wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố khách quan

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

d)

Cả abc

2.

Tâm lí người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó tạo ra

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não ng

d)

Cả abc

3.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâmm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ

a)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó

b)

Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan

c)

Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người

d)

Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể

4.

Trong các tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lý

a)

Tôi thấy một vật gì đó lướt qua cửa sổ

b)

Tôi thích sống ở nuoc ngoài

c)

Tôi rất thích thú các môn học liên quan đến nghệ thuật

d)

Tôi luôn chăm chỉ nghe thầy cô giảng trên lớp mà k bỏ qua 1 từ nào

5.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí:

a)

Nghe và nghĩ những điều thầy giảng

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Trung thực khi làm bài

d)

Giải bài toán

6.

Một học sinh chưa bao giờ bỏ dở công việc giáo viên giao về nhà. Khi giải bài tập, sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải tiếp lần thứ 2, thứ 3 cho đến khi nào làm xong bài mới thôi. Hãy xác định loại hiện tượng tâm lý đã được mô tả trên đây:

a)

Qtrình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Tất cả abc

7.

Các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, không có mở

đầu, diễn biến và kết thúc là những đặc trưng cua hiện tượng tâm lý nào:

a)

Qtrinh tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

0 có cơ sở để xác định rõ ràng

8.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là :

a)

Có tg khách quan và não

b)

Thế giới khách quan tác động vào não

c)

Não hđ bình thuongg

d)

Tg khách quan tđộng vào não và não hđ bình thường

9.

Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau

(Châu Âu, châu Á …) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau. Vậy người

phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp

là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con người?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính khách thể

c)

Tính ls-xh

d)

Tất cả đáp án

10.

Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện

tượng trên là biểu hiện của:

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Quá trình tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Hiện tg vô thức

11.

Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá

trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào

a)

Các hoạt động mà cá nhân tham gia.

b)

Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì.

c)

Hđ chủ đạo của giai đoạn đo

d)

Tuổi đời của cá nhân

12.

Ý nào không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lý người

a)

Định hướng hđ

b)

Điều chỉnh hđ

c)

Điều khiển hđ

d)

Dự đoán hđ

13.

Trong tâm lí học, hoạt động là:

a)

Phương thức tồn tại của con người trong thế

gioi

b)

B. Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực

khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.

c)

Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về

phía thế giới, cả về phía con người.

14.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức

a)

Cường luôn đi học muộn mặc dù được cô giáo nhắc và Cường đã nhận lỗi và rút

kinh nghiệm

b)

Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu hậu quả của nó

c)

Trong cơn say, Chí phèo chửi trời, đất, mọi người, thậm trí cả người đã sinh ra hắn

d)

Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ lại rung đùi

C.

15.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây

a)

Độ mới lạ của vật kích thích

b)

Cường độ của vật kích thích

c)

Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân

d)

Sự trái ngược giữa sự vật và hoàn cảnh bên ngoài

16.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức:

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi

đâu.

c)

Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong.

d)

Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.

17.

Khi hai cảm giác cùng loại (nảy sinh ở cùng một cơ quan phân tích) tác

động đồng thời hoặc nối tiếp sẽ làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau. Hiện tượng đó

được gọi là:

a)

Sự tác động qua lại giữa các cảm giác

b)

Sự tương phản giữa các cảm giác

c)

Sự thích ứng của cảm giác

d)

Độ nhạy cảm của cảm giác

18.

Khi hai cảm giác cùng loại (nảy sinh ở cùng một cơ quan phân tích) tác

động đồng thời hoặc nối tiếp sẽ làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau. Hiện tượng đó

được gọi là:

a)

Quy luât ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Quy luật cảm ứng

19.

Khi ta đi từ chỗ sáng vào tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau mới thấy

rõ. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

K thay đổi

d)

Lúc đầu tăng, lúc sau giảm

20.

: Ý nào dưới đây đúng với tri giác

a)

Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của một loạt sự vật

b)

Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật

c)

Là phương thức phản ánh thế giới gián tiếp

d)

Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện

tượng

21.

Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống hình một cô gái,

còn An bảo không phải. Hiện tượng trên là hiểu hiện quy luật nào của tri giác

a)

Tính đối tượng

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính lựa chọn

d)

Tính ổn định

22.

Hãy giải thích việc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng qui luật

nào của tri giác

a)

Quy luật tính ý nghĩa

b)

Quy luật tính lựa chọn

c)

Quy luật tính ảo giác

d)

Quy luật tính tổng giác

23.

Ăn mãi một một món dù ngon đến đâu cũng thấy bình thường. Đó là do

quy luật nào của cảm giác quy định?

a)

Thích ứng

b)

Thích nghi

c)

Tác động qua lại

d)

Ngưỡng cảm giac

24.

Sự phát triển tâm lý của trẻ em là

a)

Sự tăng lên hoặc giảm đi về số lượng các hiện tượng tâm lý

b)

Sự nâng cao khả năng của con người trong cuộc sống

c)

Sự thay đổi về chất của các hiện tượng tâm lý

d)

Sự tăng lên hoặc giảm về số lượng dẫn đến biến đổi về chất lượng của hiện tượng

đang được phát triển.

25.

Yếu tố bẩm sinh, di truyền có vai trò

a)

Quy định sự phát triển tâm lý

b)

Là điều kiện vật chất của sự phát triển tâm lý

c)

Quy định khả năng của sự phát triển tâm lý

d)

Quy định chiều hướng của sự phát triển tâm lý

26.

Tính tích cực hoạt động và giao tiếp của trẻ trong cuộc sống có vai trò là:

a)

Quyết định trực tiếp sự phát triển tâm lý

b)

Điều kiện cần thiết của sự phát triển tâm lý

c)

Tiền đề của sự phát triển tâm lý

d)

D. Quy định chiều hướng của sự phát triển tâm lý

27.

Kinh nghiệm lịch sử - xã hội của mỗi cá nhân chủ yếu được hình thành bằng

con đường:

a)

Theo cơ chế lĩnh hội (học tập)

b)

Hành động có tính mò mẫm theo cơ chế thử sai

c)

Di truyền từ thế hệ trước theo con đường sinh học

d)

Bắt chước

28.

Nguyên nhân cơ bản của sự phát triển tâm lý ở trẻ là

a)

Hoàn cảnh sống và tính tích cực chính đứa trẻ

b)

Môi trg sống của đứa trẻ

c)

Hoàn cảnh xã hội khi đứa trẻ ra đời

d)

Hoàn cảnh ktế của gia đình đứa trẻ

29.

Trong sự phát triển tâm lý của cá nhân, nền văn hóa xã hội có vai trò:

a)

Quy định trước sự phát triển tâm lý của con người

b)

Quyết định gián tiếp sự phát triển tâm lý con người trong mỗi giai đoạn của cuộc

đời

c)

Quyết định sự phát triển tâm lý ở trẻ nhỏ

d)

Chỉ ảnh hưởng phần nào tới sự phát triển tâm lý của người trẻ tuổi

30.

Sự phát triển tâm lý của trẻ diễn ra

a)

Kh phẳng lặng mà có khủng khoảng, đột biến

b)

Diễn ra cực kì nhanh chóng

c)

Phẳng lặng, không có khủng khoảng và đột biến

d)

Là một quá trình diễn ra cực kì nhanh chóng, nó không phẳng lặng mà có khủng

khoảng và đột biến

31.

Sự hình thành và phát triển tâm lí người được diễn ra theo cơ chế:

a)
  1. Hình thành hoạt động từ bên ngoài và chuyển hoạt động đó vào bên trong của cá nhân và cải tổ lại hình thức của hoạt động đó.

b)
  1. Sự tác động của môi trường bên ngoài làm biến đổi các yếu tố tâm lí bên trong của cá nhân cho phù hợp với sự biến đổi của môi trường bên ngoài.

c)
  1. Sự tác động qua lại giữa yếu tố tâm lí đã có bên trong với môi trường bên ngoài.

d)
  1. Hình thành các yếu tố tâm lí từ bên ngoài sau đó chuyển vào bên trong của chủ thể.

32.

Nội diung và tính chất của sự tiếp xúc giữa ng lớn và trẻ là

a)

Yếu tố chủ đạo của sự phát triển tâm lý

b)

Nguyên nhân của sự phát triển tâm lý

c)

Khả năng của sự phát triển tâm lý

d)

Điều kiện đầu tiên của sự phát triển tân lý

33.

Trong quá trình phát triển tâm lí cá nhân, các giai đoạn phát triển là:

a)

Có tính tuyệt đối

b)

Chỉ có ý nghĩa tương đối

c)

Là kq của sự tích luỹ kĩ năng, kĩ xảo,tri thức của cá nhân

d)

Các gđ phát triển tâm lý do sự phát triển cơ thể quy định

34.

Trong sự phát triển tâm lí của cá nhân, nền văn hóá xã hội có vai trò:

a)
  1. Quy định trước sự phát triển tâm lí của con người.

b)
  1. Quyết định gián tiếp sự phát triển tâm lí con người trong mỗi giai đoạn của cuộc đời.

c)
  1. Quyết định sự phát triển tâm lí của trẻ nhỏ.

d)
  1. Chỉ ảnh hưởng phần nào tới sự phát triến tâm lí của người trẻ tuối.

35.

Quan niệm: Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ lại là quan điểm của:

a)

Tâm lý học mác-xít

b)

Thuyết duy cảm

36.

sự phát triển tâm lý trẻ em tuân theo

a)

Quy luật xh

b)

Quy luật sinh học

c)

Không theo quy luật nào cả

d)

Quy luật xh và sinh học

37.

Việc phân chia các giai đoạn lứa tuổi của trẻ em chủ yếu căn cứ vào:

a)
  1. Đặc điểm tâm lí của lứa tuổi đó.

b)
  1. Sự phát triển của các yếu tố cơ thể.

c)
  1. Hoạt động đóng vai trò chú đạo.

d)
  1. Tính chất của các quan hệ xã hội của trẻ em.

38.

Hoạt động và giao tiếp của trẻ em trong quá trình phát triển được diễn ra:

a)

Độc lập

b)

Dưới sự định hướng, hướng dẫn và kiểm soát của ng lớn

c)

Quy định bởi sự trg thành của các y/t thể chất

d)

Quy định bởi ng lớn và xh

39.

Mệnh đề nào dưới đây thể hiện đúng bản chất giai đoạn lứa tuổi học sinh THCS (tuổi thiếu niên)?

a)

Tuổi dậy thì

b)

Tuổi khủng hoảng, khó khăn

c)

Tuổi chuyển tiếp từ tuổi thơ sang tuổi trưởng thành

d)

Về cơ bản, thiếu niên vẫn là trẻ con kh thua kh kém

40.

Nguyên nhân khiến thiếu niên thường mỏi mệt, chóng mặt, hoa mắt... chủ yếu là do:

a)

Sự phát triển mạnh nhưng thiếu cân đối về hệ tuần hoàn

b)

Sự phát triển mạnh nhưng thiếu cân đối về xương

c)

Sự phát triển mạnh nhung thiếu cân đối về hệ cơ

d)

Sự phát dục

41.

Sự phát dục ở tuổi thiếu niên, khiến các em:

a)

Quan tâm nhiều hơn đến ng khác giới

b)

Tâm lí mặc cảm, lo lắng về cơ thể

42.

Nguyên nhân chủ yếu khiến thiếu niên thường nói

"nhát gừng", "cộc lốc" là:

a)

Muốn khẳng định tính người lớn của mình trong quan hệ với người xung quanh.

b)
  1. Muốn che đậy sự lóng ngóng, vụng về của mình do sự phát triển thiếu cân đối của cơ thể gây ra.

c)
  1. Do phản xạ với tín hiệu trực tiếp hình thành nhanh hơn phản xạ với tín hiệu từ ngữ.

d)
  1. Sự phát triển không cân đối của cơ thể làm các em thấy mệt mỏi, ngại giao tiếp.

43.

Những thay đổi về vị trí của thiếu niên trong gia đình có tác động như thế nào đối với thiếu niên?

a)

Tăng cường sự lệ thuộc của các em vào cha mẹ

b)

Thúc đẩy tính tích cực, độc lập trong snghi và hành động

c)
  1. Một mặt thúc đấy phát triến tính người lớn nhưng mặt khác lại làm kìm hãm tính người lớn ở các em.

d)

Cả abc

44.

Sự chuyển tiếp từ tính chất không chủ định sang tính có chủ định là đặc điểm chung của sự phát triển trí tuệ.

Đặc điểm này được thể hiện trong các quá trình nhận thức của thiếu niên ở chỗ:

a)
  1. Tính chất không chủ định giảm mạnh, tính chất chủ định tăng lên.

b)
  1. Tính chất không chủ định giữ nguyên, tính chủ định tăng nhanh.

c)
  1. Tính chất có chủ định chiếm ưu thế hơn so với tính không chủ định.

d)
  1. Tính chất có chủ định phát triển mạnh, chưa chiếm ưu thế, tính không chủ định không giảm.

45.

Hãy chỉ ra đặc điểm không thể hiện tính phê phán của tư duy ở thiếu niên:

a)
  1. Biết lập luận giải quyết vấn đề một cách có căn cứ.

b)
  1. Chỉ tiếp thu khi được chứng minh rõ ràng.

c)

Kh dễ tin

d)

Luôn bướng bỉnh, dù nghi ngờ k có căn cứ

46.

Cơ sở của kĩ năng là:

a)

Năng lực học tập của học sinh

b)

Tri thức và pp đã học

c)

Khả năng trí tuệ của hs

d)

Sự nhanh trí và tháo vát của hs

47.

Khái niệm có nguồn gốc:

a)

Trong các sv hiện tượng của tg khách quan

b)

Trong đầu của con ng