wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dinh dưỡng 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

Có thể trực tiếp sử dụng nitơ trong không khí để duy trì sự sống

b)

Chỉ có thể ăn các thức ăn chứa những hóa hợp hữu cơ của đạm thực vật để duy trì sự sống

c)

Thực phẩm chứa nitơ cần thiết cho sự sống

d)

Các loài động vật có thể trực tiếp sử dụng đạm trong không khí để duy trì sự sống

2.

Nền móng của ngôi nhà sức khỏe là:

a)

Chế độ sinh hoạt tốt

b)

Chế độ luyện tập thể dục, thể thao tốt

c)

Chế độ dinh dưỡng hợp lý

d)

Chế độ làm việc điều độ

3.

Vai trò của dinh dưỡng học trong lĩnh vực lâm sàng:

a)

Hướng dẫn ăn uống trong ngày cho bệnh nhân

b)

Thực phẩm nên ăn trong từng bệnh

c)

Tổ chức bữa ăn hợp lý cho từng thời kỳ của bệnh

d)

Chế độ chăm sóc khi bệnh nhân xuất viện

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Dịch tễ học dinh dưỡng: Nghiên cứu ứng dụng các quy luật xuất hiện, phân bố các bệnh liên quan đến dinh dưỡng

b)

Can thiệp dinh dưỡng: Nghiên cứu ứng dụng của các biện pháp nhằm thực hiện dinh dưỡng hợp lý, tăng cường sức khỏe

c)

Khoa học về thực phẩm: Nghiên cứu về thành phần, giá trị các chất dinh dưỡng có chứa trong thực phẩm.

d)

Công nghệ thực phẩm và kỹ thuật chế biến thức ăn: Nghiên cứu xác định các phương pháp bảo quản, lưu thông, chế biến thực phẩm

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Can thiệp dinh dưỡng là nghiên cứu về dinh dưỡng

b)

Can thiệp dinh dưỡng bao gồm: khoa học thay đổi hành vi dinh dưỡng, giáo dục và đào tạo dinh dưỡng.

c)

Can thiệp dinh dưỡng bao gồm: khoa học tăng cường kiến thức dinh dưỡng, giáo dục dinh dưỡng

d)

Can thiệp dinh dưỡng là việc cung cấp kiến thức, thay đổi thái độ, thay đổi hành vi dinh dưỡng

6.

Các loại vitamin trong cá nhiều hơn thịt là:

a)

Vitamin A, B, C

b)

Vitamin A, D, B12

c)

Vitamin A, D, B1

d)

Vitamin A, B, E

7.

Trong các loại hạt dưới đây loại hạt nào có hàm lượng protein cao nhất:

a)

Đậu xanh

b)

Lạc

c)

Đậu đỏ

d)

Đậu tương

8.

Giá trị dinh dưỡng chính của protid thịt là:

a)

Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao

b)

Nhiều acid béo chưa no cần thiết

c)

Có đầy đủ a.a cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ

9.

Trong chế biến thực phẩm cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau để:

a)

Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn

b)

Tăng lượng acid amin của khẩu phần

c)

Bổ sung vitamin cho cơ thể

d)

Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng a.a cho khẩu phần

10.

Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính đó là:

a)

Protid và các vitamin nhóm B

b)

Chất xơ và các vitamin nhóm B

c)

Chất xơ, protid và lipid

d)

Các chất khoáng và vitamin nhóm B

11.

Protid của gạo có giá trị sinh học cao hơn:

a)

Bột mỳ và ngô

b)

Lạc, đỗ

c)

Rau quả

d)

Đậu tương

12.

Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau:

a)

Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng

b)

Để chổ tối, kín, sạch, không nên để lâu quá 3 tháng

c)

Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 tháng

d)

Để chổ nóng, khô để tránh bị nhiễm mốc

13.

Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là:

a)

Cung cấp lipit chủ yếu cho cơ thể

b)

Cung cấp protid và lipid chủ yếu

c)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

d)

Nguồn cung cấp chất khoáng và vitamin quan trọng nhất

14.

Biện pháp tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là:

a)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời

b)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài.

c)

Để chỗ cao ráo, thoáng mát

d)

Để tủ lạnh

15.

Thực phẩm thực vật là nguồn cung cấp chất khoáng có tính kiềm đặc biệt có nhiều trong:

a)

Ngũ cốc

b)

Khoai củ

c)

Rau quả

d)

Đậu đỗ

16.

Vừng có nhiều canxi nhưng giá trị hấp thu kém vì:

a)

Ít protid

b)

Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể

c)

Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi của vừng

d)

Nhiều chất xơ nên làm giảm hấp thu canxi của vừng

17.

Đặc điểm chung của khoai củ là:

a)

Giá trị sinh năng lượng thấp

b)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

c)

Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp

d)

Nhiều vitamin và các chất xơ

18.

Cá là thực phẩm khó bảo quản nhưng không phải vì lý do này:

a)

Có lớp màng nhầy bên ngoài thuận lợi cho vi khuẩn phát triển

b)

Nhiều đường cho vi khuẩn xâm nhập vào thịt cá

c)

Chứa nhiều acid béo chưa no nên dễ bị oxy hoá

d)

Chứa nhiều yếu tố vi lượng

19.

Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng:

a)

Retinol

b)

Caroten

c)

Retinal

d)

cryptoxantin

20.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng vitamin C cao nhất

a)

Rau ngót

b)

Rau cần tây

c)

Rau mồng tơi

d)

Rau muống

21.

Dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể bị:

a)

Hóa chua gây ỉa chảy

b)

Oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian

c)

Lên men

d)

Hóa chua gây ỉa chảy, oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian gây độc

22.

Thịt có thể là nguồn lây các bệnh do vi khuẩn và ký sinh trùng nếu sử dụng không đảm bảo vệ sinh. Các bệnh đó là:

a)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán lá gan

b)

Sán dây, giun móc, bệnh lợn đóng dấu

c)

Sán lá gan, giun xoắn, bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu

d)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán dây và giun xoắn

23.

So với protein chuẩn, protein của bột mì, gạo thì thành phần nào dưới đây có hàm lượng rất thấp:

a)

Leucin

b)

Lysin

c)

Treonin

d)

Valin

24.

Sự thay đổi hàm lượng chất nào trong máu nhiều gây bệnh đái tháo đường, hạ đường huyết:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Lactose

25.

Vitamin A dễ bị phá hủy trong điều kiện nào:

a)

Nhiệt độ nấu bình thường, có ánh sáng, môi trường kiềm

b)

Môi trường kiềm, tác nhân oxi hóa, có ánh sáng

c)

Môi trường acid, tác nhân ô xy hóa, có ánh sáng

d)

Môi trường kiềm, tác nhân oxi hóa, nhiệt độ nấu bình thường

26.

Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

27.

Nguồn thực phẩm chứa nhiều vitaminA:

a)

Carot

b)

Gan cá

c)

Trứng

d)

Thịt

28.

Trà xanh có tác dụng chống lão hóa nhờ:

a)

Tanin

b)

Vitamin B, C và cafein

c)

Catechin

d)

Tinh dầu

29.

Chất xơ có mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Sử dụng lượng rượu vang vừa phải có tác dụng:

a)

Chống oxy hóa

b)

Giảm nguy cơ tim mạch

c)

Giảm đái tháo đường

d)

Chống ung thư

31.

Nhu cầu năng lượng 2300kcal/ngày là của đối tượng nào sau đây:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Trẻ ở tuổi dậy thì

c)

Người trưởng thành là nữ

d)

Người trưởng thành là nam

32.

Bổ xung thêm phần còn thiếu trong câu sau: Năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là năng lượng cơ thể tiêu hao trong điều kiện nghỉ ngơi, nhịn đói và …

a)

Vui chơi

b)

Đang ngủ

c)

Nhiệt độ môi trường thích hợp

d)

Nhiệt độ của điều hòa

33.

Giáo viên được xếp vào lao động:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động nặng.

c)

Lao động trung bình

d)

Lao động đặc biệt

34.

Một bé gái 11 tuổi nhu cầu năng lượng/ ngày cần:

a)

2100 kcal.

b)

2200 kcal

c)

2500 kcal

d)

2000 kcal.

35.

Nhu cầu năng lượng cần thiết /ngày của bé gái 17 tuối là:

a)

2700 kcal

b)

2300 Kcal

c)

2600 kacl

d)

2200 kcal

36.

Một nam nhân viên hành chính nhu cầu năng lượng/ ngày cần:

a)

2100 kcal

b)

2300 kcal

c)

3000 kcal

d)

3800 kcal

37.

Nhu cầu năng lượng cần thiết /ngày của công nhân khai thác gỗ rừng là:

a)

3000 kcal

b)

3600 kcal

c)

3500 kcal

d)

4000 kcal

38.

Nhu cầu năng lượng cần thiết/ngày của 1 nam công nhân làm nghề khai thác quặng là:

a)

3300 kcal

b)

3800 kcal

c)

2800 kcal

d)

2400 kcal

39.

Xây dựng khẩu phần ăn hợp lý thì tỷ lệ các chất sinh năng lượng là:

a)

Protid khoảng 12 - 14%, lipid khoảng 20 – 25% và glucid khoảng 60 – 70%

b)

Protid khoảng 15 - 17%, lipid khoảng 18 – 23% và glucid khoảng 60 – 70%

c)

Protid khoảng 12 - 14%, lipid khoảng 18 – 25% và glucid khoảng 60 – 70%.

d)

Protid khoảng 17 - 20%, lipid khoảng 20 – 2

40.

Trường hợp nào sau đây chuyển hóa cơ sở giảm:

a)

Phụ nữ có thai

b)

Người mắc bệnh cường tuyến giáp

c)

Trẻ em trong giai đoạn dậy thì

d)

Người cao tuổi

41.

Nhu cầu năng lượng/ ngày của người trưởng thành thuộc nhóm lao động nhẹ:

a)

2200 – 2400kcal

b)

2600 – 2800 Kcal

c)

3000 – 3600 Kcal

d)

3800 – 4000 Kcal

42.

Nhu cầu năng lượng/ngày của người trưởng thành thuộc nhóm lao động đặc biệt là:

a)

2200 – 2400kcal

b)

2600 – 2800 Kcal

c)

3000 – 3600 Kcal

d)

3800 – 4000 Kcal

43.

Phụ nữ có thai 3 tháng cuối nhu cầu năng lượng cần bổ sung hơn mức bình thường là:

a)

200kcal

b)

250 Kcal

c)

300 Kcal

d)

350 Kcal

44.

Phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu nhu cầu năng lượng cần bổ sung hơn mức bình thường là:

a)

350 kcal

b)

450 Kcal

c)

550 Kcal

d)

650 Kcal

45.

Để giúp cơ thể tăng hấp thu canci và phospho thì cần đến vai trò của vitamin nào:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

46.

Nghề rừng được xếp vào nhóm:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động trung bình

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

47.

Nhu cầu năng lượng của trẻ 6 – 12 tháng:

a)

620 Kcal

b)

820 Kcal

c)

1300 Kcal

d)

1600 Kcal

48.

Điều kiện cần để các nhóm vitamin hoạt động bình thường thì khẩu phần ăn phải được cung cấp đủ nhóm thực phẩm nào sau đây:

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Chất khoáng

49.

Nam thanh niên thích ăn thức ăn nhiều dầu, mỡ thì cần bổ xung thêm loại vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

50.

Khi xây dựng khẩu phần ăn hợp lý khoảng cách giữa các bữa ăn nên cách nhau:

a)

Khoảng 2- 3 giờ

b)

Khoảng 3 - 4 giờ

c)

Khoảng 4 – 5 giờ

d)

Khoảng 5 – 6 giờ