wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Dinh Dưỡng 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin đúng về lĩnh vực nghiên cứu của dinh dưỡng học là:

a)

Ngành khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của thực phẩm và các chất dinh dưỡng trong thực phẩm lên sự sống và sức khoẻ của sinh vật

b)

Ngành khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của thực phẩm và các chất dinh dưỡng trong thực phẩm lên con người

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của thực phẩm lên sự sống và sức khoẻ của sinh vật

d)

Ngành khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của thực phẩm và các chất dinh dưỡng lên tình trạng sức khoẻ của sinh vật

2.

Vai trò quan trọng nhất của protein trong cơ thể người là:

a)

Chuyển hóa vitamin và chất khoáng

b)

Kích thích sự thèm ăn

c)

Tham gia tạo hình

d)

Sinh năng lượng

3.

Theo cách phân chia thực phẩm thành 4 nhóm, nhóm thực phẩm (I) là:

a)

Nhóm lương thực gồm đậu, khoai, mì, ngô...

b)

Nhóm thực phẩm nguồn gốc động vật

c)

Nhóm thực phẩm nguồn gốc thực vật

d)

Nhóm sữa và chế phẩm

4.

Sự khác biệt của bảo quản cá và bảo quản thịt là:

a)

Cá khó bảo quản hơn thịt vì có lớp màng nhầy ngoài thân cá

b)

Cá dễ bảo quản hơn thịt vì hàm lượng nước trong cá thấp

c)

Cá dễ bảo quản hơn thịt vì có lớp màng nhầy ngoài thân cá.

d)

Cá khó bảo quản hơn thịt vì hàm lượng nước trong cá thấp

5.

Theo 10 nguyên tắc vàng về chế biến thực phẩm an toàn của WHO, thực phẩm được coi là nấu chín kỹ khi nhiệt độ trung tâm của thực phẩm phải đạt tối thiểu là:

a)

Trên 80°C

b)

Trên 60°C

c)

Trên 70°C

d)

Trên 50°C

6.

Ngộ độc thực phẩm do ăn sắn thuộc nhóm nào sau đây:

a)

Nhóm ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật

b)

Nhóm ngộ độc do thực phẩm bị biến chất

c)

Nhóm ngộ độc do nhiễm hoá chất độc hại

d)

Nhóm ngộ độc do chất độc tự nhiên có trong thực phẩm

7.

Công thức tính chỉ số BMI (chỉ số khối cơ thể) là:

a)

Cân nặng (kg)/ bình phương của chiều cao (m)

b)

Cân nặng (kg)/ chiều cao (m)

c)

Cân nặng (kg)/ chiều cao (cm)

d)

Cân nặng (kg)/ bình phương của chiều cao (cm)

8.

Theo phân loại của WHO, tình trạng dinh dưỡng ở mức bình thường có chỉ số BMI là:

a)

18,5 - 24,9

b)

17,5 - 18,5

c)

18,5 - 22,9

d)

17,5 - 24,9

9.

Vai trò của chế độ dinh dưỡng đối với con người là:

a)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch, bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh

b)

Đưa ra các biện pháp phòng chống các bệnh lý liên quan đến dinh dưỡng của từng cá thể

c)

Phòng chống ngộ độc thực phẩm

d)

Cung cấp kiến thức và thực hành đúng về dinh dưỡng

10.

Lượng nước tối thiểu một người trưởng thành khoẻ mạnh nên uống mỗi ngày là:

a)

1,5-2,0 lít

b)

1,0-1,5 lít

c)

0,5-1 lít

d)

2,5-3,0 lít

11.

Vitamin C có nhiều nhất trong những loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Rau, quả

b)

Ngũ cốc

c)

Đường, đồ ngọt

d)

Sữa và các chế phẩm

12.

Chất dinh dưỡng thiết yếu là:

a)

Chất cơ thể không tự tổng hợp được, cần đưa vào qua thức ăn hằng ngày.

b)

Chất cơ thể có thể tự tổng hợp đầy đủ.

c)

Chất cơ thể không tự tổng hợp được, chỉ có trong dược phẩm.

d)

Chất cơ thể không tự tổng hợp được, chỉ có trong đồ uống.

13.

Trong các loại đậu sau, loại đậu nào có chứa hàm lượng protein cao nhất:

a)

Đậu tương

b)

Đậu xanh

c)

Đậu đỏ

d)

Đậu đen

14.

Khoai tây mọc mầm có chứa chất độc nào sau đây có thể gây ngộ độc với cơ thể con người:

a)

Solanin

b)

Cyanua

c)

Aflatoxin

d)

Lectin

15.

Thời gian thường xuất hiện triệu chứng ngộ độc do tụ cầu là:

a)

A. 1–6 giờ

b)

B. 6–12 giờ

c)

C. 12–24 giờ

d)

D. Trên 24 giờ

16.

Độc tố do nấm Aspergillus flavus sinh ra gây ngộ độc thực là:

a)

A. Aflatoxin

b)

B. Tetrodotoxin

c)

C. Solanin

d)

D. Bufotoxin

17.

Các chỉ số nhân trắc cần thu thập để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ 0-1 tuổi là:

a)

A. Cân nặng, chiều dài nằm

b)

B. Cân nặng, chiều cao đứng

c)

C. Vòng mông, vòng eo, vòng ngực

d)

D. Vòng cánh tay, vòng mông, vòng đầu

18.

Vị trí đo kích thước vòng eo là:

a)

A. Đường đi qua vị trí bụng cho giá trị bé nhất

b)

B. Đường đi qua xương sườn cuối cùng

c)

C. Đường đi qua xương mào chậu

d)

D. Đường đi qua rốn

19.

Một mục tiêu của Tháp dinh dưỡng là:

a)

A. Giúp người dân lựa chọn và xây dựng chế độ dinh dưỡng lành mạnh

b)

B. Giúp người dân chọn được chế độ ăn cung cấp vừa đủ năng lượng cho cơ thể

c)

C. Giúp người dân chọn được các loại thực phẩm sẵn có tại địa phương phù hợp với bản thân

d)

D. Giúp người dân lựa chọn được chế độ ăn phù hợp với bản thân

20.

Các thực phẩm được liệt kê tại tầng 5 của Tháp dinh dưỡng là:

a)

A. Rau, củ, quả

b)

B. Chất béo

c)

C. Sữa và chế phẩm của sữa

d)

D. Ngũ cốc

21.

Chế độ ăn đủ Vitamin C giúp làm đẹp da vì:

a)

A. Vitamin C giúp tổng hợp collagen, làm sáng da.

b)

B. Vitamin C tăng sắc tố trên da.

c)

C. Vitamin C giúp da đủ độ ẩm.

d)

D. Vitamin C làm da hạn chế tiết dầu.

22.

Thực phẩm hỗ trợ chống nắng tự nhiên cho da là:

a)

A. Bơ, cà rốt, cà chua.

b)

B. Cá biển.

c)

C. Thịt đỏ.

d)

D. Trứng chiên.

23.

Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của người trưởng thành là:

a)

1g/ kg/ ngày

b)

2g/ kg/ ngày

c)

1,5g/ kg/ ngày

d)

2,5g/ kg/ ngày

24.

Vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất của lipit trong cơ thể người là:

a)

Sinh năng lượng

b)

Tham gia tạo hình

c)

Vận chuyển vật chất

d)

Chất mang vitamin A, D, E, K

25.

Hàm lượng protein trung bình có trong 1 quả trứng gà là:

a)

7 gam

b)

5 gam

c)

3 gam

d)

10 gam

26.

Vitamin có trong trứng chủ yếu tập trung tại đâu?

a)

Lòng đỏ

b)

Lòng trắng

c)

Vỏ trứng

d)

Cả vỏ và lòng trắng

27.

Khi ăn phải nấm có chất độc, cơ quan của cơ thể thường sẽ bị tổn thương là:

a)

Thần kinh

b)

Thận

c)

Tim

d)

Phổi

28.

Thời gian ủ bệnh thường gặp trong ngộ độc thực phẩm do Salmonella là:

a)

12 - 24 giờ

b)

6 - 12 giờ

c)

12 - 18 giờ

d)

1 - 6 giờ

29.

Theo phân loại của WHO, chỉ số eo hông nam giới ở mức cao là:

a)

≥ 1,00

b)

≥ 0,91

c)

≥ 0,81

d)

≥ 1,1

30.

Công thức tính cân nặng lý tưởng theo chiều cao cho người trưởng thành là:

a)

Số lẻ của chiều cao (cm) * 9/10

b)

Số lẻ của chiều cao (cm) * 8/10

c)

Số lẻ của chiều cao (cm) * 7/10

d)

Số lẻ của chiều cao (cm) * 6/10

31.

Trong tổng năng lượng khuyến nghị cho người trưởng thành khoẻ mạnh mỗi ngày, tỷ lệ năng lượng cung cấp bởi chất bột đường là:

a)

55-65%

b)

45-50%

c)

30-40%

d)

70-80%

32.

Lượng rau xanh và trái cây mỗi người trưởng thành nên ăn mỗi ngày là:

a)

400g trở lên

b)

200g trở lên

c)

300g trở lên

d)

100g trở lên

33.

Các chất cung cấp nguồn năng lượng chính của cơ thể con người là:

a)

Protein, lipit, gluxit.

b)

Vitamin và khoáng chất

c)

Nước và chất xơ.

d)

Enzym và hormon.

34.

Nhu cầu vitamin D hàng ngày ở trẻ em sơ sinh đến 1 tuổi là:

a)

400 đơn vị quốc tế/ ngày

b)

300 đơn vị quốc tế/ ngày

c)

500 đơn vị quốc tế/ ngày

d)

600 đơn vị quốc tế/ ngày

35.

Loại vitamin nào sau đây có nhiều nhất trong rau và củ, quả là:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin D

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin K

36.

Một trong các tác dụng của Curcumin có trong củ nghệ với sức khoẻ con người là:

a)

Giúp vết thương và loét dạ dày mau lành

b)

Hỗ trợ chống oxy hoá

c)

Giúp tiêu hóa dễ dàng

d)

Tăng cường miễn dịch

37.

Ngộ độc thực phẩm do ăn thức ăn có chứa hàn the thuộc nhóm nào sau đây:

a)

Nhóm ngộ độc do nhiễm hoá chất độc hại

b)

Nhóm ngộ độc do thực phẩm bị biến chất

c)

Nhóm ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật

d)

Nhóm ngộ độc do chất độc tự nhiên có trong thực phẩm

38.

Nguồn nước sử dụng trong sản xuất thực phẩm phải đáp ứng quy chuẩn sau đây:

a)

QCVN 01:2009/BYT

b)

QCVN 02:2009/BYT

c)

QCVN 03:2009/BYT

d)

QCVN 04:2009/BYT

39.

Đối tượng thường thực hiện đo chiều cao đứng là:

a)

Trẻ 2 tuổi trở lên và người trưởng thành

b)

Trẻ 5 tuổi trở lên và người trưởng thành

c)

Trẻ 12 tuổi trở lên và người trưởng thành

d)

Người trưởng thành

40.

Chỉ số BMI của người 45 tuổi, cao 1,68m, 65 kg là:

a)

23,0

b)

22,0

c)

21,0

d)

20,0

41.

Người thừa cân/béo phì nên ưu tiên sử dụng carbohydrate từ các thực phẩm sau đây:

a)

Ngũ cốc nguyên hạt, trái cây tươi

b)

Bánh ngọt

c)

Gạo trắng

d)

Mỳ, bún, phở

42.

Chất dinh dưỡng cần có trong chế độ ăn giúp tóc chắc khoẻ và hạn chế gãy rụng là:

a)

Kẽm

b)

Vitamin K

c)

Canxi

d)

Carbonhyrate

43.

Yếu tố dùng để đánh giá mức độ đáp ứng dinh dưỡng của cơ thể tại một thời điểm là:

a)

Tình trạng dinh dưỡng.

b)

Thành phần dinh dưỡng

c)

Nhu cầu khuyến nghị.

d)

Khẩu phần hằng ngày.

44.

Vitamin A có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Gan một số loại động vật

b)

Thịt gà

c)

Sữa bò

d)

Rau màu xanh

45.

Loại thực phẩm nào sau đây có chứa nhiều lipit nhất:

a)

Thịt

b)

Quả

c)

Sữa

d)

Rau

46.

Tỷ lệ phần trăm hàm lượng nước trong rau là:

a)

70–95%

b)

50–60%

c)

30–40%

d)

10–20%

47.

Cá nóc chứa độc tố nào sau đây có thể gây ngộ độc với cơ thể con người:

a)

Tetrodotoxin

b)

Aflatoxin

c)

HCN

d)

Cyanua

48.

Phương pháp phổ biến nhất để bảo quản thực phẩm tươi sống là:

a)

Làm lạnh hoặc cấp đông thực phẩm

b)

Phơi khô hoàn toàn

c)

Ngâm muối hoặc đường

d)

Bảo quản ở nhiệt độ phòng

49.

Theo phân loại của IDI & WPRO, tình trạng dinh dưỡng ở mức thừa cân/béo phì có chỉ số BMI là:

a)

> 23,0

b)

> 24,0

c)

> 25,0

d)

> 22,0

50.

Một người trưởng thành có BMI ≥ 40 (béo phì mức độ nặng) cần chế độ ăn giảm cân. Mức năng lượng khuyến nghị hàng ngày cho người này nên là:

a)

800 kcal/ngày

b)

1200 kcal/ngày

c)

1500 kcal/ngày

d)

2000 kcal/ngày