wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A5-A6

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm LLVT nhân dân

a)

Là tổ chức vũ trang của nhân dân VN do Đảng cộng sản VN lãnh đạo, nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa VN quản lý

b)

Là quân đội nhân dân VN do Đảng CSVN lãnh đạo nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa VN quản lý

c)

Là công an nhân dân VN do Đảng CSVN lãnh đạo nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa VN quản lý

d)

Là dân quân tự vệ của nhân dân VN do Đảng CSVN lãnh đạo nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa VN quản lý

2.

trong khái niệm LLVT nhân dân có nhiệm vụ gì

a)

Chiến đấu giành độc lập thống nhất tỏ quốc

b)

Chiến đấu giành và giữ vững độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc

c)

Chống DBHB bảo vệ chế độ XHCN

d)

Chiến đấu giành thắng lợi cho tổ quốc

3.

Trong khái niệm LLVT nhân dân có nhiệm vụ gì

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội bảo vệ nhân dân bảo vệ chế độ XHCN

b)

Bảo vệ nền văn hoá XHCN

c)

Bỏ vệ chế độ chính trị XHCN

d)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hoá an ninh chính trị và an ninh kinh tế XHCN

4.

Trong khái niệm LLvT nhân dân có nhiệm vụ gì

a)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

b)

Là lực lượng nòng cốt xây dựng kinh tế và quốc phòng

c)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng căn cứ quân sự và chiến tranh nhân dân

d)

Là lục lượng nòng cốt trong đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

5.

LLVT nhân dân gồm mấy thành phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

LLVT nhân dân gồm những thành phần nào

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Dân quân tự vệ

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Quân đội bao gồm nhũng lực lượng nào

a)

Lực lượng thường trực

b)

Lực lượng cơ động

c)

cả 3 phương án trên

d)

Lực lượng tại chỗ

8.

Quân đội gồm những lực lượng nào

a)

Lục lượng dân quân

b)

Lực lượng du kích

c)

Lực lượng dự bị động viên

d)

Tất cả phương án trên

9.

Công an nhân dân VN được thành lập ngày tháng năm nào

a)

19/8/1994

b)

19/8/1945

c)

19/8/1946

d)

19/8/1947

10.

Nội dung nào dưới đây thuộcquan điểm nguyên tắc xây dựng LLVT nhân dân trong thời kì mới của Đảng ta

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng CSVN đối với các LLVT nhân dân

b)

Giũ vững bà tăng cường sự quản lý của nhà nước đối với các LLVT nhân dân

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với các LLVT nhân dân

d)

Giữ vững tăng cường sự liên minh giai cấp công nông binh trong các LLVT nhân dân

11.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xâh dựng LLVT nhân dân trong thieif kì mới của Đảng CSVN

a)

Tăng cường đối ngoại để xây dựng LLVT nhân dân

b)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT nhân dân

c)

Kêu gọi viện trợ của nước ngoài để xây dựng LLVT nhân dân

d)

Tự lực tự cường xây dựng cán bộ chiến sĩ LLVT nhân dân

12.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng LLVT nhân dân trong thời kì mới của Đảng ta

a)

Bảo đảm cho LLVT nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

b)

Bảo đảm cho LLVT nhân dân luôn được trang bị hiện đại

c)

Bảo đảm cho LLVT nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiếu đấu và đi làm kinh tế

d)

Cả 3 phương án trên

13.

Có mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng LLVT nhân dân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Đảng CSVN lãnh đạo LLVT nhân dân theo nguyên tắc nào

a)

Tuyệt đối về mọi mặt

b)

Trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt

d)

Về mọi mặt

15.

Quán triệt quan điểm tự lực tự cường trong xây dựng LLVT hiện nay cần tập trung vào nội dung nào

a)

Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học

b)

Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới

c)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế thục hành tiết kiệm

d)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135

16.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng LLVT nhân dân lấy chất lượng là chính lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần làm tốt nội dung nào

a)

Phải xây dựng quân đông vũ khí hiện đại để đáp ứng yêu cầu chiến tranh

b)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng lấy số lượng là chính

c)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa con người bà vũ khí trang bị trong đó vũ khí là quyết định

d)

Nắm vững và giải quyết MQH giữa số lượng và chất lượng. nâng cao chất lượng là chính đồng thời có số lượng phù hợp với tình hình nhiệm vụ và khả năng kinh tế của đất nước

17.

Quán triệt quan điểm “ xây dựng LlVT nhân dân lấy chất lượng là chính lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nhiệm vụ nào

a)

Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của LLVT nhân dân

b)

Thường xuyên làm tốt công tác huần luyện diễn tập nang cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của LLVT nhân dân

c)

Làm tốt công tác huấn luyện chiến sĩ mới của LLVT nhân dân

d)

Thường xuyên làm tốt công tác xây dựng chính quy để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của LLVT nhân dân

18.

Phương hướng cơ bản xây dựng LLVT nhân dân là nọi dung nào

a)

Xây dựng quân đội công an nhân dân theo hướng cách mạng chính quy tinh nhuệ từng bước hiện đại

b)

Xây dựng quân đội công an nhân dân thek hướng hiện đại

c)

Xây dựng quân đội công an theo hướng cách mạng chính quy

d)

Xây dựng quân đội công an nhân dân theo hướng tinh nhuệ hiện đại

19.

Phương hướng cơ bản xây dựng LLVT nhân dân là nội dung nào

a)

Xây dựng lực lượng cảnh sát biển hùng hậu được huấn luyệt và động viên nhanh theo kế hoạch

b)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu được huân luyện và quản lý tốt đảm bảo khi cần thiết động viên theo kế hoạch

c)

Xây dựng lực lượng sinh viên hùng hậu được huấn luyện quốc phòng an ninh khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch

d)

Xây dựng lực lượng bộ đội biên phòng hùng hậu được huấn luyện và khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch

20.

Phương hướng cơ bản xây dựng LLVT nhân dân là nội dung nào

a)

Xây dựng lực lượng vệ binh vững mạnh lấy chất lượng làm chính

b)

Xây dựng lực lượng an ninh vững mạnh rộng khắp lấy chất lượng làm chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vũng mạnh rộng khắp lấy chất lượng làm chinh

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng LLVT nhân dân

a)

Tổ chức các đơn vị quân phải đông có sức chiến đấu cao

b)

Tổ chức các đơn vị phải gọn mạnh cơ động có sức chiến đấu cao có số lượng phù hợp chất lượng tốt

c)

Tổ chức các đơn vị phải mạnh số lượng đông có sức chiến đấu cao

d)

Tổ chức các đơn vị phải có sức chiến đấu cao có số lượng đông chất lượng tốt

22.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng LLVT nhân dân

a)

Nâng cao chất lượng văn hoá trong xây dựng và phát triển quân đội và công an VN

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện giáo dục xây dựng và phát triển khoa học nghệ thuật quân sự khoa học công an VN

c)

Nâng cao chất lượng huấn luyện thể lực xây dựng và phát triển các môn nghệ thuật trong quân đội và công an

d)

cả 3 phương án trên

23.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng LLVT nhân dân

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ chiến sĩ có giác ngộ tốt

b)

Xây dựng dội ngũ cán bộ LLVT có trình độ tiên tiến

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi về chiến đấu

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ LLVT có phẩm chất năng lực tốt

24.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng LLVT nhân dân

a)

Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng nhà nước đối với LLVT nhân dân

b)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí trang bị kĩ thuật của LLVT

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ LLVT có phẩm chất năng lực tốt

d)

Cả 3 phương án trên

25.

Kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh là gì

a)

Là hoạt động phát triển kinh tế xã hội và xây dựng quốc phòng an ninh

b)

Là hoạt động tích cực chủ động của Đảng trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh

c)

Là hoạt động tích cực chủ động của nhân dân trong việc phát triển kinh tế xã hội và quốc phòng an ninh

d)

Là hoạt động tích cực chủ động của nhà nước và nhân dân trkng việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế xã hội quốc phòng an ninh trong một chỉnh thể thống nhất trên phạm vi cả nước cũng như ở từng địa phương...

26.

Nội dung nào dưới đây thuộc cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh

a)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động cơ bản của mỗi quốc gia, dân tộc độc lập có chủ quyền. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng, song giữa chúng lại có mối quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động của các quốc gia; chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.

c)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những phạm trù riêng biết. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chúng không có liên quan đến nhau.

d)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những nội dung để xây dựng và bảo vệ đất nước. Mỗi lĩnh vực có các bộ, ngành lãnh đạo riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.

27.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế quyết định đến việc đối ngoại của của quốc phòng - an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến chính trị của quốc phòng - an ninh.

c)

Kinh tế quyết định đến sức mạnh văn hóa nghệ thuật của quốc phòng - an ninh.

d)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.

28.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế quyết định mối quan hệ của nhà nước với hoạt động quốc phòng - an ninh.

b)


Kinh tế quyết định đến việc cung cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, nhân lực cho hoạt động quốc phòng- an ninh.

c)

Kinh tế quyết định đến sự lãnh đạo của Đảng với hoạt động quốc phòng- an ninh.

d)

Kinh tế quyết định các mối quan hệ trong hoạt động quốc phòng- an ninh.

29.


Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế còn quyết định đến việc cung cấp số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho quốc phòng - an ninh, qua đó quyết định đến tổ chức Biên chế của lực lượng vũ trang; quyết định đến đường lối chiến lược quốc phòng- an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của QP-AN.

c)

Bản chất của chế độ kinh tế- xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng - an ninh.

d)

Tất cả phương án trên

30.

Quốc phòng - an ninh tác động trở lại kinh tế - xã hội như thế nào?

a)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ sản xuất được nhiều vũ khí hiện đại để trao đổi, buôn bán làm cho kinh tế phát triển.

b)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo được áp lực với các nước để ký kết các hợp đồng kinh tế.

c)

Quốc phòng - An ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hoà bình, ổn định lâu dài, tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ xây dựng được đội ngũ cán bộ có tri thức để làm kinh tế phát triển

31.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp trong dự toán ngân sách của Nhà nước.

b)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.

c)

Kết hợp trong xác định đường lối phát triển kinh tế- xã hội ở cấp xã, phường.

d)

Kết hợp trong xác định phát triển kinh tế ở từng địa phương.

32.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành địa chất.

b)


Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành khai khoáng.

c)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

33.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.

b)


Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

c)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Có mấy nội dung kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

35.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng cửa khẩu, các vùng giáp biên giới với các nước.

b)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng du lịch ở cửa khẩu.

c)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng núi cao, rừng sâu.

d)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng giáp biên giới với Lào.

36.


Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Thực hiện tốt chương trình xây dựng nông thôn mới đối với các xã nghèo.

b)

Thực hiện tốt chương trình văn hóa - thể thao đối với các xã nghèo.

c)

Thực hiện tốt chương trình xóa đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã nghèo.

d)

Thực hiện tốt chương trình viện trợ kinh tế đối với các xã nghèo.

37.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa còn nhiều khó khăn, cần kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương và địa phương để cùng giải quyết.

b)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương để giải quyết.

c)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của địa phương để giải quyết.

d)

Tất cả phương án trên

38.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với biển đảo cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

b)

Tập trung trước hết vào phát triển kinh tế, văn hóa biển, đảo trong tình hình mới.

c)

Tập trung trước hết vào xây dựng quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

d)

Tập trung trước hết vào phát triển du lịch biển, đảo trong tình hình mới.

39.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong công nghiệp cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí một cách hợp lý trên các vùng lãnh thổ, quan tâm đến vùng sâu, vùng xa…

b)

Kết hợp ngay từ khâu lập dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí dàn đều trên các vùng lãnh thổ …

c)

Kết hợp ngay từ khâu ký kết các dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí vào địa bàn vùng sâu, vùng xa…

d)

Kết hợp ngay từ khâu xây dựng kết hoạch phát triển các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp.

40.


Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong lĩnh vực y tế cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

b)

Đào tạo nguồn nhân lực y tế quân đội, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

c)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế quân đội và công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

d)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế quân sự trong nghiên cứu, ứng dụng, trong đào tạo nguồn nhân lực, trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội

41.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

b)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang có số lượng đông, vũ khí hiện đại.

c)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng quân đội phải hiện đại đáp ứng nhu cầu phòng thủ đất nước.

d)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng công an mạnh, quân đông, trang bị vũ khí hiện đại để bảo vệ đất nước.

42.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

c)

Sử dụng tối thiểu nguồn nhân lực, tài chính cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang để tiết kiện xây dựng đất nước.

d)

Cả 3 phương án trên

43.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức chính trị - xã hội trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

b)


Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức quần chúng trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

c)


Phát huy tốt vai trò tham mưu của dân quân tự vệ trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

d)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

44.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

b)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

c)


Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

d)

Cả 3 phương án trên

45.

Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)


Xây dựng các cơ quan chỉ đao kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

b)

Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

c)

Hoàn chỉnh hệ thống văn bản chỉ đạo kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của đơn vị quân đôi các cấp.

b)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

c)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu đơn vị công an các cấp.

d)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu Dân quân tự vệ các cấp.

47.


Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

b)

Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong tình hình mới.

c)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

d)

Cả 3 phương án trên