wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PL: g1 (151-200)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là người

a)

Từ đủ 14 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Từ 18 tuổi trở lên.

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

2.

Tội phạm là:

a)

Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự.

b)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự.

c)

Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.

d)

Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.

3.

Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó, thì:

a)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự.

b)

Miễn chịu trách nhiệm hình sự.

c)

Phải chịu trách nhiệm hình sự một phần

d)

Phải chịu trách nhiệm hình sự toàn bộ

4.

Khi có Quyết định đại xá của Quốc hội thì người phạm tội được:

a)

Loại trừ trách nhiệm hình sự

b)

Miễn trách nhiệm hình sự

c)

Hoãn thi hành hình phạt tù

d)

Có thể được miễn trách nhiệm hình sự

5.

Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật Hình sự quy định là tù chung thân là:

a)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng

6.

Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà Bộ luật Hình sự quy định là tử hình là:

a)

Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

7.

Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà Bộ luật Hình sự quy định đến 20 năm tù là:

a)

Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

8.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về:

a)

Tất cả các loại tội phạm

b)

Tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

9.

Tù có thời hạn đối với người phạm một tội có mức tối thiểu là:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

10.

Bộ luật Hinh sự quy định: Không áp dụng hình phạt tù chung thân đối với

a)

Người dưới 18 tuổi phạm tội

b)

Người dưới 16 tuổi phạm tội

c)

Người dưới 14 tuổi phạm tội

d)

Người mắc bệnh tâm thần phạm tội

11.

Khi áp dụng phạt tiền là hình phạt chính thì Bộ luật HS quy định số tiền phạt đối với người phạm tội không thấp hơn:

a)

Một triệu đồng

b)

Hai triệu đồng

c)

Năm triệu đồng

d)

10 triệu đồng

12.

Tù có thời hạn đối với người phạm một tội có mức thời gian tối đa là:

a)

7 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

30 năm

13.

Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà Bộ luật Hình sự quy định là phạt tù đến 15 năm tù là:

a)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng

14.

Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà Bộ luật Hình sự quy định là phạt tù đến 3 năm là:

a)

Tội phạm nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm ít nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng

15.

Mức phạt tiền thấp nhất đối với pháp nhân thương mại phạm tội là

a)

50.000.000đ

b)

100.000.000đ

c)

150.000.000đ

d)

200.000.000đ

16.

Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn ñến hậu quả người đó chết, thì

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

d)

Bị xử phạt hành chính

17.

Có mấy hình phạt chính đối với pháp nhân thương mại phạm tội:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Hành vi phạm tội nào không phải xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam sau đây

a)

Hành vi phạm tội bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam;

b)

Hành vi phạm tội diễn ra trên lãnh thổ Việt Nam;

c)

Hành vi phạm tội kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam;

d)

Hành vi phạm tội không thuộc một trong các trường hợp a, b, c

19.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?

a)

Phương pháp thỏa thuận

b)

Phương pháp mệnh lệnh – phục tùng

c)

Phương pháp mệnh lênh – đơn phương

d)

Cả A, B, C đúng.

20.

Hình phạt nào là hình phạt chính áp dụng đối với người phạm tội:

a)

Cấm cư trú

b)

Cảnh cáo

c)

Quản chế

d)

Tịch thu tài sản

21.

Hình phạt nào không phải là hình phạt bổ sung áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội:

a)

Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định

b)

Cấm huy động vốn

c)

Phạt tiền, khi không áp dụng là hình phạt chính

d)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

22.

Hình phạt nào là hình phạt bổ sung khi không áp dụng là hình phạt chính:

a)

Tịch thu tài sản

b)

Phạt tiền và trục xuất

c)

Quản chế

d)

Cấm cư trú

23.

Trục xuất là hình phạt chỉ áp dụng đối với chủ thể phạm tội là:

a)

Công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam định cư tại nước ngoài

c)

NGười nước ngoài sinh sống ở Việt

d)

Đáp án B và C

24.

Tham nhũng có mấy đặc trưng ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

25.

Luật Phòng chống tham nhũng quy định có bao nhiêu hành vi tham nhũng :

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

26.

Chủ thể của hành vi tham nhũng là :

a)

Người lãnh đạo

b)

Người quản lý

c)

Thủ trưởng

d)

Người có chức vụ quyền hạn

27.

Mục đích của hành vi tham nhũng là :

a)

Tiền

b)

Vật chất

c)

Quyền lực

d)

Vụ lợi

28.

Hành vi nào không thuộc lĩnh vực phòng chống tham nhũng ?

a)

Nộp thuế

b)

Kê khai thu nhập

c)

Xây dựng quy chế hoạt động của tổ chức

d)

Quy định tiêu chuẩn bổ nhiệm cán bộ quản lý

29.

Đâu không phải là hành vi tham nhũng?

a)

Lạm quyền khi thi hành công vụ

b)

Giả mạo trong công tác

c)

Không thực hiện nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi

d)

Giải quyết công việc mang tính cá nhân

30.

Giải pháp nào không thuộc vấn đề chống tham những?

a)

Công khai, minh bạch hoạt động cơ quan, đơn vị

b)

Xây dựng định mức chế độ, tiêu chuẩn về quyền và nghĩa vụ.

c)

Xây dựng nội quy, quy chế làm việc của đơn vị

d)

Xây dựng quy chế bổ nhiệm cán bộ quản lý của đơn vị

31.

Việc phòng, chống tham nhũng là trách nhiệm của:

a)

Công dân

b)

Các cơ quan nhà nước

c)

Những người có chức vụ, quyền hạn

d)

Toàn xã hội

32.

Tham nhũng là:

a)

Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

b)

Tham nhũnglà hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.

c)

Tham nhũnglà hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

d)

Tham nhũnglà hành vi cửa quyền, hách dị

33.

Công dân có quyền gì trong công tác phòng, chống tham nhũng?

a)

Công dân chỉ có quyền phát hiện và báo tin về hành vi tham nhũng.

b)

Công dân chỉ có quyền giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

c)

Công dân chỉ có quyền phát hiện, kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

d)

Công dân có quyền phát hiện, phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về hành vi tham nhũng và được bảo vệ, khen thưởng theo quy định của pháp luật; có quyền kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

34.

Vụ lợi là:

a)

Vụ lợi là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để tham nhũng.

b)

Vụ lợi là việc công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng.

c)

Vụ lợi là việc người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng.

d)

Vụ lợi là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để tham nhũng.

35.

Mục đích của hành vi tham nhũng là:

a)

Trục lợi

b)

Vụ lợi

c)

Tư lợi

d)

Vị lợi

36.

Hành vi tham nhũng được quy định trong Bộ luật Hình sự năm 2015 được sửa đổi, bổ sung năm 2017:

a)

Tham ô tài sản và nhũng nhiễu vì vụ lợi

b)

Nhận hối lộ và tham ô tài sản

c)

Giả mạo trong công tác và đưa hối lộ

d)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạdụng trái phép tài sản công vì vụ lợi

37.

Tham ô là:

a)

Chiếm đoạt tài sản của nhà nước

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tại sản của Nhà nước

c)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản mà người khác được giao quản lý

d)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản mà mình có trách nhiệm quản lý

38.

Những trường hợp nào sau đây có thể là chủ thể của hành vi tham nhũng:

a)

Giám đốc công ty tư nhân

b)

Công nhân làm việc cho doanh nghiệp nước ngoài

c)

Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Thương nhân

39.

Hiện nay, Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng là ai?

a)

Tổng Bí thư.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Trưởng Ban Nội chính Trung ương.

40.

Tham nhũng gây hậu quả như thế nào về chính trị:

a)

Giảm lòng tin của dân, cản trở sự phát triển của đất nước

b)

Đảo lộn các chuẩn mực đạo đức xã hội

c)

Thiệt hại về tài sản của Nhà nước, của tập thể và công dân

d)

Làm thay đổi vai trò của các bộ phận cáu thành hệ thống chính trị

41.

Nguyên nhân khách quan nhất dẫn tới hành vi tham nhũng là gì?

a)

Tác động từ quá trình hội nhập quốc tế

b)

Chính sách pháp luật chưa đầy đủ, thiếu đồng bộ, nhất quán

c)

Thiếu công cụ phát hiện và xử lý tham nhũng hữu hiệu

d)

Mặt trái của cơ chế thị trường

42.

Khi phát hiện có hành vi tham nhũng, người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước phải làm gì:

a)

Kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.

b)

Kịp thời xử lý theo thẩm quyền

c)

Báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.

d)

Họp cơ quan và xử lý nội bộ

43.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được ban hành năm nào?

a)

2009

b)

2010

c)

2011

d)

2012

44.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có hiệu lực vào năm nào?

a)

2009

b)

2010

c)

2011

d)

2012

45.

Quyền của người tiêu dùng được quy định tại điều mấy của luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Điều 7

b)

Điều 8

c)

Điều 9

d)

Điều 10

46.

Nghĩa vụ của người tiêu dùng được quy định tại điều mấy của luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Điều 7

b)

Điều 8

c)

Điều 9

d)

Điều 10

47.

Đâu là quyền của người tiêu dùng được ghi trong luật?

a)

Quyền mặc cả

b)

Quyền lựa chọn

c)

Quyền đổi hàng

d)

Quyền trả hàng

48.

Đâu không phải là quyền của người tiêu dùng được ghi trong luật?

a)

Quyền cung cấp thông tin

b)

Quyền góp ý

c)

Quyền yêu cầu sửa chữa khi hàng hoá bị khuyết tật

d)

Quyền khiếu nại

49.

Đâu là nghĩa vụ mà người tiêu dùng phải thực hiện?

a)

Thanh toán tiền

b)

Lựa chọn hàng hoá, dịch vụ không làm tổn hại tới môi trường

c)

Chấp nhận yêu cầu của người bán hàng (dịch vụ)

d)

Khi khiếu nại phải báo cho bên bán hàng (Dịch vụ)

50.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng quy định bảo hành từ mấy lần trở lên mà vẫn lỗi thì được trả lại hoặc đổi hàng mới?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần