wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chug2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm phân tích đồng thời các tín hiệu nhận được từ các khu vực khác nhau của võ não như thính giác, thị giác, vận động.

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương.

2.

Trung khu thần kinh tham gia vào trí nhớ thị giác và trí nhớ ngôn ngữ.

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương.

3.

Trung khu thần kinh kiểm soát nhịp thở, huyết áp nằm ở:

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não.

4.

Trung khu thần kinh điều khiển phối hợp các động tác, thăng bằng và định hướng các cở động.

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não.

5.

Trung khu thần kinh chịu trách nhiệm phối hợp cử động mặt và mắt, nghe và thăng bằng.

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não.

6.

Các dây thần kinh tham gia vận nhãn.

a)

Dây II, III, IV

b)

Dây II, IV, VI

c)

Dây III, IV, VI

d)

Dây II, III, VI.

7.

Dây thần kinh thính giác và thăng bằng là:

a)

Dây I

b)

Dây II

c)

Dây III

d)

Dây VIII.

8.

Dây thần kinh nào cho các nhánh vận động các cơ thanh quản, cho nhiều nhánh giao cảm và phó giao cảm tạo nên các đám rối hầu, tim -phổi, dương.

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây IX

d)

Dây X.

9.

Dây thần kinh tam thoa (dây sinh ba) là dây:

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây IX

d)

Dây X.

10.

Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:

a)

Giãn đồng tử

b)

Giảm tiết nước bọt

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giãn phế quản

e)

Tăng nhu động ruột.

11.

Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:

a)

Giãn đồng tử

b)

Giảm tiết nước bọt

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giãn phế quản

e)

Giảm nhu động ruột.

12.

Liệt kê các động mạch có thể sờ thấy (bắt mạch) trên cơ thể bệnh nhân:

a)

Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cảnh, mạch dưới đòn

b)

Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cảnh, mạch nách

c)

Mạch khoeo, mạch mu chân, mạch

13.

Em hãy cho biết trên cơ thể người vùng da trơn là:

a)

Da lưng và da lòng bàn tay.

b)

Da bụng và da lòng bàn chân.

c)

Da ngực và da lòng bàn chân.

d)

Da lòng bàn tay và da lòng bàn chân.

14.

Em hãy cho biết tế bào hắc sắc tố thuộc lớp nào của thượng bì

a)

Lớp đáy

b)

Lớp gai.

c)

Lớp hạt

d)

Lớp sừng.

15.

Em hãy cho biết phần phụ của da gồm: Tuyến mồ hôi

a)

Tuyến bã, nang lông và lớp sáng

b)

Lớp sáng, nang lông và móng

c)

Tuyến bã, nang lông và móng.

d)

Tuyến bã, lớp sáng và móng .

16.

Em hãy cho biết sợi tao keo thuộc :

a)

Lớp thượng bì.

b)

Lớp hạ bì.

c)

Lớp trung bì

d)

Lớp biểu bì

17.

Em hãy cho biết hoạt động bài tiết của da là nhờ:

a)

Tuyến bã.

b)

lớp gai.

c)

Tuyến mồ hôi.

d)

Nang lông.

18.

Da có tính chất của biểu mô vì:

a)

Không có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu.

b)

Có tính phân cực, tính kém sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu

c)

Không có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, có mạch máu

d)

Có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu.

19.

Da có tính chất của mô liên kết vì có nhiều mạch máu, giữ cho cơ thể có hình dạng:

a)

Nhất định, không có khoảng gian bào

b)

Thay đổi, có khoảng gian bào

c)

Nhất định, có khoảng gian bào

d)

Thay đổi, không có khoảng gian bào.

20.

Khi da có biểu hiện co hoặc dãn mao mạch ở lớp bì, tuyến mồ hôi, cơ co chân lông, lớp mỡ là đang thực hiện chức năng:

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Cảm nhận các kích thích từ môi trươ

21.

Khi da có biểu hiện co hoặc dãn mao mạch ở lớp bì, tuyến mồ hôi, cơ co chân lông, lớp mỡ là đang thực hiện chức năng:

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Cảm nhận các kích thích từ môi trường ngoài

c)

Tham gia hoạt động bài tiết

d)

Da tham gia chức năng thẩm mỹ.

22.

Em hãy cho biết chất tiết được tiết ra từ tuyến ngoại tiết khác tuyến nội tiết là:

a)

Đổ chất tiết trực tiếp vào cơ quan đích.

b)

Đổ chất tiết vào máu.

c)

Đổ chất tiết qua ống dẫn

d)

Đổ chất tiết qua hệ thống bạch huyết.

23.

Chất tiết của tuyến nội tiết:

a)

Hormon

b)

Enzym.

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Các kháng thể.

24.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò chỉ huy tất cả các tuyến nội tiết khác:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến thượng thận.

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến giáp

25.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò điều hoà chuyển hoá canxi, phospho:

a)

Tuyến thượng thân.

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến cận giáp

26.

Em hãy cho biết tuyến tiết ra dịch nhờn vào nang lông giữ cho tóc, lông và da luôn mềm mại, chống nhiễm khuẩn:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến bã

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tuyến ức.

27.

Em hãy cho biết tuyến nước bọt có vai trò: Tiêu hóa, bài tiết

a)

Nội tiết, bảo vệ cơ thể.

b)

Ngoại tiết, bảo vệ hệ xương.

c)

Nội tiết, bảo vệ thần kinh.

d)

Ngoại tiết, bảo vệ da.

28.

Em hãy cho biết tuyến hỗ trợ cho hệ tiêu hóa:

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến gan

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến ức.

29.

Em hãy cho biết tuyến có tác dụng khử độc, tiết mật :

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến gan.

30.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò quan trọng trong bệnh tiểu đường:

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến tụy.

31.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò quan trọng trong bệnh tiểu đường:

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến tụy

32.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò quan trọng trong vai trò nội tiết và ngoại tiết:

a)

Tuyến thượng thận, tuyến tụy

b)

Tuyến giáp, tuyến sinh dục

c)

Tuyến sinh dục, tuyến tụy

d)

Tuyến ức, tuyến tụy

33.

Em hãy cho biết tuyến giữ cho tóc, lông và da luôn mềm mại, chống nhiễm khuẩn:

a)

Tuyến lệ

b)

Tuyến gan

c)

Tuyến vú

d)

Tuyến bã nhờn

34.

Đặc điểm của thị giác là khả năng nào từ ánh sáng đi vào mắt:

a)

Nhận và diễn giải thông tin.

b)

Nhận và diễn giải hình ảnh từ

c)

Phân tích và diễn giải thông tin

d)

Tiếp thu và diễn giải tiếng động.

35.

Em hãy cho biết nhiệm vụ chuyển đổi cuối cùng của năng lượng cơ học thành các xung điện thuộc bộ phận:

a)

Tai trong

b)

Tai giữa

c)

Thần kinh

d)

Tai ngoài

36.

Em hãy cho biết giác quan dễ bị làm sai lệch chức năng của mình nhất:

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Giác quan thứ 6

d)

Vị giác

37.

Theo em giác quan nhạy cảm và thường thay dổi khi có điều kiện ngoại cảnh thay đổi:

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Giác quan thứ 6

d)

Vị giác

38.

Theo em sự cảm nhận của giác quan nào thay đổi khi thay đổi các vị trí tiếp xúc trên cơ thể con người:

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Vị giác

39.

Em hãy cho biết giác quan có thể tiếp nhận và diễn giải thông tin từ ánh sáng là:

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Vị giác

40.

Hai giác quan có mối quan hệ mật thiết với nhau:

a)

Thị giác và vị giác

b)

Thính giác và khứu giác

c)

Xúc giác và thính giác

d)

Vị giác và khứu giác

41.

Giác quan được hình thành đầy đủ và hoạt động sớm nhất trong cơ thể con người:

a)

Khứu giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác

42.

Giác quan được hình thành đầy đủ và hoạt động sớm nhất trong cơ thể con người:

a)

Khứu giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác

d)

Vị giác

43.

Cấu tạo chung của các tế bào trong cơ thể:

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

b)

Bào quan, tế bào chất và nhân

c)

Màng sinh chất, bào quan và nhân

d)

Màng sinh chất, tế bào chất và bào quan.

44.

Trong cơ thể người có 4 loại mô chính:

a)

Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.

b)

Mô biểu bì, mô liên kết, mô mỡ, mô thần kinh.

c)

Mô biểu bì, mô không liên kết, mô cơ, mô thần kinh.

d)

Mô da, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.

45.

Theo em có hệ cơ quan nào dưới đây tham gia vào môn thể thao chạy bộ 100m

a)

Cơ, tuần hoàn, bài tiết, xương, hô hấp.

b)

Cơ, tuần hoàn, bài tiết, xương, tiêu hóa.

c)

Cơ, tuần hoàn, xương, tiêu hóa, hô hấp.

d)

Cơ, bài tiết, xương, tiêu hóa, hô hấp.

46.

Tế bào là:

a)

Đơn vị cấu tạo của cơ thể

b)

Tập hợp các yếu tố có cấu trúc giống nhau

c)

Đảm nhận những chức năng nhất định.

d)

Thực hiện những chức năng nhất định.

47.

Quá trình đảm bảo cho đồng hóa và dị hóa ở trong tế bào có thể được thực hiện một cách liên tục là:

a)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng.

b)

Thoái hóa các chất và dưỡng chất

c)

Tổng hợp dưỡng chất và vật chất.

d)

Chuyển hóa vi chất và năng lượng.

48.

Sự thống nhất trong cơ thể được thực hiện nhờ sự điều khiển của cơ chế:

a)

Thần kinh và thể dịch.

b)

Chuyển hóa chất và năng lượng.

c)

Thần kinh và chuyển hóa.

d)

Cơ chế thể dịch và năng lượng.