wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 5

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường về phương diện

a)

thực hiện công.

b)

tác dụng lực.

c)

dự trữ năng lượng.

d)

duy trì chuyển động.

2.

Một điện tích dương đặt tại gốc tọa độ O. Véc tơ điện trường tại điểm M trên trục Ox có hướng

a)

theo trục x về phía điểm O

b)

theo trục y ra xa điểm O

c)

theo trục x ra xa điểm O

d)

theo trục x về gần điểm O

3.

Một điện tích âm đặt tại gốc tọa độ O. Véc tơ điện trường tại điểm M trên trục Oy có hướng

a)

theo trục x về phía điểm O

b)

theo trục y về điểm O

c)

theo trục x ra xa điểm O

d)

theo trục y ra xa điểm O

4.

Đặt điện tích điểm q trong điện trường đều E , lực điện trường tác dụng lên điện tích có đặc điểm nào sau đây?

a)

cùng chiều với chiều đường sức.

b)

có độ lớn là F=lql.E

c)

vuông góc với đường sức điện.

d)

ngược chiều với chiều đường sức.

5.

Véc tơ điện trường do điện tích điểm + q đứng yên gây ra tại một điểm cách điện tích một khoảng r có độ lớn tỉ lệ

a)

thuận với q2

b)

nghịch với r2

c)

thuận với r2

d)

nghịch với q.

6.

Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm âm đặt tại một điểm trong điện trường:

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

b)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ điện trường tại điểm đó.

c)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

7.

Theo định luật bảo toàn điện tích, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

b)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

c)

Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

d)

Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi.

8.

Điều nào sau đây không đúng về đường sức của trường tĩnh điện?

a)

Các đường sức điện trường là các đường cong hở.

b)

Qua mọi điểm trong điện trường đều vẽ được đường sức.

c)

Độ mau thưa của đường sức biểu diễn độ mạnh, yếu của điện trường.

d)

Các đường sức có thể giao nhau hoặc cắt nhau.

9.

Các đường sức của điện trường

a)

có thể cắt nhau

b)

luôn xuất phát từ điện tích dương.

c)

luôn song song với nhau.

d)

là các đường cong hở.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Véctơ điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

b)

Điện trường tĩnh là dạng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh điện tích chuyển động.

c)

Đường sức điện trường là quỹ đạo chuyển động của điện tích trong điện trường.

d)

Trong điện trường đều điện tích luôn chuyển động theo quỹ đạo là đường thẳng.

11.

Véctơ điện trường tại P ( PE) do điện tích Q gây ra được định nghĩa là lực điện tính trên một đơn vị điện tích thử đặt taị P. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Độ lớn của P E tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.

b)

P E không phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích điểm đặt tại P.

c)

Độ lớn của P E tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.

d)

P E sẽ hướng về điện tích Q nếu điện tích thử là dương và ngược lại.

12.

Đường sức điện trường của quả cầu vật dẫn tích điện dương là những đường thẳng xuất phát từ

a)

tâm của quả cầu vật dẫn, xuyên ra bên ngoài và không cắt nhau.

b)

tâm của quả cầu vật dẫn và kết thúc ở bề mặt quả cầu.

c)

bề mặt vật dẫn và kết thúc ở tâm của quả cầu.

d)

bề mặt vật dẫn và có tính đối xứng qua tâm của quả cầu.

13.

Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm đặt tại một điểm trong điện trường:

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

b)

cùng phương, chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

c)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ điện trường tại điểm đó.

d)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó.

14.

Tìm phát biểu sai. Véc tơ điện trường do một điện tích điểm đứng yên gây ra tại một điểm P bất kỳ:

a)

cùng phương, chiều với véc tơ vị trí của điểm P so với điện tích.

b)

có phương trùng với đường thẳng nối điện tích và điểm P.

c)

hướng ra xa điện tích dương, hướng lại gần điện tích âm.

d)

có độ lớn bằng không nếu điểm P ở xa vô cực so với điện tích.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

b)

Khi đặt electron và proton vào trong cùng một điện trường đều thì chúng chịu tác dụng của các lực điện có độ lớn bằng nhau.

c)

Lực điện tương tác do một điện trường đều tác dụng lên electron là ngược hướ

16.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Điện trường do điện tích điểm gây ra là điện trường đều vì đường sức là các đường thẳng song song.

b)

Độ lớn của véctơ điện trường do điện tích điểm Q gây ra là tỷ lệ thuận với độ lớn của điện tích Q.

c)

Véc tơ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm có phương nằm trên đường sức điện trường vẽ qua điểm đó.

d)

Véc tơ điện trường do điện tích điểm gây ra tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu mà tâm là điện tích có độ lớn bằng nhau.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai. Đối với điện tích điểm dương, cô lập:

a)

Véc tơ điện trường do nó gây ra tại một điểm luôn hướng ra xa điện tích.

b)

Đường sức điện trường xuất phát ở điện tích và kết thúc ở xa vô cực.

c)

Đường sức điện trường cho biết phương của véc tơ điện trường tại mỗi điểm trường.

d)

Véc tơ điện trường là như nhau tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

b)

Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

c)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

d)

Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi.

19.

Một điện tích điểm dương q cô lập đặt tại tâm của một lớp cầu mỏng. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Véc tơ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu hướng ra xa tâm.

b)

Véc tơ điện trường tại mọi điểm trên mặt cầu đều vuông góc với mặt cầu.

c)

Véc tơ điện trường do q gây ra có tính đối xứng cầu với tâm là tâm cầu.

d)

Véc tơ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu là như nhau.

20.

Một điện tích điểm q cô lập đặt tại tâm của một lớp cầu mỏng bán kính R. Độ lớn véc tơ điện trường do q gây ra tại một điểm trên mặt cầu sẽ thay đổi nếu:

a)

độ lớn điện tích q tăng lên 4 lần và bán kính mặt cầu tăng hai lần.

b)

đặt thêm một điện tích điểm q’ vào trong mặt cầu.

c)

điện tích q được đặt sang vị trí khác nhưng vẫn ở trong mặt cầu.

d)

đặt thêm một điện tích điểm q’ nằm bên ngoài mặt cầu.

21.

Cho điện tích điểm q. Hai điểm M và N nằm trên cùng một mặt cầu bán kính r có tâm trùng với vị trí của điện tích. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Độ lớn véc tơ điện trường tại M và N đều tỷ lệ nghịch với r2.

b)

Véc tơ điện trường tại M có phương trùng với bán kính đi qua nó.

c)

Véc tơ điện trường tại M có phương vuông góc với mặt cầu.

d)

Véc tơ điện trường tại các điểm M và N bằng nhau.

22.

Chọn câu đúng. Quỹ đạo của hạt mang điện chuyển động trong điện trường bất kì:

a)

không nhất thiết phải trùng với đường sức điện trường.

b)

luôn trùng với đường sức điện trường.

c)

luôn vuông góc với các đường sức điện trường.

d)

sẽ trùng với đường sức nếu khối lượng của hạt đủ lớn.

23.

Độ lớn của véc tơ điện trường tại một điểm P được định nghĩa là tỉ số giữa lực tác dụng lên điện tích thử đặt tại P và độ lớn của điện tích thử đó. Nếu độ lớn của điện tích thử tăng lên 4 lần thì độ lớn của véc tơ điện trường tại P

a)

không đổi.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 16 lần.

d)

giảm 4 lần.

24.

Hai điện tích điểm đặt trong chân không thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng là F. Giữ nguyên các điện tích nhưng tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp 3 lần so với ban đầu thì độ lớn lực tương tác giữa chúng

a)

tăng 9 lần.

b)

giảm 3 lần.

c)

giảm 9 lần.

d)

tăng 3 lần.

25.

Một mặt phẳng đặt trong điện trường đều. Để điện thông qua mặt phẳng có độ lớn cực đại thì vectơ điện trường phải có phương

a)

hợp với mặt phẳng một góc π/6.

b)

vuông góc với mặt phẳng.

c)

song song với mặt phẳng.

d)

hợp với mặt phẳng một góc 2π/3.

26.

Chọn kết luận không đúng về vật dẫn tích điện.

a)

Cả trong và ngoài vật dẫn, điện trường cùng bằng không.

b)

Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt vật.

c)

Trong lòng vật dẫn, điện trường bằng không.

d)

Mật độ điện lớn nhất ở những chỗ lồi trên mặt vật.

27.

Theo định luật Gauss cho điện trường tĩnh, điện thông toàn phần qua mặt kín bất kỳ bằng

a)

tổng đại số các điện tích nằm ngoài mặt kín đó.

b)

tổng đại số các điện tích nằm trong và ngoài mặt kín đó.

c)

tổng điện tích trong mặt kín trừ đi tổng điện tích ngoài mặt kín.

d)

tổng đại số các điện tích nằm trong mặt kín đó.

28.

Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung của định luật Gauss cho điện trường tĩnh?

a)

A. Tổng số đường sức điện trường qua một bề mặt kín bất kỳ tỷ lệ nghịch với tổng điện tích bên trong mặt kín.

b)

B. Tổng số đường sức điện trường qua một bề mặt kín bất kỳ là tỷ lệ thuận với tổng điện tích bên ngoài mặt kín.

c)

C. Nếu một điện tích được đặt bên ngoài mặt kín Gauss thì nó có thể ảnh hưởng đến điện trường E tại bất kỳ điểm nào trên bề mặt.

d)

D. Điện thông toàn phần qua một mặt kín bằng tổng độ lớn các điện tích bên trong mặt kín chia cho hằng số điện.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi điện tích chỉ phân bố bên trong mặt kín thì điện thông toàn phần qua mặt kín bằng 0.

b)

B. Điện thông qua một bề mặt bất kỳ luôn là một số không âm.

c)

C. Định luật Gauss chứng tỏ đường sức điện trường tĩnh là những đường cong kín.

d)

D. Khi điện tích dư thừa được phân bố trên bề mặt vật dẫn rắn và vật dẫn ở trạng thái cân bằng tĩnh điện thì điện tích đó cư trú hoàn toàn trên bề mặt, không ở bên trong vật dẫn.

30.

Một điện tích điểm q được đặt tại tâm của một mặt cầu Gauss, điện thông qua mặt cầu không

thay đổi nếu:

a)

đổi dấu của điện tích điểm q trong mặt cầu.

b)

điện tích điểm được di chuyển ra bên ngoài mặt cầu.

c)

thay thế mặt cầu bằng một hình lập phương có cùng thể tích.

d)

một điện tích điểm thứ hai được đặt thêm vào bên trong mặt cầu.

31.

Một điện tích điểm q dịch chuyển trong điện trường tĩnh theo quỹ đạo là một đường cong kín, công của điện trường thực hiện lên điện tích này

a)

Bằng không

b)

nhận giá trị dương nếu điện tích dương.

c)

bằng tích của lực điện trường và chu vi đường cong.

d)

nhận giá trị dương nếu điện tích âm.

32.

Thả nhẹ một điện tích âm trong điện trường, nếu bỏ qua tác dụng của trọng lực thì điện tích sẽ chuyển động

a)

từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

b)

từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao.

c)

theo quỹ đạo luôn vuông góc với các đường sức

d)

Theo quỹ đạo tròn trong điện trường

33.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Trường tĩnh điện là môi trường vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh điện tích đứng yên.

b)

Véctơ cường độ điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

c)

Đường sức điện trường là các đường cong kín.

d)

Trong điện trường đều các đường sức là các đường thẳng song song, cách đều

34.

Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường về phương diện

a)

Tác dụng lực

b)

Thực hiện công

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Duy trì chuyển động

35.

Chọn câu phát biểu không đúng về điện thế:

a)

Điện thế tại 1 điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về mặt dự trữ

năng lượng tại điểm đó.

b)

Điện thế tại 1 điểm không phụ thuộc điện tích gây ra điện trường

c)

Điện thế có thể dương hoặc âm tùy thuộc vào dấu của điện tích gây ra điện trường

d)

Điện thế tại 1 điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điện tích gâyb ra điện trường đến điểm

ta xét

36.

Chọn câu phát biểu sai về hiệu điện thế:

a)

Hiệu điện thế giữa 2 điểm là độ chênh lệch điện thế giữa 2 điểm đó

b)

Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B là công của lực điện trường làm dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương từ vị trí A đến vị trí B

c)

Hiệu điện thế giữa 2 điểm có thể dương hoặc âm.

d)

Đơn vị đo hiệu điện thế là Jun.

37.

Chọn câu phát biểu sai về mặt đẳng thế:

a)

Vật dẫn cân bằng tĩnh điện là một vật đẳng thế.

b)

Điện thế tại mọi điểm trên bề mặt vật dẫn khác nhau.

c)

Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn , bên trong vật dẫn điện tích bằng không.

d)

Sự phân bố điện tích trên mặt vật dẫn chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật đó.

38.

Chọn câu không đúng về mặt đẳng thế.

a)

Mặt đẳng thế là tập hợp các điểm có cùng điện thế.

b)

Khi điện tích q0 dịch chuyển trên mặt đẳng thế thì thế năng của nó không đổi.

c)

Các mặt đẳng thế có thể song song hoặc cắt nhau.

d)

Véc tơ điện trường tại mọi điểm trên mặt đẳng thế luôn vuông góc với mặt này.

39.

Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b trong điện trường

a)

bằng hiệu thế năng giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

c)

tỉ lệ thuận với quãng đường dịch chuyển từ a đến b.

d)

bằng công thực hiện lên một đơn vị điện tích thử khi nó dịch chuyển từ a đến b.

40.

Công của điện trường làm dịch chuyển một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào

a)

độ lớn của điện tích dịch chuyển.

b)

điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo.

c)

dấu của điện tích dịch chuyển.

d)

hình dạng quỹ đạo của điện tích.

41.

Các mặt đẳng thế luôn

a)

vuông góc với các đường sức điện trường.

b)

song song với các đường sức điện trường.

c)

vuông góc với bề mặt vật mang điện.

d)

có dạng mặt cầu hoặc mặt trụ.

42.

Thả nhẹ một điện tích dương trong điện trường, nếu bỏ qua tác dụng của trọng lực thì điện tích sẽ chuyển động

a)

từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao.

b)

theo quỹ đạo luôn vuông góc với các đường sức.

c)

từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

d)

theo quỹ đạo tròn trong điện trường.

43.

Chọn đáp án đúng. Nếu điện thế tại một điểm nào đó bằng không, thì điện trường tại đó

a)

không thể xác định được từ thông tin đã cho.

b)

Không bằng

c)

Nhận giá trị dương

d)

Nhận giá trị âm

44.

Điện tích điểm Q < 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.

b)

Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần

Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.

c)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.

d)

Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

45.

Điện tích điểm Q > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.

b)

Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần

Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.

c)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.

d)

Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

46.

Khi đặt nhẹ nhàng một điện tích điểm q < 0 vào điểm A trong điện trường đều, bỏ qua ma sát, lực cản của môi trường và trọng lực, nó sẽ chuyển động

a)

dọc theo và ngược chiều đường sức điện trường đi qua A.

b)

dọc theo chiều đường sức điện trường đi qua A.

c)

trên mặt đẳng thế đi qua A.

d)

Theo hướng bất kì

47.

Trong điện trường tĩnh, điện tích chuyển động với tốc độ không đổi khi nó chuyển động:

a)

dọc theo chiều đường sức điện trường.

b)

trên một mặt đẳng thế.

c)

dọc theo và ngược chiều đường sức điện trường.

d)

Theo 1 đường tròn

48.

Trong trường tĩnh điện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Biểu thức tính công của lực điện trường là: W12 = q(V2 – V1) .

b)

Véctơ điện trường luôn hướng theo chiều giảm của điện thế.

c)

Vectơ điện trường nằm trên tiếp tuyến của đường sức điện trường.

d)

Mặt đẳng thế vuông góc với đường sức điện trường.

49.

Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích dịch chuyển.

b)

Có giá trị không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo.

c)

Có tính thuận nghịch

d)

Bằng không khi điện tích dịch chuyển theo đường khép kín.

50.

Chọn đáp án không đúng về điện thế?

a)

Là thế năng trên một đơn vị điện tích.

b)

Không phụ thuộc vào điện tích gây ra điện thế.

c)

Đặc trưng cho điện trường về mặt năng lượng.

d)

Không phụ thuộc vào điện tích thử.

51.

Điện tích điểm q0 đặt trong điện trường của điện tích điểm q và cách nhau khoảng r. Nếu đồng thời tăng độ lớn của điện tích q và khoảng cách r lên 2 lần thì thế năng của điện tích q0 sẽ

a)

Giảm 2 lần

b)

Không đổi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

52.

Chọn câu phát biểu sai về mặt đẳng thế:

a)

Mặt đẳng thế là quỹ tích của những điểm có cùng điện thế

b)

Các mặt đẳng thế không cắt nhau

c)

Công của lực tĩnh điện trong sự dịch chuyển một điện tích trên một

mặt đẳng thế luôn khác không

d)

Các đường sức điện trường luôn luôn vuông góc với các mặt đẳng thế

53.

Chọn câu phát biểu sai về vật dẫn mang điện:

a)

Vật dẫn cân bằng tĩnh điện là một vật đẳng thế.

b)

Điện thế tại mọi điểm trên bề mặt vật dẫn khác nhau.

c)

Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn , bên trong vật dẫn điện tích bằng không.

d)

Sự phân bố điện tích trên mặt vật dẫn chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật đó.