wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10đ nhéee

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số.

a)

các

b)

khác nhau

c)

khác

d)

để khác

2.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số.

a)

toàn cầu

b)

một

c)

Ø (không có mạo từ)

d)

một cái

3.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số.

a)

ảnh hưởng

b)

cung cấp

c)

giảm

d)

cuốn hút

4.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số.

a)

b)

vì vậy

c)

tuy nhiên

d)

nhưng

5.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất cho mỗi chỗ trống được đánh số.

a)

giữ

b)

làm

c)

chạy

d)

6.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chỉ ra tiêu đề tốt nhất của đoạn văn đọc.

a)

Phong tục đặt tên

b)

Tên đẹp

c)

Đặt tên cho vui

d)

Đặt tên có lý do

7.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chỉ ra nghĩa của từ "clans" trong đoạn văn.

a)

những nhóm gia đình lớn

b)

gia đình thượng lưu

c)

gia đình hạ lưu

d)

một số gia đình hoàng gia

8.

Đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chỉ ra từ "họ" trong đoạn văn ám chỉ đến.

a)

trẻ em

b)

tên

c)

nghĩa

d)

cha mẹ

9.

Theo đoạn văn, điều gì có thể được học từ tên gia đình của một người?

a)

lịch sử gia đình của anh ấy

b)

tên của anh ấy

c)

tuổi của anh ấy

d)

nơi sinh của cha mẹ anh ấy

10.

Điều gì KHÔNG được đề cập như một lý do để cha mẹ chọn tên cho con cái của họ?

a)

một cái tên mang lại sức mạnh cho con cái của họ

b)

một cái tên sẽ mang lại may mắn cho con cái của họ

c)

một cái tên có nghĩa gì đó đặc biệt

d)

một cái tên cho thấy cách mà một đứa trẻ được sinh ra

11.

Có nhiều điều kỳ lạ _______ trên thế giới.

a)

huyền bí

b)

huyền bí

c)

huyền bí

d)

huyền bí

12.

Một sự mê tín phổ biến khác là về việc đi dưới một cái thang. Một lời giải thích bí ẩn có thể được truy nguyên về Ai Cập cổ đại. Người Ai Cập cổ đại tin rằng hình dạng _______ của các Kim tự tháp có một sức mạnh đặc biệt.

a)

của

b)

từ

c)

trong

d)

trên

13.

Ngoài ra, vào thời La Mã, mọi người có thói quen _______ bản thân trong các hồ nước.

a)

nhìn vào

b)

tìm kiếm

c)

chăm sóc

d)

cảnh giác

14.

Sự mê tín này vẫn tiếp tục với _______ nỗi sợ hãi về vận xui từ việc làm vỡ một chiếc gương.

a)

cái

b)

một

15.

Ý chính của đoạn văn là gì?

a)

Tốc độ gia tăng của mực nước biển

b)

Mực nước biển trong các cộng đồng ven biển của Mỹ

c)

Mực nước biển và ảnh hưởng của nó đến các thành phố lớn nhất thế giới

d)

Mực nước biển và khí thải từ hoạt động của con người

16.

Câu nào sau đây là ĐÚNG theo đoạn văn cuối cùng?

a)

Gần 40% dân số Mỹ sống ở các khu vực ven biển đông dân.

b)

Mực nước biển sẽ có khả năng tăng trong nhiều thế kỷ với tốc độ của thế kỷ hiện tại.

c)

Mực nước biển không liên quan đến lũ lụt, xói mòn bờ biển và các mối nguy từ bão.

d)

Mực nước biển tăng chỉ ảnh hưởng đến các thành phố lớn nhất thế giới gần bờ.

17.

Theo đoạn 3, tất cả các nguyên nhân chính của sự gia tăng mực nước biển toàn cầu là gì NGOẠI TRỪ__________

a)

mật độ dân số

b)

hoạt động của con người

c)

băng tan

d)

sự giãn nở nhiệt

18.

Từ "tăng" trong đoạn 1 gần nghĩa nhất với__________

a)

tăng

b)

giảm

c)

suy giảm

d)

giảm bớt

19.

Từ "họ" trong đoạn 2 chỉ đến ___________

a)

các cơn sóng bão

b)

các cộng đồng ven biển

c)

mực nước biển

d)

lũ lụt

20.

Đoạn văn chủ yếu thảo luận về điều gì?

a)

Sự nghiệp của Steve Jobs với tư cách là một nhà nghiên cứu

b)

Dự án hợp tác đầu tiên của Steve Jobs

c)

Nền tảng giáo dục của Steve Jobs

d)

Cuộc đời và thành tựu của Steve Jobs

21.

Từ "họ" trong đoạn 1 chỉ đến.

a)

Clara và Paul

b)

Jobs và Steve Wozniak

c)

Cha mẹ sinh học của Jobs

d)

các lớp học

22.

Theo đoạn 2, Jobs và Wozniak __________.

a)

thành lập công ty riêng

b)

không bán máy tính

c)

rời Apple vào năm 1985

d)

làm việc trong gara của Wozniak

23.

Từ "thời trang" trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với _

a)

phức tạp

b)

thời trang

c)

cẩu thả

d)

nổi tiếng

24.

Câu nào sau đây KHÔNG được nêu về Steve Jobs theo đoạn văn?

a)

Ông trở lại Apple khi công ty cần ý tưởng mới.

b)

Ông luôn tích cực mặc dù mắc bệnh hiếm gặp.

c)

Công ty Pixar Animation Studios của ông đã sản xuất nhiều bộ phim bom tấn.

d)

Ông rời Reed College mà không hoàn thành việc học.

25.

Trợ lý giảng dạy cần tìm kiếm điều gì?

4 lines
26.

Chúng tôi đang tìm kiếm (21) _______ trợ lý giảng dạy nhiệt tình để gia nhập đội ngũ của chúng tôi tại PNE English. Là một trợ lý giảng dạy, bạn sẽ làm việc chặt chẽ với các giáo viên để hỗ trợ học sinh trong việc học tập và phát triển.

a)

một

b)

một

c)

cái

d)

không có bài viết

27.

(22) ________ kỹ năng giao tiếp

a)

nồng ấm

b)

khó khăn

c)

cứng rắn

d)

mạnh mẽ

28.

Khả năng làm việc tốt (23) ________ một đội

a)

đến

b)

của

c)

trong

d)

về

29.

Đây là một cơ hội đáng giá để (24) _________ thành công học tập của họ.

a)

đóng góp cho

b)

đóng góp cho

c)

đóng góp cho

d)

đóng góp với

30.

(25) _______

a)

giáo dục

b)

người giáo dục

c)

giáo dục

d)

giáo dục

31.

Câu hỏi 26: Cái nào phục vụ tốt nhất như tiêu đề cho đoạn văn?

a)

Tài nguyên cho tương lai.

b)

Con người và môi trường.

c)

Nhận thức về bảo tồn.

d)

Tính bền vững của tài nguyên

32.

Câu hỏi 27: Từ "strain" trong đoạn 1 gần nhất có nghĩa là ________.

a)

mâu thuẫn

b)

suy giảm

c)

hài hòa

d)

áp lực

33.

Câu hỏi 28: Trong đoạn 2, nước là một trong những tài nguyên quý giá nhất của chúng ta vì ________.

a)

hầu hết các phần của thế giới được bao phủ bởi nước ngọt

b)

chất lượng cuộc sống của chúng ta phụ thuộc vào sự sẵn có của nước ngọt

c)

nước ngọt hầu như không được sử dụng cho sản xuất năng lượng

d)

tất cả nước ngọt trên trái đất đều sẵn có cho chúng ta

34.

Câu hỏi 29: Cái nào sau đây KHÔNG đúng, theo đoạn văn?

a)

Hầu hết nước ngọt được sử dụng để trồng cây và nuôi động vật để lấy thực phẩm.

b)

Sự sẵn có của nước sạch, nước ngọt ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống của chúng ta.

c)

Rừng của chúng ta, "Phổi của hành tinh", đang tăng nhanh chóng.

d)

Sự phá rừng chủ yếu do việc chuyển đổi đất rừng để làm nông nghiệp.

35.

Câu hỏi 30: Cái nào có thể được suy ra từ đoạn 4?

a)

"Phổi của hành tinh" từng bao phủ hầu hết bề mặt trái đất.

b)

Rừng mưa là tài nguyên không giới hạn.

c)

Rừng mưa có thể biến mất trong tương lai gần do sự can thiệp của con người.

d)

Chính phủ phải chịu trách nhiệm cho sự thu hẹp của rừng mưa.

36.

Cú sốc văn hóa có thể được định nghĩa là sự khó khăn mà mọi người trải qua khi điều chỉnh với một nền văn hóa mới khác biệt đáng kể so với văn hóa của họ. Không có triệu chứng cố định (21) _______ với cú sốc văn hóa vì mỗi cá nhân phản ứng với (22) _______ theo cách riêng của mình.

a)

liên quan

b)

chia sẻ

c)

hợp tác

d)

trao đổi

37.

(22) _______

a)

trải nghiệm

b)

có thể trải nghiệm

c)

trải nghiệm

d)

người trải nghiệm

38.

(23) _______

a)

bởi

b)

đến

c)

tại

d)

với

39.

(24) _______

a)

rằng

b)

ai

c)

khi

d)

40.

(25) _______

a)

giải quyết với

b)

đối phó với

c)

đối phó với

d)

giữ vững

41.

Câu 26. Tiêu đề nào có thể là tốt nhất cho đoạn văn?

a)

Một loại dầu cho tất cả.

b)

Dầu ô liu: Một phương thuốc cho mọi bệnh.

c)

Cách sản xuất dầu từ cây bản địa?

d)

Bí mật được giữ kín nhất.

42.

Câu 27. Từ 'civilisations' trong đoạn 1 gần nghĩa nhất với _______.

a)

đế chế

b)

xã hội

c)

tiểu văn hóa

d)

loài

43.

Câu 28. Theo đoạn văn, dầu ô liu chưa từng được sử dụng cho điều gì?

a)

tiền tệ

b)

mỹ phẩm

c)

vũ khí

d)

dược phẩm

44.

Câu 29. Từ 'it' trong đoạn 2 ám chỉ _______.

a)

ô liu

b)

cách

c)

máy

d)

thu hoạch

45.

Câu 30. Điều nào sau đây là đúng, theo đoạn văn?

a)

Có bằng chứng mạnh mẽ cho thấy rằng những cây ô liu đầu tiên được trồng chính xác 4.000 năm trước Công nguyên.

b)

Địa Trung Hải chiếm toàn bộ tiêu thụ dầu ô liu của thế giới cho đến ngày nay.

c)

Thời gian chính xác mà ô liu trở nên phổ biến trong các nền văn hóa Địa Trung Hải vẫn chưa rõ ràng.

d)

Cách sản xuất dầu ngày nay khác biệt khá nhiều so với trong quá khứ.

46.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful letter in each of the following questions.

a)

d - c - a - b

b)

d - a - c - b

c)

d - b - c - a

d)

c - d - a - b

47.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful letter in each of the following questions.

a)

a - b - d - e - c - f

b)

a - d - b - c - e - f

c)

a - f - d - b - e - c

d)

a - b - e - d - f - c

48.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful letter in each of the following questions.

a)

c - b - f - e - d - a

b)

d - e - b - f - a - c

c)

d - b - f - a - e - c

d)

d - b - f - e - a - c

49.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful letter in each of the following questions.

a)

a - b - c - d - e

b)

b - d - a - c - e

c)

d - b - c - a - e

d)

e - a - d - c - b

50.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful letter in each of the following questions.

a)

e - c - a - d - b

b)

a - d - b - c - e

c)

e - a - c - d - b

d)

e - a - d - c - b

51.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful letter in each of the following questions.

a)

c - e - b - d - a

b)

c - e - b - d - a

c)

b - c - d - a - e

d)

c - b - e - a - d

52.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful letter in each of the following questions.

a)

a - c - d - e - b

b)

a - b - c - d - e

c)

b - a - c - d - e

d)

a - d - e - c - b

53.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful letter in each of the following questions.

a)

a - b - c - d - e

b)

b - d - a - c - e

c)

d - b - c - a - e

d)

e - a - d - c - b