wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing _ Chương 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm thị trường theo kinh tế chính trị học là gì?

a)

Nơi tập trung người mua tiềm năng

b)

Phạm trù của sản xuất và lưu thông hàng hóa, phản ánh toàn bộ quan hệ trao đổi giữa người mua – người bán, cung – cầu và các thông tin, kinh tế, kỹ thuật liên quan

c)

Danh sách các sản phẩm một doanh nghiệp bán

d)

Không gian địa lý cụ thể của hoạt động thương mại

2.

Theo nghĩa rộng của marketing, thị trường là gì?

a)

Tập hợp người mua sản phẩm hiện tại

b)

Tập hợp người bán sản phẩm hiện tại

c)

Tập hợp người mua và người bán hiện tại và tiềm năng

d)

Tập hợp nhà cung cấp

3.

Thị trường theo nghĩa hẹp của marketing là gì?

a)

Một nhóm người bán trong khu vực

b)

Một nhóm người mua về một sản phẩm hoặc dây sản phẩm cụ thể

c)

Một nhóm nhà đầu tư

d)

Một nhóm nhà cung cấp dịch vụ

4.

Theo kinh tế chính trị học, thị trường du lịch phản ánh gì?

a)

Hành vi của du khách

b)

Quan hệ cung cầu du lịch

c)

Quan hệ trao đổi giữa người mua – người bán, cung – cầu và thông tin kinh tế kỹ thuật trong lĩnh vực du lịch

d)

Quan hệ giữa doanh nghiệp và cơ quan quản lý

5.

Theo nghĩa rộng của marketing du lịch, ai “tạo ra” thị trường du lịch?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Nhà nước

d)

Nhà cung cấp trung gian

6.

Theo nghĩa hẹp trong kinh doanh du lịch, thị trường du lịch là gì?

a)

Tập hợp điểm đến

b)

Nhóm người mua có nhu cầu và mong muốn về một sản phẩm hay dây sản phẩm du lịch cụ thể được đáp ứng hoặc chưa được đáp ứng

c)

Nhóm doanh nghiệp lữ hành

d)

Nhóm khách sạn

7.

Đặc điểm chung của thị trường du lịch theo nghĩa rộng KHÔNG bao gồm:

a)

Nơi chứa tổng cung và tổng cầu

b)

Hoạt động trao đổi diễn ra trong không gian và thời gian xác định

c)

Chịu ảnh hưởng của môi trường vĩ mô

d)

Có vai trò quan trọng đối với sản xuất và lưu thông sản phẩm

8.

Đặc điểm riêng của thị trường du lịch: tỷ trọng dịch vụ chính và bổ sung ở nước du lịch phát triển thường là:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Không xác định

d)

Trung bình

9.

Một đặc trưng riêng quan trọng của thị trường du lịch là:

a)

Hàng hóa vật chất dễ lưu kho

b)

Sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Quản hệ mua bán diễn ra rất ngắn

d)

Không có tính thời vụ

10.

Chức năng thông tin của thị trường du lịch quan trọng vì:

a)

Như các thông tin trong du lịch ít và đơn giản

b)

Có nhiều bất lộ trong quan hệ cung - cầu du lịch, người bán và người mua cần thông tin đa dạng, phức tạp và toàn diện

c)

Chỉ người bán cần thông tin

d)

Chỉ người mua cần thông tin

11.

Theo quan hệ cung - cầu, loại thị trường nào sau đây không thuộc nhóm phân loại?

a)

Thị trường do cầu du lịch chi phối

b)

Thị trường do cung du lịch chi phối

c)

Thị trường cân bằng cung - cầu

d)

Thị trường do giá cả chi phối

12.

Theo tiêu chí địa lý, thị trường du lịch KHÔNG bao gồm:

a)

Thị trường quốc tế

b)

Thị trường nội địa

c)

Thị trường khu vực

d)

Thị trường thương mại điện tử

13.

Theo tính chất hoạt động và trạng thái, đâu là một loại thị trường du lịch?

a)

Thị trường gửi khách

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường nguồn vốn

d)

Thị trường lao động

14.

Xu hướng quan trọng của thị trường du lịch hiện nay là:

a)

Chỉ cạnh tranh

b)

Chỉ hợp tác

c)

Cạnh tranh gay gắt và hợp tác liên kết

d)

Không cạnh tranh và không hợp tác

15.

Phân loại theo thành phần sản phẩm du lịch, nhóm nào sau đây KHÔNG thuộc phân loại?

a)

Vận chuyển khách du lịch

b)

Lưu trú du lịch

c)

Giải trí ăn uống

d)

Phân phối sản phẩm du lịch

16.

Câu trong du lịch là:

a)

Mọi nhu cầu không kèm khả năng thanh toán

b)

Mong muốn về dịch vụ và hàng hóa du lịch có khả năng thanh toán, có thời gian rỗi và sẵn sàng mua

c)

Chỉ nhu cầu dịch vụ

d)

Chỉ nhu cầu hàng hóa

17.

Câu sơ cấp trong du lịch là:

a)

Mua để kinh doanh

b)

Mua để đầu tư

c)

Mua để tiêu dùng không nhằm mục đích lợi nhuận

d)

Mua để dự trữ

18.

Một đặc trưng của cấu du lịch KHÔNG phải là:

a)

Chủ yếu về dịch vụ

b)

Đa dạng, phong phú

c)

Tính linh hoạt cao

d)

Dễ tích trữ và lưu kho

19.

Yếu tố kinh hóa - xã hội ảnh hưởng tới cấu du lịch KHÔNG bao gồm:

a)

Thời gian rỗi

b)

Thu nhập

c)

Lối sống, thị hiếu

d)

Tình trạng sức khỏe

20.

Trong hàm cầu du lịch, biến đại diện cho:

a)

Thu nhập người tiêu dùng

b)

Giá cả sản phẩm du lịch

c)

Giá sản phẩm thay thế

d)

Lối sống, thị hiếu

21.

Yếu tố công nghệ thông tin tác động tới cấu du lịch vì:

a)

Làm tăng chi phí cố định

b)

Giảm khả năng tiếp cận thông tin của khách

c)

Tăng khả năng tiếp cận thông tin, thúc đẩy quyết định

d)

Không có tác động

22.

Câu thứ cấp trong du lịch là:

a)

Mua để tiêu dùng

b)

Mua để kinh doanh (làm đầu vào hoặc tái bán dịch vụ du lịch)

c)

Mua để giải trí

d)

Mua để trưng bày

23.

“Cách xa cung về không gian” trong cấu du lịch nghĩa là:

a)

Khách thường mua gần điểm đến

b)

Khách ở phân tán, cách xa điểm cung cấp dịch vụ

c)

Khách mua tại điểm cung cấp dịch vụ

d)

Khách mua tại nơi cư trú

24.

Cung du lịch là:

a)

Mọi nguồn lực có thể mua

b)

Khả năng cung ứng dịch vụ, hàng hóa nhằm đáp ứng cầu du lịch (có khả năng bán và sẵn sàng bán)

c)

Khả năng sản xuất hàng hóa hữu hình

d)

Chỉ bao gồm dịch vụ vận chuyển

25.

Đặc trưng KHÔNG đúng của cung du lịch là:

a)

Dịch vụ là chủ yếu

b)

Không linh hoạt

c)

Dễ thích ứng ngay khi cấu biến động

d)

Có tính chuyên môn hóa cao

26.

Trong dài hạn, yếu tố nào ảnh hưởng đến cung du lịch:

a)

Cầu du lịch

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Chính sách phúc lợi

d)

Hệ thống giáo dục

27.

Giá trị tài nguyên du lịch ảnh hưởng đến cung vì:

a)

Quyết định sức hấp dẫn điểm đến và khả năng cấu thành sản phẩm

b)

Chỉ tác động đến giá

c)

Không liên quan đến dịch vụ

d)

Chỉ ảnh hưởng tới cầu

28.

Yếu tố đầu vào của cung du lịch KHÔNG bao gồm:

a)

Lao động, cơ sở vật chất

b)

Vốn, công nghệ

c)

Tài nguyên điểm đến

d)

Sở thích cá nhân của khách

29.

Chính sách thuế, đầu tư ảnh hưởng đến cung du lịch chủ yếu qua:

a)

Chi phí và khuyến khích phát triển dịch vụ

b)

Thay đổi thị hiếu

c)

Thay đổi độ dài chương trình tour

d)

Không ảnh hưởng

30.

Tính chuyên môn hóa cao trong cung du lịch thể hiện ở:

a)

Mọi doanh nghiệp đều bán mọi dịch vụ

b)

Doanh nghiệp tập trung vào từng khâu: lưu trú, vận chuyển, lữ hành, giải trí,...

c)

Các doanh nghiệp không liên kết với nhau

d)

Chỉ có doanh nghiệp lữ hành cung cấp

31.

Nghiên cứu marketing là:

a)

Tìm kiếm khách hàng tiềm năng ngẫu nhiên

b)

Xác định có hệ thống tư liệu cần cho tình huống marketing, thu thập, phân tích dữ liệu và báo cáo kết quả

c)

Chỉ làm khảo sát giá

d)

Chỉ phân tích đối thủ

32.

Một mục tiêu trọng yếu của nghiên cứu marketing du lịch:

a)

Tạo sản phẩm mới bất kỳ

b)

Tìm đúng mong muốn người tiêu dùng và năng lực đáp ứng của doanh nghiệp/điểm đến, đưa ra dự báo

c)

Tối đa hóa chi phí xúc tiến

d)

Tránh mọi thay đổi công nghệ

33.

Nội dung KHÔNG thuộc nghiên cứu marketing du lịch:

a)

Nghiên cứu đặc điểm tiêu dùng của khách

b)

Nghiên cứu cạnh tranh

c)

Nghiên cứu người tiêu thụ của doanh nghiệp

d)

Nghiên cứu sản xuất công nghiệp nặng

34.

Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu marketing du lịch là:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Nêu vấn đề, mục tiêu nghiên cứu

d)

Viết báo cáo

35.

Trong kế hoạch nghiên cứu, câu hỏi KHÔNG cần thiết là:

a)

Phải làm cái gì?

b)

Khi nào làm?

c)

Ai sẽ làm?

d)

Bộ phận nhân sự của đối thủ là ai?

36.

Nguồn dữ liệu thu thập bên ngoài KHÔNG bao gồm:

a)

Văn bản Chính phủ

b)

Sách, báo, tạp chí

c)

Hệ thống kế toán nội bộ doanh nghiệp

d)

Cơ sở dữ liệu điện tử

37.

Phương pháp “quan sát” phù hợp nhất với:

a)

Nghiên cứu thăm dò, phát hiện hành vi tại điểm bán hoặc trên hành trình

b)

Đo lường chính xác nguyên nhân – kết quả

c)

Phân tích hồi quy

d)

Dự toán ngân sách

38.

Phương pháp “thực nghiệm” nhằm:

a)

Tạo khác biệt có kiểm soát giữa các nhóm để tìm quan hệ nhân – quả

b)

Lắng nghe ý kiến chuyên gia

c)

Thu thập số liệu quá khứ

d)

Tối ưu chi phí marketing

39.

Chọn mẫu “xác suất” có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lựa chọn theo tiện dụng

b)

Bất kỳ cá nhân nào đều có cơ hội được chọn như nhau hoặc qua phân tầng/cụm

c)

Do người nghiên cứu tự ý chọn

d)

Chỉ chọn khách hàng trung thành

40.

Phương thức liên lạc có tốc độ thu thập dữ liệu tối ưu là gì?

a)

Thư

b)

Điện thoại

c)

Trực tiếp

d)

Mạng (Internet)

41.

Sự cần thiết khách quan nghiên cứu thị trường du lịch của doanh nghiệp KHÔNG phải vì lý do nào sau đây?

a)

Nguồn lực có hạn

b)

Cạnh tranh hiện diện

c)

Doanh nghiệp có lợi thế với mọi nhóm khách

d)

Cần tối đa hóa thị phần/lợi nhuận trong điều kiện có hạn

42.

Một mục tiêu cốt lõi của nghiên cứu thị trường theo nghĩa hẹp là gì?

a)

Xác định “khách hàng của doanh nghiệp là ai” (tiềm năng, mục tiêu, hiện tại)

b)

Xây nhà máy mới

c)

Tối đa hóa tồn kho dịch vụ

d)

Tăng thuế

43.

Pha nghiên cứu “tiềm năng” tập trung vào nội dung nào sau đây?

a)

Đánh giá tiềm năng thị trường, nghiên cứu hình ảnh, hành vi mua, sự sẵn sàng du lịch

b)

Đo mức độ hài lòng sau tiêu dùng

c)

Tính hiệu quả quảng cáo đã chạy

d)

So sánh báo cáo tài chính đối thủ

44.

Trong pha “hiện tại/thực hiện”, nội dung chính là gì?

a)

Hành vi tham gia và trao đổi thông tin cá nhân; hành vi thực hiện dịch vụ; nghiên cứu chất lượng pha tiến trình

b)

Chỉ khảo sát giá vé máy bay

c)

Chỉ đo chỉ tiêu tổng quát

d)

Nghiên cứu pháp lý

45.

Pha “kết quả” thường xem tương quan giữa yếu tố nào sau đây?

a)

Tỷ lệ tái đăng ký dịch vụ và mức độ hài lòng

b)

Số lượng nhân viên và doanh thu

c)

Sản lượng bữa ăn và chi phí thực phẩm

d)

Số phòng và chi phí điện nước

46.

Trong nghiên cứu hài lòng pha thực hiện, một yếu tố có thể gây sai lệch là:

a)

Thái độ thân thiện khiến khách bỏ qua khiếm khuyết

b)

Giá vé ổn định

c)

Cải thiện dịch vụ

d)

Tăng thời gian lưu trú

47.

Nghiên cứu “giới hạn thị trường” trong pha tiềm năng nhằm:

a)

Nắm trật tự chung của nhà cung cấp tham gia và dự đoán thị phần kỳ vọng

b)

Tăng giá bán

c)

Thu hẹp sản phẩm

d)

Giảm kênh phân phối

48.

Thông tin “sự sẵn sàng đi du lịch” KHÔNG bao gồm:

a)

Khi nào khách tìm thông tin

b)

Khi nào đặt chỗ

c)

Mức tài chính sẵn sàng thanh toán

d)

Sở thích học ngoại ngữ

49.

Trong bảng hành vi mua (Who/What/Why/How...), “How” tương ứng với:

a)

Quyết định đi du lịch và đặt chỗ

b)

Ai đi

c)

Điểm đến

d)

Khoảng cách

50.

“Nghiên cứu chất lượng” ở pha tiềm năng chủ yếu đánh giá:

a)

Chất lượng tư vấn trước bán: tốc độ, đầy đủ, chính xác thông tin; thuận tiện đăng ký

b)

Chất lượng phòng sau khi sử dụng

c)

Chất lượng bữa ăn tại điểm đến

d)

Chất lượng phương tiện vận chuyển