wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giai phẫu về hệ tiêu hóa 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào thuộc bộ máy tiêu hóa:

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Khí quản

d)

Thanh quản

2.

Số lượng răng sữa:

a)

25

b)

32

c)

20

d)

30

3.

Số lượng răng vĩnh viễn:

a)

20

b)

20-25

c)

25-30

d)

28-32

4.

Ở phía trên, thực quản thông với:

a)

Dạ dày

b)

Họng

c)

Miệng

d)

Mũi

5.

Ở dưới thực quản thông với ;

a)

Họng

b)

Miệng

c)

Mũi

d)

Dạ dày

6.

Nhiệm vụ của thực quản:

a)

Hấp thu chất dinh dưỡng

b)

Dẫn thức ăn từ miệng, họng xuống dạ dày

c)

Tiết HCI

d)

Hấp thu nước

7.

Thực quản có ba đoạn hẹp, TRỪ:

a)

Eo nhẫn

b)

Eo phế chủ

c)

Eo họng

d)

Eo hoành

8.

Cấu tạo thực quản không bao gồm lớp:

a)

Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp thanh mạc

c)

Lớp cơ

d)

Lớp niêm mạc

9.

Lỗ tâm vị dạ dày nối với:

a)

Tá tràng

b)

Hong

c)

Thực quản

d)

Hỗng tràng

10.

Lỗ môn vị dạ dày nối với:

a)

Tá tràng

b)

Hong

c)

Thực quản

d)

Hồng tràng

11.

Phần ngang dạ dày còn được gọi là:

a)

Tâm vị

b)

Hang, môn vị

c)

Thân vị

d)

Phinh vị lớn

12.

Đáy vị còn được gọi là

a)

Thân vị

b)

Hang vị

c)

Phình vị lớn

d)

Tâm vị

13.

Mặt trước dạ dày liên quan với:

a)

Ty

b)

Thận

c)

Tụy

d)

Cơ hoành

14.

Mặt trước dạ dày KHÔNG có liên quan sau:

a)

Phía trên liên quan với cơ hoành, phổi trái

b)

Phía dưới liên quan với thành bụng trái

c)

Bên phải liên quan với mặt dưới thùy gan trái

d)

Bên trái liên quan với thận trái

15.

Mạc nối vị tỳ nổi bờ cong lớn dạ dày với thành phần sau:

a)

Gan

b)

Tỳ

c)

Đại tràng ngang

d)

Tuỵ.

16.

Mạc nối lớn nối bờ cong lớn dạ dày với thành phần sau:

a)

Ty

b)

Gan

c)

Đại tràng ngang

d)

Tuy

17.

Mạc nối nhỏ nổi bờ cong nhỏ dạ dày với thành phần sau:

a)

Mặt dưới gan

b)

Đại tràng

c)

Tỳ

d)

Tuỵ

18.

lớp cơ của dạ dày KHÔNG bao gồm:

a)

Cơ vòng

b)

Cơ ngang

c)

Cơ dọc

d)

Cơ chéo

19.

Ruột non đi từ môn vị đến:

a)

Mạnh tràng

b)

Hồng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Tá tràng

20.

Phần nào không thuộc ruột non:

a)

Hỗng tràng

b)

Manh tràng

c)

Hồi tràng

d)

Tá tràng

21.

Tá tràng đi từ môn vị đến ;

a)

Tâm vị

b)

Góc hỗng tràng

c)

Manh tràng

d)

Ruột non

22.

Chi phối hoạt động co bóp và tiết dịch dạ dày là:

a)

Dây thần kinh sô 5

b)

Dây thần kinh số 7

c)

Dây thần kinh số X

d)

Dây thần kinh số XI

23.

Chiều dài của tá tràng:

a)

25-30 cm

b)

70-80 cm

c)

5,8-6,0 m

d)

1,2-1,5 cm

24.

Tá tràng được chia làm:

a)

3 khúc

b)

4 khúc

c)

2 khúc

d)

1 khúc

25.

Đặc điểm nào không thuộc khúc I tá tràng:

a)

Nằm dưới gan

b)

Hành tả tràng chiếm 2/3 khúc I

c)

Nằm dưới ruột non

d)

Hành tá tràng di động được

26.

Dịch mật và dịch tụy đổ vào khúc nào của tá tràng:

a)

Khúc I

b)

Khúc II

c)

Khúc III

d)

Khúc IV

27.

Dạ dày và tá tràng đều có cấu tạo gồm:

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

28.

Dạ dày có cấu tạo gồm

a)

4 lop

b)

1 lớp

c)

3 lớp

d)

2 lớp

29.

Ống tụy chính và ống mật chủ đổ vào:

a)

Nhú tá tràng nhỏ

b)

Khúc III tá tràng

c)

Khúc IV tá tràng

d)

Nhú tá tràng to

30.

Ông tụy chính và ông tụy phụ đỗ vào khúc nào của tá tràng

a)

Khúc 1

b)

Khúc II

c)

Khúc II!

d)

Khúc IV

31.

Hỗng hồi tràng đi từ góc Treitz đến:

a)

Hồi tràng

b)

Manh tràng

c)

Tá tràng

d)

Hỗng tràng

32.

Vị trí của nhú tá tràng to và nhũ tả tràng nhỏ:

a)

Khúc I tá tràng

b)

Khúc II tá tràng

c)

Khúc III tá tràng

d)

Khúc IV tá tràng

33.

Chiều dài của hồng - hôi tràng:

a)

25-30 cm

b)

70-80 cm

c)

5,8-6m

d)

1,2-1,5 m

34.

Hỗng hồi tràng được chia thành:

a)

14 - 16 quai ruột

b)

4- 6 quai ruột

c)

6 - 8 quai ruột

d)

8 - 10 quai ruột

35.

Vị trí bám của gốc ruột thừa

a)

Ở bướu phinh đầu tiên

b)

Nơi hội tụ của 3 dài cơ dọc mặt sau manh tràng

c)

Là phần cuối cùng của ruột già

d)

Là phần chính giữa của ruột non

36.

Ruột già KHÔNG có đặc điểm nàc sau đây:

a)

Màu xám

b)

Có dải cơ dọc

c)

Có bướu phinh

d)

Dài 8- 10 m

37.

Ruột già KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có bưởu phinh

b)

Có bơm mỡ

c)

Hình chữ U lộn ngược

d)

Xếp thành 14 - 16 quai ruột

38.

Ruột già KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Dài 5,8 - 6 m

b)

Ruột giả không tiết ra enzyme tiêu hóa thức ăn

c)

Hình chữ U lộn ngược

d)

Có bờm mỡ

39.

Thành phần nào không thuộc đại tràng;

a)

Manh tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Đại tràng lên

d)

Đại tràng xuống

40.

Thành phần nào KHÔNG thuộc đại tràng:

a)

Manh tràng

b)

Đại tràng xuống

c)

Hồi tràng

d)

Đại tràng ngang

41.

Trực tràng không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có dải cơ dọc

b)

Không có bướu phình

c)

Có 3 dải cơ dọc

d)

Không có bờm mỡ

42.

Đoạn trên của trực tràng là ;

a)

Ống trực tràng

b)

bướu phình

c)

Bóng trực tràng

d)

Bờm mỡ

43.

Đoạn dưới của trực tràng gọi là:

a)

Bướu phinh

b)

Ong trực tràng

c)

Bóng trực tràng

d)

Bờm mỡ

44.

Cơ quan nào sau đây không phải là tuyến tiêu hóa:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Lách