wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THĐC

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khái niệm hệ điều hành là gì?

a)

A. Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

b)

B. Là một phần mềm hệ thống, dùng để điều hành đảm bảo tương tác giữa thiết bị với

người dùng, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

c)

C. Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

d)

D. Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống

2.

Câu 2: Trong máy tính, hệ cơ số nào dùng để tín toán

a)

A. Thập phân

b)

B. Bát phân

c)

C. Thập lục phân

d)

D. Nhị phân

3.

Câu 3: Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo thông tin trong máy tính là gì?

a)

A. Bit

b)

B. GB

c)

C. KB

d)

D. Byte

4.

Câu 4: Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?

a)

A. Màn hình (Monitor)

b)

B. Máy quét (Scaner)

c)

C. Máy in (Printer)

d)

D. Loa (Speaker)

5.

Câu 5: Hệ nhị phân sử dụng bao nhiêu ký tự số để biểu diễn?

a)

2

b)

16

c)

10

d)

8

6.

Câu 6: Đơn vị đo thông tin trong máy tính điện tử?

a)

m

b)

cd

c)

Bit

d)

km

7.

Câu 7: Bộ nhớ ROM là bộ nhớ gì?

a)

A. Read-only Memory

b)

B. Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

c)

C. Bộ nhớ ngoài

d)

D. Bộ nhớ trong

8.

Câu 8: Phân loại phần mềm theo phương thức hoạt động:

a)

A. Phần mềm ứng dụng

b)

B. Phần mềm hệ thống, phần mền phát triển, và phần mềm ứmg dụng

c)

C. Phần mềm hệ thống

d)

D. Phần mềm phát triển

9.

Câu 9: USB là gì?

a)

A. Thiết bị nhập dữ liệu

b)

B. Thiết bị lưu trữ ngoài

c)

C. Thiết bị chuyển đổi dữ liệu

d)

D. Thiết bị lưu trữ trong

10.

Câu 10: Đáp án nào sau đây đúng nhất về hệ thống nhớ của máy tính

a)

A. Bộ nhớ ROM, Đĩa quang

b)

B. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

c)

C. Bộ nhớ RAM, ổ cứng

d)

D. Bộ nhớ RAM, bộ nhớ từ

11.

Câu 11: Dãy số 3F8 thuộc hệ đếm nào?

a)

A. Nhị phân.

b)

B. Thập phân.

c)

C. Bát phân.

d)

D. Thập lục phân

12.

Câu 12: Dãy số 11 có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ nhị phân?

a)

1011

b)

1001

c)

1010

d)

1101

13.

Câu 13: Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc vào:

a)

A. Tốc độ của CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

b)

B. Yếu tố đa nhiệm

c)

C. Dung lượng của ổ cứng

d)

D. Tốc độ của CPU

14.

Câu 14: Dãy số 10010 có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân?

a)

17

b)

18

c)

16

d)

15

15.

Câu 15: Để gõ tiếng việt có dấu dùng font chữ Times New Roman áp dụng bảng mã nào

sau đây trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey?

a)

A. UTF-8

b)

B. TCVN-AB

c)

C. VNI Windows

d)

D. Unicode

16.

Câu 16: Các thành phần cơ bản của máy tính gồm những gì?

a)

A. Hệ thống nhớ, bộ xử lý, hệ thống vào/ra, main board

b)

B. Hệ thống nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột

c)

C. Hệ thống nhớ, bộ xử lý, hệ thống vào/ra

d)

D. Hệ thống nhớ, main board, bàn phím, màn hình

17.

Câu 17: Thiết bị nào vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất?

a)

A. Monitor

b)

B. Màn hình cảm ứng

c)

C. Printer

d)

D. Projector

18.

Câu 18: Cho số nhị phân 101111, số thập phân tương đương là:

a)

53

b)

47

c)

41

d)

1

19.

Câu 19: Dãy số 01000001F thuộc hệ đếm nào?

a)

A. Bát phân.

b)

B. Thập phân.

c)

C. Nhị phân.

d)

D. Thập lục phân.

20.

Câu 20: Dãy số 13 có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ nhị phân?

a)

1001

b)

1101

c)

1011

d)

1010

21.

Câu 21: Trong hệ điều hành Windows, thao tác sao chép tập tin/ thư mục đang chọn:

a)

A. Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

B. Nhấn tổ hợp Ctrl +C, tới nơi đến-> Ctrl +X

c)

C. Nhấn chuột phải chọn Edit, tới nơi đến -> chuột phải chọn Pase

d)

D. Nhấn tổ hợp Ctrl +C, tới nơi đến-> Ctrl +V

22.

Câu 22: Trong hệ điều hành Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

A. Tạo đường tắt để truy cập nhanh máy tính

b)

B. Tạo một đường tắt truy cập nhanh thư mục

c)

C. Tạo đường tắt để truy cập nhanh đối tượng

d)

D. Tạo một đường tắt truy cập nhanh ứng dụngp

23.

Câu 23: Trong hệ điều hành Windows, để xoá tập tin/thư mục đang chọn ta thực hiện như

sau:

a)

A. Nhấn phím Delete -> Yes

b)

B. Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete -> Yes

d)

D. Vào bảng chọn Edit -> Delete -> Yes

24.

Câu 24: Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên tập tin/ thư mục đang chọn:

a)

A. Nhấn phím F2, gõ tên mới -> Enter

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +E, gõ tên mới -> Enter

c)

C. Nhấn Edit -> Remame, gõ tên mới -> Enter

d)

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R, gõ tên mới -> Enter

25.

Câu 25: Trong hệ điều hành Windows, muốn khởi động lại hệ điều hành Windows 10 ta

thực hiện như sau:

a)

A. Vào bảng chọn Start -> Power -> chọn Shut down.

b)

B. Vào bảng chọn Start -> Power -> chọn Stand By.

c)

C. Vào bảng chọn Start -> Power -> chọn Restart

d)

D. Vào bảng chọn Start -> Power -> chọn Sleep.

26.

Câu 26: Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở Recycle

Bin, chọn đối tượng cần khôi phục

a)

A. Chuột phải-> Delete

b)

B. Nhấn Edit-> Restore

c)

C. Chuột phải-> Cut

d)

D. Chuột phải-> Restore

27.

Câu 27: Trong hệ điều hành Windows, thao tác nào sau đây dùng để chọn nhiều đối

tượng không liên tiếp (rời rạc) trong hệ điều hành windows

a)

A. Nhấn và giữ phím Alt, click chọn đối tượng khác

b)

B. Nhấn và giữ phím Shift, click chọn đối tượng khác

c)

C. Nhấn chuột chọn từng đối tượng

d)

D. Nhấn và giữ phím Ctrl, click chọn đối tượng khác

28.

Câu 28: Trong hệ điều hành Windows, để cài đặt thêm các bộ Font, ta dùng chức năng

nào của Control Panel:

a)

A. Regional Settings

b)

B. System

c)

C. Fonts

d)

D. File Explorer Options

29.

Câu 29: Trong hệ điều hành Windows, quy tắc đặt tên thư mục trong hệ điều hành

windows là gì?

a)

A. Không vượt quá 255 ký tự, không bao gồm các ký tự sau: / \ : * ? " < > |

b)

B. Không vượt quá 256 ký tự, không đặt trùng tên thư mục đã có

c)

C. Không vượt quá 256 ký tự

d)

D. Không vượt quá 256 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự: / \ : * ? " < > |

30.

Câu 30: Trong hệ điều hành Windows, Control Panel dùng để là gì?

a)

A. Thay đổi các tham số của các thiết bị phần cứng như chuột, bàn phím, màn hình, ...

b)

B. Các ý trên đều đúng

c)

C. Quản lí các phần mềm

d)

D. Quản lý các tham số hệ thống như: kết nối mạng, font chữ, máy in…

31.

Câu 31: Trong hệ điều hành Windows, xoá tập tin/thư mục không di chuyển vào Recbcle

Bin?

a)

A. Chọn tập tin/thư mục -> Shift+Delete

b)

B. Chọn tập tin/thư mục -> Ctrl+Delete

c)

C. Chọn tập tin/thư mục -> Delete

d)

D. Chọn tập tin/thư mục -> Alt+Delete

32.

Câu 32: Trong hệ điều hành Windows, muốn thay đổi các thông số khu vực như múi giờ,

đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

A. Caculator

b)

B. System Tools

c)

C. Microsoft Paint

d)

D. Control Panel

33.

Câu 33: Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi

chương trình ta:

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Shift + F4

d)

D. Vào bảng chọn File -> Exit

34.

Câu 34: Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn nhiều đối tượng nằm liên tiếp nhau

nhấn giữ phím nào?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Tab

d)

Shift

35.

Câu 35: Trong hệ điều hành Windows, muốn xóa cùng lúc nhiều tập tin nằm không liền

kề trong một thư mục, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

A. Nhấn Ctrl + A -> Delete

b)

B. Nhấn giữ Shift, chọn tập tin đầu tiên và tập tin cuối ->Delete

c)

C. Nhấn giữ Ctrl, chọn các tập tin cần xóa -> Delete

d)

D. Nhấn giữ Shift, chọn các tập tin cần xóa -> Delete

36.

Câu 36: Trong hệ điều hành Windows, hệ điều hành Windows 10 là hệ điều hành có các

đặc điểm:

a)

A. Đa nhiệm, có giao diện đồ hoạ, hệ thống thực đơn thống nhất, có các tính năng

Multimedia

b)

B. Đa nhiệm, có giao diện đồ hoạ, màn hình lớn

c)

C. Gọi thực thi các ứng dụng một cách đơn giản

d)

D. Hệ thống thực đơn thống nhất, Đa nhiệm

37.

Câu 37: Trong hệ điều hành Windows, phát biểu nào sai dưới đây:

a)

A. Thư mục có thể chứa tập tin và thư mục con

b)

B. Hệ điều hành quản lý tập tin và thư mục

c)

C. Tập tin có thể chứa thư mục

d)

D. Thư mục được phân cấp theo dạng cây và có giới hạn

38.

Câu 38: Trong hệ điều hành Windows, đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

A. Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

b)

B. Là chương trình được cài đặt vào máy tính hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn

bản tiếng việt.

c)

C. Là một tệp tin đóng vai trò như một đường dẫn tới một chương trình, tài liệu, một

website, hoặc là một đối tượng khác

d)

D. Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính

nhanh chóng

39.

Câu 39: Trong hệ điều hành Windows, tên tập tin/ thư mục có độ dài lớn nhất bao nhiêu

ký tự?

a)

256

b)

512

c)

128

d)

255

40.

Câu 40: Trong hệ điều hành Windows, Windows Explorer không thể sắp xếp các tập

tin/thư mục theo tiêu chí:

a)

A. Tên tập tin/thư mục

b)

B. Kích thước (dung lượng)

c)

C. Ngày tạo (hoặc sửa)

d)

D. Số lần sử dụng

41.

Câu 41: Trong MS Word 2013 , công dụng của tổ hợp phím Ctrl + C là gi?

a)

A. Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí cần trỏ

b)

B. Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó

c)

C. Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ đệm

d)

D. Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó

42.

Câu 42: Trong văn bản Word 2013, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để di chuyển con

trỏ đến đầu văn bản

a)

A. Ctrl + Home

b)

B. Ctrl + End

c)

C. Ctrl + Break

d)

D. Ctrl + F

43.

Câu 43: Trong phần mềm MS Word 2013, để căn giữa cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím

nào?

a)

A. Ctrl+B

b)

B. Ctrl+C

c)

C. Ctrl+E

d)

D. Ctrl+I

44.

Câu 44: Trong Mirosoft Word 2013, để chèn bảng vào văn bản, thì thực hiện?

a)

A. Layout - Shapes

b)

B. View - Table

c)

C. Design - Table

d)

D. Insert - Table

45.

Câu 45: Trong Mirosoft Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + S có công dụng gì?

a)

A. Thực hiện chức năng Undo trong soạn thảo

b)

B. Lưu nội dung tập tin văn bản vào ổ đĩa

c)

C. Tạo mới một văn bản

d)

D. Chuyển định dạng sang chữ hoa

46.

Câu 46: Trong Word 2013 muốn có hiệu ứng chữ cái lớn đầu dòng ta thực hiện?

a)

A. Tool -> Drop Cap

b)

B. Format -> Drop Cap

c)

C. Insert -> Drop Cap

d)

D. Home -> Drop Cap

47.

Câu 47: Trong MS Word 2013, nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter thực hiện việc gì?

a)

A. Dấu ngắt ô

b)

B. Dấu ngắt trang

c)

C. Dấu ngắt cột

d)

D. Dấu ngắt dòng

48.

Câu 48: Trong MS Word 2013, để tạo một liên kết (Hyperlink) cho văn bản, ta thực hiện:

a)

A. Insert -> Hyperlink -> Link

b)

B. Ctrl + L

c)

C. Insert -> Link

d)

D. Insert -> Hyperlink

49.

Câu 49: Trong MS Word 2013, khi ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + H thì có nghĩa là :

a)

A. Tìm kiếm trong văn bản

b)

B. Trợ giúp văn bản từ word

c)

C. Tìm kiếm và thay thế trong soạn thảo

d)

D. Chuyển đến một trang cần tìm

50.

Câu 50: Trong MS Word 2013, khi cần gõ các chỉ số trên thì sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

A. Ctrl + Shift + =

b)

B. Shift + =

c)

C. Ctrl + =

d)

D. Ctrl + Alt + Shift +=

51.

Câu 51: Trong Mirosoft Word, muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô, thì thực hiện

a)

A. Table - Split Cells

b)

B. Table - Cells

c)

C. Table - Merge Cells

d)

D. Layout- Split Cells

52.

Câu 52: Trong MS Word, nếu muốn đưa con trỏ soạn thảo đến 1 trang (page) bất kỳ, bạn

chọn thao tác nào?

a)

A. Ctrl + G

b)

B. Ctrl + T

c)

C. Ctrl + P

d)

D. Ctrl + D

53.

Câu 53: Trong phần mềm MS Word 2013, muốn lưu văn bản và xuất ở dạng pdf/xps, ta

chọn?

a)

A. File -> OneDrive

b)

B. File -> Save As

c)

C. File -> Save

d)

D. File -> Share

54.

Câu 54: Trong MS Word 2013, để tăng kích thước chữ thì sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

A. Nhấn ALT + ]

b)

B. Nhấn CTRL + [

c)

C. Nhấn CTRL + ]

d)

] D. Nhấn ALT + [

55.

Câu 55: Trong MS Word 2013, muốn tạo mục lục tự động (Table of Contents) ta vào thẻ

nào để được thực hiện điều đó?

a)

A. References

b)

B. View

c)

C. Insert

d)

D. Page Layout

56.

Câu 56: Trong phần mềm MS Word 2013, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để mở một văn

bản có sẵn?

a)

A. Ctrl+N

b)

B. Ctrl+O

c)

C. Ctrl+S

d)

D. Ctrl+P

57.

Câu 57: Muốn chèn Bullets and Numbering vào văn bản ta thực hiện?

a)

A. File - trong nhóm Paragraph chọn Bullets and Numbering

b)

B. Edit - trong nhóm Paragraph chọn Bullets and Numbering

c)

C. Format - trong nhóm Paragraph chọn Bullets and Numbering

d)

D. Home - trong nhóm Paragraph chọn Bullets and Numbering

58.

Câu 58: Trong MS Word 2013, để thiết lập chỉ in từ trang 5 đến trang 10 ta thực hiện:

a)

A. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 5,10

b)

B. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 10

c)

C. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 5

d)

D. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 5-10

59.

Câu 59: Trong MS Word 2013, muốn đặt dãn cách 1.5 line dòng, ta thực hiện nhấn tổ

hợp phím:

a)

A. Ctrl + 5

b)

B. Ctrl + 1

c)

C. Ctrl + 3

d)

D. Ctrl + 0

60.

Câu 60: Trong word, thì thao tác Shift + Enter có chức năng gì:

a)

A. Xuống một trang màn hình

b)

B. Xuống hàng chưa kết thúc Paragrahp

c)

C. Trở về đầu dòng nhập văn bản

d)

D. Nhập dữ liệu theo hàng dọc

61.

Câu 61: Trong MS Word 2013, khi đang soạn thảo văn bản, ta muốn định dạng Tabs thì

phải sử dụng. …?

a)

A. Thanh trạng thái

b)

B. Trong trang Backstage của thực đơn file

c)

C. Thanh thước kẻ

d)

D. Thanh công cụ Ribbon

62.

Câu 62: Trong MS Word 2013, để tạo ghi chú cho đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

A. Edit -> Comment

b)

B. Insert -> Comment

c)

C. Tools -> Comment

d)

D. View -> Comment

63.

Câu 63: Trong MS Word 2013, muốn đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ

Page Layout và chọn?

a)

A. Margins

b)

B. Size

c)

C. Page Setup

d)

D. Orientation

64.

Câu 64: Để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường chọn công cụ nào sau

đây?

a)

A. Insert / Equation

b)

B. Insert / Word Art

c)

C. Insert / Chart

d)

D. Home / Equation

65.

Câu 65: Trong MS Word 2013, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trạng của

văn bản hiện hành ta quan sát ở …?

a)

A. Thanh cuộn

b)

B. Trong trang Backstage của thực đơn file

c)

C. Thanh công cụ Ribbon

d)

D. Thanh trạng thái

66.

Câu 66: Trong MS Word 2013, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện chọn :

a)

A. Format - Page Numbers

b)

B. Tools - Page Numbers

c)

C. View - Page Numbers

d)

D. Insert - Page Numbers

67.

Câu 67: Trong Mirosoft Word, để sao chép định dạng của một văn bản khác thì thực hiện

a)

A. Layout - Table

b)

B. Insert - Comment

c)

C. Home - Format Painter

d)

D. Design - Format Painter

68.

Câu 68: Trong Mirosoft Word, thao tác nào dưới dây được dùng để đánh dấu một đoạn

văn bản?

a)

A. Nhấn đôi chuột trái lên từ cần chọnp

b)

B. Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản

c)

C. Giữ phím Shift và nhấn chuột trái lên câu cần chọn

d)

D. Giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái lên đoạn cần chọn

69.

Câu 69: Trong Mirosoft Word, muốn chia các cột bằng đều nhau, thì thực hiện

a)

A. Layout- Split Table

b)

B. Layout- Distribute Columns

c)

C. Table - Distribute Table

d)

D. Table - Distribute Columns

70.

Câu 70: Trong Mirosoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, thì thực hiện

a)

A. Bấm phím Enter

b)

B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

C. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

d)

D. Nháy chuột vào từ cần chọn

71.

Câu 71: Thao tác nhấp đúp chuột 3 lần vào một từ của văn bản sẽ có tác dụng gì?

a)

A. Chọn toàn bộ văn bản

b)

C. Mở cửa sổ Page Setup

c)

B. Chọn đoạn văn bản hiện hành

d)

D. Chọn một dòng

72.

Câu 72: Trong Mirosoft Word, muốn gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, thì thực hiện:

a)

A. Table - Cells

b)

B. Layout- Merge Cells

c)

C. Table - Split Cells

d)

D. Table - Split Table

73.

Câu 73: Trong MS Word, khi nào dùng lệnh Save As thay cho lệnh Save?

a)

A. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu

b)

B. Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác

c)

C. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery)

d)

D. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu

74.

Câu 74: Trong Mirosoft Word, để kết thúc 1 đoạn văn bản (Paragraph) và bắt đầu một

đoạn văn bản mới thì dùng:

a)

A. Tổ hợp phím Ctrl + End

b)

B. Bấm phím Enter

c)

C. Tổ hợp phím Shift + Enter

d)

D. Tổ hợp phím Ctrl + Enter

75.

Câu 75: Để tăng cỡ chữ trong Word bằng phím tắt, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

A. Ctrl+Shift+[

b)

B. Ctrl + ]

c)

C. Ctrl + Shift + =

d)

D. Ctrl+[

76.

Câu 76: Trong MS Word, thao tác nhấp đúp chuột 2 lần vào thanh thước lề trái của văn

bản sẽ có tác dụng gì?

a)

A. Chọn đoạn văn bản hiện hành

b)

B. Mở cửa sổ Page Setup

c)

C. Chọn một dòng

d)

D. Chọn toàn bộ văn bản

77.

Câu 77: Trong Mirosoft Word, tổ hợp phím nào dùng để giãn dòng double lines cho văn

bản?

a)

A. Ctrl + 2

b)

B. Ctrl + 1

c)

C. Ctrl + 5

d)

D. Shift+[ hay Shift+]

78.

Câu 78: Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản,

chọn đoạn văn bản cần thay đổi sau đó thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

A. Home / Paragraph / Line spacing

b)

B. Home / Font

c)

C. View/ Zoom

d)

D. Insert / Page Setup

79.

Câu 79: Trong Mirosoft Word, tổ hợp phím nào dùng để giãn dòng 1.5 lines cho văn

bản?

a)

A. Ctrl + 2

b)

B. Ctrl + 1

c)

C. Ctrl + 5

d)

D. Shift+[ hay Shift+]

80.

Câu 80: Trong Mirosoft Word, để chèn một tiêu đề vào lề trên văn bản đang mở, thì thực

hiện theo bước sau

a)

A. Tại thẻ Design, nhấn nút Header, chọn Edit Footer

b)

B. Tại thẻ Design, nhấn nút Footer, chọn một mẫu tiêu đề

c)

C. Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề

d)

D. Tại thẻ Insert, nhấn Footer, chọn một mẫu tiêu đề

81.

Câu 81: Trong Mirosoft Word, muốn đánh dấu từ vị trí con trỏ về đầu văn bản, thì thực

hiện

a)

A. Nháy chuột vào từ cần chọn

b)

B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + J

c)

C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Home

d)

D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + Home

82.

Câu 82: Trong Mirosoft Word, thao tác nhấn giữ phím Shift trong khi vẽ một hình cơ bản

sẽ có tác dụng gì?

a)

A. Tạo tính đối xứng cho hình

b)

B. Sao chép đối tượng

c)

C. Di chuyển đối tượng

d)

D. Thay đổi kích thước của đối tượng

83.

Câu 83: Trong MS Word 2013, khi đặt Tabs trong Table, muốn nhảy Tabs đến vị trí cần

đặt trong một ô thì ta bấm phím:

a)

A. Alt + Tab

b)

B. Ctrl + Tab

c)

C. Fn + Tab

d)

D. Shift + Tab

84.

Câu 84: Trong Word 2013, Nhiều khi nhập văn bản, bạn sẽ "nhức mắt" với dấu gạch

chân màu đỏ nằm ngay dưới từng chữ. Ta có thể vào Word Options -> Proofing rồi tích

bỏ ở dòng Check spelling as you type rồi nhấn OK, điều này có nghĩa là:

a)

A. Bỏ dấu gạch chân dạng sóng dưới dòng chữ

b)

B. Bỏ hiện tượng viết tiếng việt và tiếng anh xen kẽ.

c)

C. Hiện tượng viết sai lỗi chính tả khi gõ tiếng Anh

d)

D. Hiện tượng viết sai lỗi chính tả khi gõ tiếng việt có dấu

85.

Câu 85: Trong Mirosoft Word, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có

tác dụng gì?

a)

A. Di chuyển đối tượng

b)

B. Thay đổi kích thước của đối tượng

c)

C. Xoay đối tượng

d)

D. Sao chép đối tượng

86.

Câu 86: Phần mở rộng của tập tin dùng trong Microsoft Excel 2013 là:

a)

A. .xlst

b)

B. .xlss

c)

C. .xlsq

d)

D. .xlsx

87.

Câu 87: Bắt đầu thực hiện một phép tính trong Excel, ta dùng phép toán:

a)

=

b)

&

c)

%

d)

/

88.

Câu 88: Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

a)

A. Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

b)

B. Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

c)

C. Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

d)

D. Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

89.

Câu 89: Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu MONTH("28/2/2002")

a)

A. #Value!

b)

2

c)

2022

d)

28

90.

Câu 90: Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

A. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

b)

B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

C. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

d)

D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

91.

Câu 91: Trong Microsoft Excel 2013, công thức: =IF(8<=7,"Chấp nhận","Không chấp

nhận") sẽ đưa ra kết quả:

a)

A. cn

b)

B. chấp nhận

c)

C. Không chấp nhận

d)

D. k chấp nhận

92.

Câu 92: Trong bảng tính Excel, tại ô A10 gõ vào công thức MAX(30,10,65,5) thì nhận

được kết quả tại ô A2 là:

a)

10

b)

5

c)

65

d)

30

93.

Câu 93: Trong Microsoft Excel 2013, để ghép 2 xâu ký tự "TRAN_VAN" và "AN" thành

xâu ký tự mới là "TRAN_VAN_AN", ta sử dụng công thức:

a)

A. ="TRAN_VAN" &"_"&"AN"

b)

B. ="TRAN_VAN" + "AN"

c)

C. ="TRAN_VAN" AND "AN"

d)

D. Không ghép được

94.

Câu 94: Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel 2013 thì:

a)

A. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn thẳng lề phải

b)

B. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn thẳng lề trái

c)

C. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn thẳng lề trái

d)

D. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn thẳng lề phải

95.

Câu 95: Một file Excel 2013 có thể tạo được tối đa bao nhiêu sheet?

a)

120

b)

255

c)

552

d)

125

96.

Câu 96: Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép

chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn?

a)

A. Vào thực đơn Insert, chọn Cells

b)

B. Vào thực đơn Insert, chọn Object

c)

C . Vào thực đơn Insert, chọn Columns

d)

D. Vào thực đơn Insert, chọn Rows

97.

Câu 97: Trong bảng tính MS Excel 2013, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới

dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh đồng thời nhiều điều kiện thì sử dụng công thức

nào?

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. NOT

d)

D. XOR

98.

Câu 98: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 2016. Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì

nhận được kết quả:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

99.

Câu 99: Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi:

a)

A. #N/A

b)

B. #DIV/0!

c)

C. #VALUE!

d)

D. #NAME?

100.

Câu 100: Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

A. B$1

b)

B. $B1

c)

C. B$1$

d)

D. $B$1

101.

Câu 101: Trong Microsoft Excel 2013, công thức sau trả về giá trị nào: =IF(8>= 8,"Học

viện Phụ nữ Việt Nam")?

a)

A. Học viện Phụ nữ Việt Nam

b)

B. Công thức sai vì trong Excel 2013 không có phép toán >=

c)

C. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

d)

D. Học viện Phụ nữ

102.

Câu 102: Tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận

được là:

a)

200

b)

300

c)

100

d)

0

103.

Câu 103: Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông tin

nào sau đây cho biểu đồ:

a)

A. Chú giải cho các trục

b)

B. Tiêu đề

c)

C. Cả 3 câu đều đúng

d)

D. Có đường lưới hay không

104.

Câu 104: Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô liền kề tạo thành hình chữ

nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây:

a)

A. B1:H15

b)

B. B1...H15

c)

C. B1 H15

d)

D. B1.H15

105.

Câu 105: Khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:

a)

A. Giá trị tham chiếu không tồn tại

b)

B. Không tìm thấy giá trị

c)

C. Tham chiếu ô không hợp lệ

d)

D. Không tham chiếu đến được

106.

Câu 106: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị là 10; tại ô B2 gõ vào công thức

=PRODUCT(A2,2) thì nhận được kết quả.

a)

2

b)

12

c)

20

d)

10

107.

Câu 107: Phát biểu nào sau đây là đúng: Khi in một bảng tính Excel 2013 ra giấy thì:

a)

A. Excel 2013 bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b)

B. Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

c)

C. Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải

d)

D. Có thể đánh số trang in hoặc không đánh số trang

108.

Câu 108: Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công

thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

A. =E2*C2/100

b)

B. =E7*F7/100

c)

C. =E6*F6/100

d)

D. =B6*C6/100

109.

Câu 109: Trong ô C31 đến ô C35 chứa dữ liệu kiểu số, khi ta nhập công thức sau:

"=COUNT(C31:C35)" kết quả là:

a)

4

b)

5

c)

C. #N/A

d)

D. #VALUE!

110.

Câu 110: Khi đang làm việc với Microsoft Excel 2013, nếu lưu tệp vào đĩa, thì vị trí lưu

tệp đó:

a)

A. Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b)

B. Bắt buộc ở trong thư mục MS EXCEL

c)

C. Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

d)

D. Cả 3 câu đều sai

111.

Câu 111: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, hàm nào sau đây cho phép đếm các ô

chứa dữ liệu số cho trước:

a)

A. COUNT

b)

B. COUNTIF

c)

C. SUM

d)

SUMIF

112.

Câu 112: Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 31/12/2022; Khi đó tại ô A2 gõ vào công

thức "=Today() - 1" thì nhận được kết quả là:

a)

A. 30/12/2022

b)

B. #NAME?

c)

C. #VALUE!

d)

0

113.

Câu 113: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Hanoi2". Nếu nhấn và giữ

chuột trái vào nút dấu + nhỏ ở góc dưới bên phải ô A2 và kéo sang phải đến ô E2; thì kết

quả nhận được tại ô E2 là:

a)

A. 5Hanoi2

b)

B. 5Hanoi6

c)

C. 1Hanoi2

d)

D. 1Hanoi6

114.

Câu 114: Trong bảng tính Excel, gõ vào công thức =Now() thì nhận kết quả là:

a)

A. Ngày hiện tại của hệ thống

b)

B. Giờ hiện tại của hệ thống

c)

C. #VALUE!

d)

D. Ngày, giờ hiện tại của hệ thống

115.

Câu 115: Trong Mirosoft Word, thao tác nhấn giữ phím Shift trong khi vẽ một hình cơ

bản sẽ có tác dụng gì?

a)

A. Thay đổi kích thước của đối tượng

b)

B. Tạo tính đối xứng cho hình

c)

C. Sao chép đối tượng

d)

D. Di chuyển đối tượng

116.

Câu 116: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức

=LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả:

a)

A. TINHOC

b)

TIN

c)

3

d)

HOC

117.

Câu 117: Trong Microsoft Excel 2013, công thức sau trả về giá trị nào: =IF(8>= 8,"Học

viện Phụ nữ Việt Nam")?

a)

A. Công thức sai vì trong Excel 2013 không có phép toán >=

b)

B. IF Học viện Phụ nữ Việt Nam

c)

C. Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm

d)

D. Học viện Phụ nữ

118.

Câu 118: Trong Microsoft Excel 2013, một sheet bao gồm

a)

A. 16.384 cột và 1.048.576 dòng

b)

B. 16.284 cột và 1.048.576 dòng

c)

C. 16.284 cột và 1.048.566 dòng

d)

D. 16.384 cột và 1.048.566 dòng

119.

Câu 119: Trong bảng tính Excel, nếu nhập vào công thức =VALUE(012345) thì nhận

được kết quả là:

a)

A. 2345

b)

12345

c)

345

d)

012345

120.

Câu 120: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2016; Tại ô B2 gõ vào công

thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả:

a)

A. Giá trị kiểu số 2016

b)

B. #NAME?

c)

C. #VALUE!

d)

D. Giá trị kiểu chuỗi 2016

121.

Câu 121: Trong Mirosoft Word, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ

có tác dụng gì?

a)

A. Di chuyển đối tượng

b)

B. Sao chép đối tượng

c)

C. Thay đổi kích thước của đối tượng

d)

D. Tạo tính đối xứng cho đối tượng

122.

Câu 122: Trong bảng tính Excel, tại ô A8 có sẵn giá trị 0 (số không); Tại ô B8 gõ vào

công thức =8/A8 thì nhận được kết quả:

a)

A. #VALUE!

b)

B. #DIV/0!

c)

0

d)

5

123.

Câu 123: Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con

trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

A. Shift + Ctrl + Home

b)

B. Alt + Home

c)

C. Ctrl + Home

d)

D. Shift + Home

124.

Câu 124: Trong ô C31 đến ô C35 chứa dữ liệu kiểu số, khi ta nhập công thức sau:

"=COUNT(C31:C35)" kết quả là:

a)

A. #VALUE!

b)

4

c)

5

d)

D. #N/A

125.

Câu 125: Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con

trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

A. Shift + Home

b)

B. Ctrl + Home

c)

C. Shift + Ctrl + Home

d)

D. Alt + Home

126.

Câu 126: Kết quả của hàm = MIN(ROUND(31156;2);30) trong Excel là

a)

31

b)

30

c)

không xác định

d)

31.16

127.

Câu 127: Giả sử ô A1 có giá trị chuỗi "UNG DUNG MAY TINH", tại ô A2 gõ công thức

=LEFT(A1;LEN("012345")) cho giá trị là:

a)

A. UNG DU

b)

B. UNG DUNG

c)

C. Báo lỗi

d)

D. AY TINH

128.

Câu 128: Giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi "DS1". Tại địa chỉ B1, muốn lấy ra ký

tự "S", ta sử dụng hàm

a)

A. =MID(C1;2;1)

b)

B. =MID(B1;2;1)

c)

C. = RIGHT(C1;2)

d)

D. = LEFT(C1;1)

129.

Câu 129: Giá trị của ô B5(hình vẽ) là bao nhiêu?

a)

Trượt

b)

Đỗ

c)

8

d)

1

130.

Câu 130: Công thức =MAX(2,3,9)-MIN(2,3,9)+COUNT(0,1,"ABC") kết quả

a)

10

b)

lỗi

c)

7

d)

9

131.

Câu 131: Trong PowerPoint 2013, khi thiết kế các Slide, sử dụng Home -> Slides -> New

Slide có ý nghĩa gì?

a)

A. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

b)

B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

C. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

d)

D. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

132.

Câu 132: Trong PowerPoint 2013 muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào

sau đây:

a)

A. Các câu trên đều sai

b)

B. Insert -> trong nhóm Slide -> Slide Number

c)

C. Insert -> Bullets and Numbering

d)

D. Format -> Bullets and Number

133.

Câu 133: Trong PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, thì sử dụng lựa chọn nào

sau đây:

a)

A. Transitions -> Effect Options

b)

B. Transitions -> Transition to this Slide

c)

C. Animations -> Add Animation

d)

D. Animations -> Animation

134.

Câu 134: Trong PowerPoint 2013 để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

a)

A. Home -> trong nhóm Slides -> New Slide

b)

B. Review -> New Slide

c)

C. Design -> New Slide

d)

D. File -> New -> blank presentation

135.

Câu 135: Trong PowerPoint 2013, khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu

nền thiết kế của Slide, thì thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

A. Slide Show -> Themes…

b)

B. Design ->Background…

c)

C. Insert -> Slide Design …

d)

D. Design ->Themes …

136.

Câu 136: Trong PowerPoint 2013, chế độ Slide Sorter dùng để làm gì?

a)

A. Hiển thị tiêu đề và nội dung phác thảo của văn bản trong mỗi tờ chiếu

b)

B. Chiếu tờ chiếu toàn màn hình

c)

C. Hiển thị các tờ chiếu của bản trình diễn dưới dạng hình ảnh nhỏ và cho phép soạn

thảo văn bản

d)

D. Hiển thị các tờ chiếu của bản trình diễn dưới dạng hình ảnh nhỏ và không cho phép

soạn thảo văn bản

137.

Câu 137: Trong PowerPoint 2013, chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết

a)

A. Slide trong cùng 1 presentation

b)

B. Slide không cùng 1 presentation

c)

C. Địa chỉ email, trang web, tập tin

d)

D. Các lựa chọn trên đều đúng

138.

Câu 138: Trong PowerPoint 2013, chọn mục thực đơn nào để tạo hiệu ứng hoạt họa giữa

các Slide trong bản trình chiếu?

a)

A. Insert -> Custom Animation

b)

B. Slide Show -> Custom Animation

c)

C. Slide Show -> Slide Transition

d)

D. Transition -> Transition to this Slide

139.

Câu 139: Trong PowerPoint 2013, để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta

thực hiện:

a)

A. Chọn Design -> trong nhóm Customize -> chọn Format Background

b)

B. Chọn Insert -> Format Background

c)

C. Chọn View -> Format Background

d)

D. Chọn Home -> trong nhóm Customize -> chọn Format Background

140.

Câu 140: Khi đang làm việc với PowerPoint 2013, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về

văn bản, hình ảnh, biểu đồ, ...) của Slide, thì thực hiện thao tác sau:

a)

A. Home -> Slide Layout

b)

B. Insert -> trong nhóm Slides -> chọn Slide Layout..

c)

C. Home -> trong nhóm Slides -> chọn Layout, …

d)

D. View -> Slide sorte, ...

141.

Câu 141: Trong PowerPoint 2013, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà

không phải thiết kế lại, sử dụng cách nào sau đây?

a)

A. Chọn Insert -> trong nhóm Slide -> Duplicate Selected Slides

b)

B. Không thực hiện được

c)

C. Chọn Insert -> trong nhóm Slide -> New Slide

d)

D. Chọn Insert -> Duplicate

142.

Câu 142: Trong PowerPoint 2013, chức năng Animations -> Timing ->Delay dùng để:

a)

A. Tất cả ý trên đều đúng

b)

B. Thiết lập thời gian chờ trước khi chuyển hiệu ứng

c)

C. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

d)

D. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

143.

Câu 143: Trong PowerPoint 2013, để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

A. File -> Chart

b)

B. Design -> Chart

c)

C. View -> Chart

d)

D. Insert -> trong nhóm Illustrationns -> chọn Chart

144.

Câu 144: Trong PowerPoint 2013, muốn ẩn một slide khi trình chiếu, ta dùng lệnh nào

sau đây?

a)

A. Slide show ->Custom Slide Show

b)

B. Slide show -> trong nhóm Set up -> chọn Hide

c)

C. Slide show ->From Beginning

d)

D. Slide show -> trong nhóm Set up -> chọn Hide Slide

145.

Câu 145: Trong PowerPoint 2013, để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của

toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:

a)

A. View -> trong nhóm Master views -> chọn Slide Master

b)

B. Insert -> Master Slide

c)

C. View -> Slide Master

d)

D. Insert -> trong nhóm Master views -> chọn Slide Master

146.

Câu 146: Trong PowerPoint 2013, muốn in ấn ta sử dụng chức năng nào?

a)

A. Home -> Print

b)

B. File -> Print

c)

C. Insert -> Print

d)

D. Design -> Print

147.

Câu 147: Trong PowerPoint 2013, thao tác nào để thêm tiêu đề đầu trang và chân trang

cho Slide?

a)

A. Insert -> Header and Footer

b)

B. Home -> Header and Footer

c)

C. View -> Header and Footer

d)

D. Format-> Header and Footer

148.

Câu 148: Trong PowerPoint 2013, chọn mục thực đơn nào để tạo hiệu ứng cho một đối

tượng trong Slide?

a)

A. Transition -> trong nhóm Animation -> chọn Slide Transition

b)

B. Animation -> trong nhóm Animation -> chọn Animation

c)

C. Insert -> Custom Animation

d)

D. Slide Show -> Custom Animation

149.

Câu 149: Trong PowerPoint 2013, công cụ nào trong nhóm thanh công cụ zoom (góc

dưới bên phải của giao diện thiết kế) dùng để trình chiếu slide hiện hành?

a)

A. Slide Sorter

b)

B. Slide show

c)

C. Normal

d)

D. Reading view

150.

Câu 150: Trong PowerPoint 2013, muốn chèn một đoạn nhạc vào Slide, ta dùng lệnh nào

sau đây?

a)

A. Insert -> trong nhóm Media -> chọn Audio

b)

B. Insert -> Component

c)

C. Insert -> Diagram

d)

D. Insert -> trong nhóm Media -> Diagram

151.

Câu 151: Trong PowerPoint 2013, để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm

a)

Phím F10

b)

B. Phím ESC

c)

C. Phím F5

d)

D. Phím Delete

152.

Câu 152: Khi đang làm việc với PowerPoint 2013, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về

văn bản, hình ảnh, biểu đồ, ...) của Slide, ta thực hiện:

a)

A. View -> Slide sorte, ...

b)

B. Home -> Layout, …

c)

C. Insert -> Slide Layout...

d)

D. Home -> Slide Layout…

153.

Câu 153: Trong PowerPoint 2013, để trình diễn bản trình chiếu, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím F3

c)

Phím F11

d)

Phím F2

154.

Câu 154: Trong PowerPoint 2013 muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào

sau đây

a)

A. Insert \ Text \ Bullets and Number

b)

B. Insert\ Bullets and Numbering

c)

C. Insert \ Text \ Slide Number

d)

D. Format \ Bullets and Number.

155.

Câu 155: Trong PowerPoint 2013, chế độ Slide Sorter làm gì?

a)

A. Hiển thị các tờ chiếu của bản trình diễn dưới dạng hình ảnh nhỏ và cho phép soạn

thảo văn bản

b)

B. Hiển thị các tờ chiếu của bản trình diễn dưới dạng hình ảnh nhỏ và không cho phép

soạn thảo văn bản

c)

C. Hiển thị tiêu đề và nội dung phác thảo của văn bản trong mỗi tờ chiếu

d)

D. Chiếu tờ chiếu toàn màn hình

156.

Câu 156: Khi đang làm việc với PowerPoint 2013, muốn thêm hiệu ứng cho đối tượng

(văn bản, hình ảnh,...) ta thực hiện

a)

A. Animation -> Animation, rồi chọn hiệu ứng -> Add Animation

b)

B. Home -> Animation, rồi chọn hiệu ứng -> Add Animation

c)

C. View -> Animation, rồi chọn hiệu ứng -> Add Animation

d)

D. Insert -> Animation, rồi chọn hiệu ứng -> Add Animation

157.

Câu 157: Trong PowerPoint 2013, chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm dùng để

xem trình chiếu slide đang hiển thị thiết kế (thanh công cụ zoom góc dưới bên phải của

giao diện thiết kế)

a)

A. Normal

b)

B. Slide show

c)

C. Slide Sorter

d)

D. Reading view

158.

Câu 158: Trong PowerPoint 2013, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà

không phải thiết kế lại, sử dụng cách nào sau đây?

a)

A. Không thực hiện được

b)

B. Chọn Insert -> Duplicate Slide

c)

C. Chọn Insert -> Duplicate

d)

D. Chọn Insert -> New Slide

159.

Câu 159: Trong PowerPoint 2013, ta có thể in tối đa bao nhiêu silde trên một trang

a)

10

b)

9

c)

12

d)

11

160.

Câu 160: Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực

hiện:

a)

A. Nháy chuột phải, rồi chọn Screen

b)

B. Nháy chuột phải, rồi chọn End Show

c)

C. Nháy chuột phải, rồi chọn Exit

d)

D. Nháy chuột phải, rồi chọn Return

161.

Câu 161: Trong PowerPoint, thời gian để hiệu ứng chuyển slide (Transition) có thể:

a)

A. Do người dùng tự điều chỉnh

b)

B. Sau mỗi slide thì thời gian chuyển sẽ nhanh hơn

c)

C. Sau mỗi slide thì thời gian chuyển sẽ chậm hơn

d)

D. Chương trình tự tạo ra và không thay đổi được

162.

Câu 162: Trong PowerPoint, một đối tượng có bao nhiêu hiệu ứng (Animation)?

a)

A. Chỉ có 1 hiệu ứng

b)

B. Có thể thêm nhiều hiệu ứng

c)

C. Hai hiệu ứng

d)

D. Không có hiệu ứng nào

163.

Câu 163: Trong PowerPoint 2013, nhóm đối tượng Entrance có màu đặc trưng là?

a)

đỏ

b)

vàng

c)

xanh

d)

trắng

164.

Câu 164: PowerPoint 2013 cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định

dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng

phải

a)

A. Chọn View -> Master -> Slide Master

b)

B. Chọn Insert -> Master Slide

c)

C. Chọn Slide Show -> Slide Master

d)

D. Chọn View -> Slide Master -> Master

165.

Câu 165: Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bản trình chiếu bằng

PowerPoint 2013

a)

A. Không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-Word

b)

B. Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bản trình chiếu

c)

C. Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

d)

D. Có thể chèn các biểu đồ vào bản trình chiếu

166.

Câu 166: Các tài nguyên được dùng chung trên mạng LAN gồm

a)

A. Chat trực tuyến

b)

B. ổ đĩa, máy in

c)

C. Thư điện tử, ổ đĩa

d)

D. Các thông điệp

167.

Câu 167: Địa chỉ website của học viện là http://www.hvpnvn.edu.vn, thì http cho ta biết

điều gì?

a)

A. Dịch vụ truyền thông

b)

B. Máy chủ phục vụ

c)

C. Lĩnh vực của website

d)

D. Giao thức truyền thông

168.

Câu 168: Lý do hàng đầu của việc thi hành mạng là để ..............tài nguyên

a)

A. Kết nối

b)

B. Quản lý

c)

C. Dùng chung (chia sẻ)

d)

D. Liên kết

169.

Câu 169: Bạn sao chép thư mục BaiTap từ máy bạn lên thư mục Setup đã được chia sẻ

của máy phục vụ (Server) gọi là quá trình

a)

A. Chia sẻ thông tin trên mạng

b)

B. Download

c)

C. Chia sẻ thông tin cho máy phục vụ (Server)

d)

D. Upload

170.

Câu 170: Bạn tải xuống 1 tập tin từ website mediafire.com xuống máy tính cá nhân để sử

dụng thì ta gọi đó là quá trình

a)

A. Download

b)

B. Sharing

c)

C. Setup

d)

D. Upload

171.

Câu 171: Nếu bạn không chia sẻ bất kỳ tài nguyên nào trên máy tính của bạn thì:

a)

A. Các máy khác trên mạng vẫn sử dụng được tài nguyên của máy bạn

b)

B. Các máy khác trên mạng chỉ có thể nhìn thấy các tài nguyên của máy bạn mà không

sử dụng được

c)

C. Các máy khác trên mạng không thể nhìn thấy tên máy bạn

d)

D. Các máy khác trên mạng chỉ nhìn thấy tên máy bạn mà không thể nhìn và sử dụng

các tài nguyên trên máy bạn

172.

Câu 172: Chọn trả lời đúng nhất cho mạng Server Based (Client/ Server)

a)

A. Là mạng cục bộ (LAN) mà các máy tính được nối với nhau bằng một bộ đầu nối

trung tâm (HUB)

b)

B. Là mạng có ít nhất một máy phục vụ chuyên dụng (Server). quản lý tất cả các tài

nguyên dùng chung của mạng

c)

C. Là mạng Internet có nhiều máy phục vụ chuyên dụng

d)

D. Là mạng cục bộ (LAN) mà các máy tính được nối với nhau theo hình sao (cấu hình

star)

173.

Câu 173: Thư mục Setup của máy phục vụ (Server) được chia sẻ với quyền truy cập

Read ta được phép làm gì?

a)

A. Ta chỉ có thể mở và xem thư mục Setup mà không thể sửa chữa hoặc xoá bỏ

b)

B. Không được phép mở

c)

C. Không được phép truy cập

d)

D. Ta có thể tạo một thư mục con trong Setup

174.

Câu 174: Mạng cục bộ (LAN) là gì?

a)

A. Các máy tính có thể gửi và nhận thư điện tử (E-Mail) được cho nhau

b)

B. Các máy tính có thể chia sẻ dữ liệu được cho nhau

c)

C. Nhiều máy tính và các thiết bị ngoại vi nối với nhau bằng cáp trong một khu vực giới

hạn (một phòng ban hay một toà nhà)

d)

D. Các máy tính được nối với nhau thông qua đường truyền thuê bao (đường truyền điện

thoại hoặc đường truyền vệ tinh)

175.

Câu 175: Để các máy tính trên mạng nội bộ có thể dùng chung được tài nguyên ( VD. ổ

đĩa. máy in) thì:

a)

A. Các máy đó phải được máy phục vụ Server cho phép

b)

B. Tài nguyên phải được nằm trên máy phục vụ Server

c)

C. Các máy chứa tài nguyên chỉ cần kết nối vào mạng

d)

D. Các máy chứa tài nguyên chỉ cần kết nối vào mạng và tài nguyên trên các máy phải

được chia sẻ

176.

Câu 176: Để các máy tính có thể trao đổi được dữ liệu trên mạng cần thiết lập?

a)

A. Bộ chuyển mạch switch

b)

B. Giao thức chuẩn cho mạng (TCP/IP, AppleTalk ...)

c)

C. Các cáp nối mạng

d)

D. Bộ định tuyến router

177.

Câu 177: Mạng Internet là 1 hình thái thể hiện của mạng nào dưới đây?

a)

A. LAN (Local Area Network)

b)

B. WAN (Wide Area Network)

c)

C. MAN (Metropolitan Area Network)

d)

D. GAN (Global Area Network)

178.

Câu 178: Dịch vụ FTP trên Internet cho phép ta thực hiện việc gì?

a)

A. Cho phép gửi nhận thư điện tử

b)

B. Truyền tập tin giữa các máy tính

c)

C. Cung cấp dịch vụ bảo mật dữ liệu trên máy chủ

d)

D. Cho phép kết nối và sử dụng máy tính từ xa

179.

Câu 179: Dịch vụ Telnet cho phép ta thực hiện việc gì?

a)

A. Truyền tập tin giữa các máy tính

b)

B. Cho phép kết nối và sử dụng máy tính từ xa

c)

C. Cho phép gửi nhận thư điện tử

d)

D. Cung cấp dịch vụ bảo mật dữ liệu trên máy chủ

180.

Câu 180: Mạng ngang hàng (Peer to peer) là gì?

a)

A. Là mạng cục bộ (LAN) mà các máy tính trên mạng có vai trò như nhau trong việc

khai thác tài nguyên trên mạng

b)

B. Là mạng Internet mà các máy có vai trò như nhau

c)

C. Là mạng cục bộ (LAN) mà các máy tính được nối với nhau bằng một đường cáp (cấu

hình Bus)

d)

D. Là mạng cục bộ (LAN) có duy nhất một máy phục vụ (Server)