wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý sinh chương 4

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion nào dưới đây

a)

calcium

b)

Clo

c)

Natri

d)

Kali

2.

Ion nào dưới đây có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong màng tế bào

a)

K+

b)

Fe2+

c)

H+

d)

Na+

3.

Phương trình goldman- Hodkin-Katz được sử dụng để tính giá trị nào dưới đây

a)

Điện thế khuếch tán của Na+ và K+

b)

Ngưỡng thế màng nghỉ

c)

Điện thế màng nghỉ

d)

Áp suất thẩm thấu qua

4.

Điện thế của màng tế bào ít âm hơn có ý nghĩa như thế nào

a)

Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV

b)

Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn

c)

Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực

d)

Màng dễ bị ức chế

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng về điện thế hoạt động

a)

Bơm Na/KATPase trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động

b)

Nguyên nhân chính cho quá trình tái phân cực là sự dịch chuyển của ion K+ từ trong ra ngoài màng tế bào

c)

Chỉ một lượng nhỏ ion Na+ và K+ khuếch tán qua màng

d)

Giai đoạn khử cực có sự khuếch tán ion K+ từ trong ra ngoài màng tế bào

6.

Điều kiện của cổng để hoạt hóa kênh natri là gì

a)

Kênh đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)

b)

Kênh mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh

c)

Kênh đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

d)

Kênh mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)

7.

Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế hoạt động

a)

Mã kênh Ca2+-Na+

b)

Hoạt động của bơm Na+-K+

c)

Mở kênh Na+

d)

Mở kênh K+

8.

Yếu tố nào dưới đây tham gia sự hình thành điện thế hoạt động của tế bào

a)

Hoạt động của bơm canxi

b)

Mở kênh Na+

c)

Mở kênh Cl-

d)

Hoạt động của bơm Na/K-ATPase

9.

Tính thấm của màng tế bào với ion Na+ tăng nhanh trong giai đoạn nào khi hình thành điện thế hoạt động

a)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

b)

Trong khi đảo cự

c)

Trong khi tái phân cực

d)

Trong giai đoạn quá phân cực

10.

Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với ion Na+ giảm nhanh trong giai đoạn nào

a)

Trong giai đoạn quá phân cực

b)

Trong giai đoạn khử cực

c)

Trong giai đoạn tái phân cực

d)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

11.

Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với ion K+ lớn nhất trong giai đoạn nào

a)

Trong giai đoạn khử cực

b)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

c)

Trong giai đoạn tái phân cực

d)

Trong giai đoạn quá phân cực

12.

Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với ion K+ thấp nhất trong giai đoạn nào

a)

Trong giai đoạn tái phân cực

b)

Trong giai đoạn phân cực

c)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

d)

Trong giai đoạn khử cực

13.

Điện thế luôn hoạt động tuân theo nguyên lý nào

a)

Nguyên lí bất định Helsenberg

b)

Nguyên lý tất cả hoặc không

c)

Nguyên lí nhiệt động lực học

d)

Nguyên lí loại trừ Pauli

14.

Điện thế hoạt động được lan truyền theo một hướng theo sợi trục tế bào thần kinh có bao myelin bằng cách nào

a)

Truyền quá dài bịt (Zonula accludens)

b)

Truyền qua cầu nối bám ( Desmosomes)

c)

Nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác

d)

Liên tục vùng này đến vùng khác

15.

Điện thế hoạt động truyền theo sợi trục tế bào thần kinh không có bao myelin là quá trình nào

a)

liên tục vùng này đến vùng khác

b)

Quá phân cực

c)

quá trình đảo cực

d)

Mất phân cực

16.

Điện thế hoạt động sẽ xuất hiện ở màng sau synapse khi nào

a)

Chất dẫn truyền thần kinh gắn với phần từ cảm thụ kích thích ở màng sau synap dẫn đến khử cực màng sau synapse

b)

Khi có hiện tượng ưu phân cực của màng sau synapse

c)

chất dẫn truyền thần kinh kết hợp với phần tử cảm thụ ức chế ở màng sau synap dẫn đến hiện tượng ưu phân cực màng

d)

Chất dẫn truyền thần kinh kết hợp với phần tử cảm thụ kích thích ở màng trước synapse dẫn đến khử cực màng

17.

Dẫn truyền điện thế hoạt động trên sợi trục có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Cường độ kích thích càng lớn thì tần xung càng cao

b)

Tốc độ dẫn truyền ở sợi có myelin cao hơn ở sợi không có myelin

c)

Dẫn truyền theo hai hướng và chỉ ẫn truyền trên sợi còn nguyên vẹn

d)

Dẫn truyền theo chiều dọc của sợi không lan tỏa sang sợi bên cạnh trong một bó sợi trục

e)

Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung càng cao

18.

Chất dẫn truyền thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Chất điển hình là acetone

b)

Có khả năng gắn với thụ thể đặc hiệu ở tế bào sau synapse

c)

Chất điển hình là acetylcholine và dopamine

d)

Là các phần từ nhỏ, tan trong nước

19.

Là một vùng nào đó của tim bị kích thích thì môi trường ấy có đặc điểm gì

a)

Có dao động với xung hình sin

b)

Trở nên đẳng thế

c)

Điện thế dương hơn so với vùng khác

d)

Điện thế âm hơn so với vùng khác

20.

Trong điện tâm đồ, tổ hợp QRS đối với tim khỏe mạnh bình với những đặc điểm nào

a)

Q(+), R (-) và S (+)

b)

Q(+), R (+) và S (-)

c)

Q(-), R (+) và S (-)

d)

Q(-), R (+) và S (+)

21.

Để ghi điện tim, cần chọn những điểm có đặc điểm gì

a)

Giữa các điểm mà giữa chúng có hiệu điện thế lớn nhất

b)

Giữa các điểm mà giữa chúng có hiệu điện thế nhỏ nhất

c)

Tại vị trí bất kì gần tim

d)

Trên đường đẳng thế

22.

Chuyển đạo chuẩn trong ghi điện tim có những loại sau, ngoại trừ

a)

giữa tay trái và chân phải

b)

Giữa tay trái và tay phải

c)

Giữa tay trai và chân trái

d)

Giữa tay phải và chân trái

23.

Trong điện não đồ, sóng alpha (8-12Hz) thường xuất hiện ở người nào

a)

Người đang ngủ sâu hay hôn mê sâu

b)

Người lớn khỏe mạnh trong điều kiện thư giãn về giác quan và tinh thần

c)

Trẻ em dưới 10 tuổi

d)

Người lớn có biểu hiện tâm lí hay lo lắng hoặc thường xuyên phải tập trung cao độ

24.

Phương pháp điện di gồm các kỹ thuật phổ biến sau, ngoại trừ

a)

Điện di biên

b)

Điện di del thẳng đứng

c)

Điện di gel nằm ngang

d)

điện di xoay vòng

25.

Điện thế tổn thương gồm có những đặc điểm sau,nngoại trừ

a)

Vùng bị tổn thương luôn có điện tích âm so với vùng không bị tổn thương

b)

Vùng bị tổn thương luôn có điện tích dương so với vùng không bị tổn thương

c)

Giá trị điện thế giảm chậm theo thời gian

26.

Điện trở của mô tế bào được xác định như thế nào

a)

Tổng trở của dung kháng và cảm kháng

b)

Tổng trở của điện trở thuần, cảm kháng và dung kháng

c)

Tổng trở của điện trở thuần và cảm kháng

d)

Tổng trở của điện trở thuần và dung kháng

27.

Khi dòng điện đi qua cơ thể gồm các hiệu ứng sinh lý sau,ngoại trừ

a)

đau đớn

b)

hưng phấn

c)

tử vong

d)

tổn thương

28.

Tế bào thần kinh thị giác có cảm giác ánh sáng với một photon năng lượng có giá trị là bao nhiêu

a)

2eV

b)

2keV

c)

20eV

d)

6keV

29.

Điện trở suất của các mô mỡ và mô cơ có giá trị là bao nhiêu

a)

10 Ω\Omega m

b)

100 Ω\Omega m

c)

500 Ω\Omega m

d)

1 Ω\Omega m

30.

Điện trở suất của da khô và xương có giá trị là bao nhiêu

a)

106Ωm

b)

10 Ω\Omega m

c)

1k Ω\Omega m

d)

100 Ω\Omega m

31.

Nguyên nhân cốt lõi tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào là

a)

Sự khuếch tán của ion K+

b)

Do các ion âm (-) trong màng tế bào

c)

Sự khuếch tán ion Na+

d)

Bơm ion Na/KATPase

32.

Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế hoạt động

a)

Mở kênh K+

b)

Khi dòng ion natri đi vào điện trường xuất hiện làm ngăn cảm sự đi vào của ion natri

c)

Mở kênh Na+

d)

Hoạt động của bơm Ion hydro/kali (H/K)

33.

Điện thế hoạt động xuất hiện khi nào

a)

Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10mV

b)

Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50mV

c)

Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây

d)

Tăng điện thế màng trong nhiều mili

34.

Tăng tính thấm của màng đối với ion Na+ tăng mạnh trong giai đoạn nào

a)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

b)

Trong giai đoạn tái phân cực

c)

Trong giai đoạn quá phân cực

35.

Dẫn truyền xung qua synapse theo một chiều vì sao

a)

Chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng vào khe synap và gắn với receptor là protein enzym ở màng sau synap

b)

Chất dẫn truyền thần kinh phải được giải phóng vào khe synap và khuếch tán qua màng sau synap để gây tác dụng kích thích hoặc ức chế ở màng sau synapse

c)

Chất dẫn truyền thần kinh phải được giải phóng vào khe synap và gắn với receptor là protein kênh ở màng sau synap để gây tác dụng kích thích hoặc ức chế ở màng sau synapse

d)

Chất dẫn truyền thần kinh phải được giải phóng vào khe synap và gắn với receptor đặc hiệu ở màng sau synap để gây tác dụng kích thích hoặc ức chế màng sau synapse

36.

Mô hình điện đơn giản của tim có những đặc điểm sau đây , ngoại trừ

a)

Khi một vùng nào đó của tim bị kích thích thì môi trường dẫn điện sẽ không dễ dàng nữa

b)

Dung dịch điện li giữa các tế bào tim (gian bào) tạo nên môi trường dẫn điện thống nhất

c)

Được chỉ đạo trực tiếp bởi hệ trung ương thần kinh

d)

Khi tất cả các tế bào của tim ở trạng thái "tĩnh" thì điện thế tại mọi điểm là như nhau

37.

Sự co bóp hoạt động nhịp nhàng của các ngăn tim được kích thích và điều hòa bởi hệ mô cơ đặc biệt trong tim là gì ?

a)

Nút xoang nhĩ (SA) và nút nhĩ thất

(AV)

b)

Cơ nhĩ và nhĩ thất

c)

Bó his và Mạng Puockin

d)

Nút xoang nhĩ và mạch vành

38.

Trong điện tâm đồ các đơn sóng được đặt tên như thế nào

a)

M,N,P,Q,R và S

b)

P,Q,R,S,T và Y

c)

P,Q,R,S,T và U

d)

P,Q,R,S,T và

39.

Trong điện tâm đồ tổ hợp QRS phản ánh điều gì

a)

Sự kích hoạt nút nhĩ thất

b)

Sự kích hoạt sợi Purkinje

c)

Sự kích hoạt nút xoang nhĩ

d)

Sự kích hoạt cơ nhĩ và cơ thất

40.

Khi ghi điện tim các điện cực được đặt ở đâu

a)

Đặt tiếp lên da qua một tấm cách điện tại những vị trí xác định

b)

Sử dụng điện cựu cầm dưới da tại những vị trí xác định

c)

Đặt dưới da tại những vị trí xác định

d)

Đặt trực tiếp lên da tại những vị trí xác định

41.

Đo điện cơ để đánh giá chức năng nào?

a)

Dây , rễ thần kinh ngoại vi , khớp thần kinh cơ và các cơ

b)

Dây , rễ thần kinh ngoại vi và thần kinh trung ương kinh

c)

Thần kinh trung ương kinh và khớp thần kinh cơ

d)

Thần kinh trương ương kinh và các cơ

42.

Kĩ thuật ghi điện võng mạc để đánh giá những chức năng nào ?

a)

Chức năng phản xạ của mống mắt

b)

Nhạy với tín hiệu điện của võng mạc

c)

Chức năng của tế bào thần kinh dẫn truyền cũng như của trung khu thị giác ở não

d)

Độ dục thủy tinh thế

43.

Nguyên lí của kỹ thuật điện di trên gel ứng dụng trong y sinh học là gì ?

a)

Dựa trên sự di chuyển của các protein/ADN/ARN tích điện về phía điện cực trái dấu khi đặt trong điện trường

b)

Dựa trên sự di chuyển của các protein /ADN/ARN tích điện về phía các điện cực

c)

Dựa trên sự di chuyển của các protein/ADN/ARN khi đặt trong điện trường

d)

Dựa trên sự di chuyển của các enzim về phía các điện cực khi đặt trong điện trường

44.

Trong kĩ thuật điện di ,tốc độ điện di phụ thuộc vào yếu tố sau , NGOẠI TRỪ

a)

Độ nhớt môi trường

b)

Enzym bổ trợ

c)

Điện trường đặt vào

d)

Hệ số ma sát của vật liệu

e)

Điện tích của hạt

45.

Có thể dùng các yếu tố sau đây để kích thích cơ và tế bào thần kinh ,ngoại trừ

a)

Điện

b)

Cơ học

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Tia phóng xạ gamma

46.

Đặc trưng của các kích thích điện đối với cơ thể sống như thế nào

a)

cường độ và tần số kích thích

b)

năng lượng và tần số kích thích

c)

cường độ và thời gian mà kích thích tồn tại

d)

tần số dao động và thời gian mà kích thích tồn tại

47.

Điện trở của tế bào mô sống chỉ thu được nhờ dòng điện xoay chiều có tần số và góc lệch pha ϕ\phi có giá trị

a)

\ne 0

b)

=0

48.

Cơ sở để ứng dụng dòng điện một chiều trong điều trị và phục hồi chức năng

a)

choáng điện

b)

giảm ngưỡng kích thích của sợi cơ vân vận động và giảm tính đáp ứng của thần kinh cảm giác

c)

Năng lượng của dòng điện biến thành nhiệt năng trong khu vực cơ thể có dòng điện đi qua

d)

Làm co cơ và cơ mệt nhanh

49.

Trong điện não đồ sóng beta (12-30Hz) thường xuất hiện ở người nào ?

a)

Người luôn hoạt động bận rộn hoặc tâm lí lo lắng hay tập trung cao độ

b)

Người đang ngủ sâu hay hôn mê sâu

c)

Người lớn khỏe mạnh trong điều kiện thư giãn về giác quan và tinh thần

d)

Trẻ em dưới 10 tuổi