Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B7

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ký sinh trùng là những sinh vật có đặc điểm sau :

a)

Có cấu trúc đơn giản

b)

Phải sống bám vào các sinh vật đang sống khác

c)

Trú ẩn trên cơ thể vật chủ

d)

Sống cộng sinh với vật chủ

2.

Trong chu kỳ phát triển của ký sinh trùng, người đóng vai trò là:

a)

Vật chủ chính

b)

Trung gian truyền bệnh

c)

Vật chủ

d)

Nguồn lây nhiễm

3.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng có đặc điểm sau:

a)

Vật chủ chính là người

b)

Chu kỳ đơn giản có một vật chủ

c)

Chu kỳ phức tạp có hai vật chủ

d)

Vật chủ phụ là là trung gian truyền bệnh

4.

Phân loại đơn bào dựa vào đặc điểm sau:

a)

Cấu tạo cơ thể

b)

Phương thức vận động

c)

Phương thức sinh sản

d)

Vị trí ký sinh

5.

Muỗi là ký sinh trùng thuộc nhóm:

a)

Ký sinh trùng vĩnh viễn

b)

Nội ký sinh trùng

c)

Vật chủ phụ

d)

Trung gian truyền bệnh

6.

Giun sán là ký sinh trùng thuộc nhóm:

a)

Ký sinh trùng vĩnh viễn

b)

Ngoại ký sinh trùng

c)

Trung gian truyền bệnh

d)

Ký sinh trùng tạm thời

7.

Ký sinh trùng thuộc nhóm động vật đa bào là:

a)

Nấm men

b)

Nhóm giun

c)

Bào tử trùng

d)

Trùng lông

8.

Yếu tố ảnh hưởng đến hiện bệnh ký sinh trùng là:

a)

Đường bài xuất

b)

Mật độ ký sinh trùng

c)

Số lượng vật chủ trong chu kỳ

d)

Kiểu chu kỳ phát triển của ký sinh trùng

9.

Sự chiếm sinh chất của ký sinh trùng phụ thuộc vào:

a)

Đường bài xuất

b)

Mật độ ký sinh trùng

c)

Số lượng vật chủ trong chu kỳ

d)

Kiểu chu kỳ phát triển của ký sinh trùng

10.

Bệnh ký sinh trùng ở Việt Nam có đặc điểm sau:

a)

Diễn biến cấp tính

b)

Thường kéo dài

c)

Có tính chất xã hội

d)

Phân bố đồng đều ở các địa phương

11.

Nguyên tắc trong phòng bệnh do ký sinh trùng là:

a)

Có kế hoạch cụ thể, tác động vào khấu yếu nhất trong chu kỳ

b)

Kết hợp phòng chống đồng thời nhiều loại ký sinh trùng

c)

Tập trung phòng chống ký sinh

12.

Nguyên tắc chung trong phòng chống bệnh ký sinh trùng là;

a)

Có trọng tâm, tiến hành trên quy mô rộng, thời gian dài, kết hợp với giáo dục sức khỏe

b)

Có kế hoạch và trọng tâm, tiến hành trên quy mô rộng, nhanh chóng trong thời gian ngắn

c)

Có trọng tâm, tiến hành trong khu vực hẹp, nhanh chóng trong thời gian ngắn, kết hợp nhiều biện pháp

d)

Có kế hoạch, phòng chống trên quy mô rộng, trng thời gian ngắn, kết hợp với giáo dục sức khỏe.

13.

Trong phòng bệnh, diệt ký sinh trùng ở giai đoạn chu kỳ tiến hành theo nguyên tắc sau:

a)

Tác động đồng đều vào tất cả các giai đoạn trong chu kỳ

b)

Điều trị người mang ký sinh trùng

c)

Tập trung vào diệt ký sinh trùng trên cơ thể người

d)

Ưu tiên diệt ký sinh trùng ở ngoại cảnh

14.

Biến chứng ngoại khoa cấp tính gặp ở nhóm ký sinh trùng sau:

a)

Giun

b)

Sán

c)

Nấm

d)

Amip

15.

Amip là loại đơn bào di chuyển bằng:

a)

Roi

b)

Chân giả

c)

Lông

d)

Không di chuyển

16.

Đa số người nhiễm amip do ăn phải:

a)

Thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu

c)

Thể bào nang

d)

Thể hoạt động

17.

Thể giúp amip tồn tại được ở ngoài môi trường là:

a)

Thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu

c)

Thể bào nang

d)

Thể hoạt động

18.

Vị trí ký sinh thường gặp của trùng roi ở Việt Nam là:

a)

Tiêu hoá, máu

b)

Sinh dục, máu

c)

Tiêu hóa, sinh dục

d)

Tiêu hóa

19.

Thời điểm lấy bệnh phẩm để xét nghiệm trùng roi âm đạo là:

a)

Sau ngày thấy kinh 14 ngày

b)

Ngay trước và sau ngày thấy kinh

c)

Bất cứ ngày nào trong chu kỳ kinh nguyệt

d)

Trong thời gian có kinh nguyệt

20.

Sau khi muỗi đốt người, thời gian để thoa trùng lưu thông trong máu trước khi xâm nhập vào gan là:

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

50 phút

21.

Trong tế bào gan thoa trùng phát triển thành thể:

a)

Tư dưỡng

b)

Phân liệt

c)

Giao bào

d)

Không thay đổi

22.

Ký sinh trùng sốt rét nào sau đây có thể ngủ trong gan:

a)

P. falciparum và P. vivax

b)

P. malariae và P. vivax

c)

P. malariae và P. ovale

d)

P. vivax và P. ovale

23.

Ký sinh trùng sốt rét thuộc lớp đơn bào sau:

a)

Chân giả

b)

Trùng lông

c)

Trùng roi

d)

Bào tử trùng

24.

Một cơn sốt rét điển hình (không phải sốt rét ác tính) có các giai đoạn:

a)

Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi.

b)

Sốt nóng, sốt rét, ra mồ hôi.

c)

Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng.

d)

Ra mồ hôi, sốt nóng, rét run.

25.

Ở Việt Nam, sốt rét tái phát xa là đặc trưng của loài sau:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. ovale

26.

Trong bệnh sốt rét, cơn sốt rét tái phát xa là do thể:

a)

Phân liệt già

b)

Thể ngủ ở gan

c)

Tư dưỡng

d)

Giao bào

27.

Thể làm lây lan bệnh sốt rét là:

a)

Giao bào

b)

Tư dưỡng

c)

Phân liệt

d)

Thể ngủ ở gan

28.

Loài ký sinh trùng gây ra sốt rét ác tính là:

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. ovale

29.

Khi dịch sốt rét xảy ra, việc cần làm trước tiên là:

a)

Phun hóa chất diệt muỗi

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Dùng các biện pháp sinh học.

d)

Giáo dục sức khoẻ.

30.

Ký sinh trùng gây bệnh lây truyền được do côn trùng là:

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

Giun đũa

c)

Giun kim

d)

Sán lá phổi

31.

Khi đi chân đất, người có thể bị nhiễm loài giun sau:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun kim

32.

Ký sinh trùng không có giai đoạn phát triển hữu tính là:

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

Giun đũa

c)

Giun móc

d)

Amip

33.

Vị trí ký sinh của giun đũa trưởng thành là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Đại tràng

d)

Trực tràng

34.

Vị trí ký sinh của giun móc trưởng thành là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Đại tràng

d)

Hồi manh tràng

35.

Vị trí ký sinh của giun tóc trưởng thành là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Đại tràng

d)

Hồi manh tràng

36.

Vị trí ký sinh của giun kim trưởng thành là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Đại tràng

d)

Trực tràng

37.

Tuổi thọ của giun đũa là:

a)

6 năm

b)

10 năm

c)

1 năm

d)

2 tháng

38.

Tuổi thọ của giun kim là:

a)

6 năm

b)

10 năm

c)

1 năm

d)

2 tháng

39.

Loại giun trong chu trình phát triển phải qua nhiều bộ phận trong cơ thể là:

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Giun chỉ

40.

Loại ký sinh trùng có thể bài xuất trứng ra ngoài cơ thể không qua phân là:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Sán lá gan

41.

Tác hại chính do giun đũa gây ra cho vật chủ là:

a)

Chiếm sinh chất của vật chủ

b)

Gây viêm

c)

Gây thiếu máu

d)

Gây nhiễm độc

42.

Vị trí ký sinh của sán lá gan nhỏ là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Nhu mô gan

d)

Đường mật trong gan

43.

Tuổi thọ của sán lá gan nhỏ trong cơ thể người là:

a)

2 tháng

b)

1 năm

c)

10 năm

d)

20 năm

44.

Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ do ăn phải loại thực phẩm sau:

a)

Cá nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín

b)

Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín

c)

Ốc nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín

d)

Thịt trâu, bò mang nang trùng chưa nấu chín

45.

Vị trí ký sinh của sán lá ruột lớn là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Manh tràng

d)

Đại tràng

46.

Người bị bệnh ấu trùng sán dây lợn do ăn phải:

a)

Thịt lợn mang nang trùng chưa nấu chín

b)

Trứng sán dây lợn

c)

Thịt lợn gạo chưa nấu chín

d)

Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín

47.

Hai điều kiện cần để nấm ký sinh phát triển được là:

a)

Ánh sáng mặt trời và nhiệt độ thích hợp

b)

Nhiệt độ và độ ẩm thích hợp

c)

Độ ẩm và pH thích hợp

d)

Ánh sáng mặt trời và pH thích hợp

48.

Điều kiện thuận lợi cho nấm ký sinh phát triển và gây bệnh là:

a)

Vệ sinh kém

b)

Suy giảm miễn dịch

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Khí hậu nóng ẩm