nghi

b)

Định khu nơi đau chính xác

c)

Dẫn truyền nhanh

d)

Dẫn truyền chậm

42.

Receptor nhận cảm về trương lực cơ bị kích thích khi

a)

Cơ co ngắn lại

b)

Chiều dài sợi cơ không đổi nhưng hai đầu sợi nội suốt giãn ra

c)

Sợi cơ bị kéo dài ra

d)

Sức năng của cơ tăng lên

43.

Một đơn vị vận động bao gồm:

a)

Một cơ vân và các neuron chi phối nó

b)

Một neuron và tất cả các sợi cơ vân mà nó chi phối

c)

Tất cả các cơ vân tạo nên một cử động đơn giản

d)

Tất cả các sợi TK chi phối cho một cơ vân

44.

Điện thế màng tế bào TK khi nghỉ ngơi phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ ion nào sau đây:

a)

Na+, K+

b)

H+

c)

Cl-

d)

HCO3-

45.

Trong thời gian trơ tuyệt đối của tế bào TK:

a)

Kênh Na bị bất hoạt và đóng

b)

Kênh Na hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn hơn

c)

Kênh K bất hoạt và đóng

d)

Kênh Ca bất hoạt và đóng

46.

Nếu sợi TK vận động bị tổn thương cơ do nó chi phối sẽ:

a)

Mất trương lực

b)

Teo

c)

Phì đại

d)

A và B

47.

Đặc tính nào sau đây của sợi trục phụ thuộc vào đường kính của nó:

a)

Điện thế nghỉ

b)

Vận tốc dẫn truyền điện thế hoạt động

c)

Thời gian trơ

d)

Hoạt động bơm Na – K

48.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tốc độ dẫn truyền trên các sợi trục sau:

a)

C – Aα – Aβ – Aγ

b)

C – Aβ – Aα – Aγ

c)

Aγ – Aβ – Aα – C

d)

C – Aγ – Aβ – Aα

49.

Đặc điểm TK giao cảm, ngoại trừ:

a)

Trung tâm nằm liên tục ở sừng bên chất xám tủy sống

b)

Hạch giao cảm gắn trung tâm xa tạng

c)

Sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài

d)

Ảnh hưởng giao cảm thường khu trú

50.

Receptor nằm trên tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch phó giao cảm là

a)

Muscarnic

b)

Nicotinic

c)

Alpha

d)

Beta