wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học phần A4 + A5

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng Việt Nam.

b)

Đánh bại ý đồ chiến tranh kinh tế của chủ nghĩa tư bản với cách mạng Việt Nam.

c)

Đánh bại xâm lược của Chủ nghĩa đế quốc đối với Việt Nam.

d)

Đánh bại chủ nghĩa đế quốc đối với cách mạng Việt Nam.

2.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Bảo vệ vững chắc vùng đất, vùng trời của đất nước, trật tự an toàn xã hội và nền văn hoá.

b)

Bảo vệ nền kinh tế, chính trị, xã hội và nền văn hoá.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hoá.

d)

Bảo vệ vững chắc vùng trời, vùng biển của Tổ quốc.

3.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Bảo vệ nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

4.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Bảo vệ lợi ích các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

c)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân.

d)

Bảo vệ lợi ích của các dân tộc bị áp bức, bóc lột.

5.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Giữ vững hòa bình, phát triển đất nước để nhanh chóng hội nhập quốc tế.

b)

Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng tư bản chủ nghĩa.

c)

Giữ vững ổn định đất nước và phát triển nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

6.

Đối tượng tác chiến của cách mạng Việt Nam hiện nay là đối tượng nào?

a)

Là chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động.

b)

Là chủ nghĩa tư bản độc quyền.

c)

Là Trung quốc và các thế lực phản động.

d)

Là chủ nghĩa đế quốc và tay sai.

7.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Thực hiện đánh hợp đồng tác chiến với các nước trong phe đồng minh.

b)

Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Thực hiện lâu dài.

d)

Thực hiện đánh nhanh bằng vũ khí công nghệ cao.

8.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với bọn quá kích từ bên trong.

b)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào và nổi dậy của nhân dân từ bên trong.

c)

Kết hợp tiến công quân sự và ngoại giao.

d)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với hành động bạo loạn lật đổ từ bên trong.

9.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Kết hợp với các biện pháp phi vũ trang để lừa bịp dư luận.

b)

Kết hợp với các biện pháp dân tộc, tôn giao để lừa bịp dư luận.

c)

Kết hợp với các biện pháp dăn đe để lừa bịp dư luận.

d)

Kết hợp với các biện pháp văn hóa để lừa bịp dư luận.

10.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân?

a)


Là các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí

b)

Là quân đội nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

c)


Là công an nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

d)

Là dân quân tự vệ của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

11.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Khi tiến công thường trong giai đoạn đầu sử dụng hoả lực đánh bất ngờ, ồ ạt.

b)

Khi tiến công thường trong giai đoạn đầu sẽ bao vây, phong toả sau sử dụng hoả lực đánh bất ngờ, ồ ạt.

c)

Khi tiến công thường đánh hiệp đồng quân, binh chủng.

d)

Khi tiến công thường đánh bằng không quân và hải quân.

12.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược địch có điểm mạnh gì?

a)

Có ưu thế tuyệt đối về quân số đông.

b)

Có ưu thế tuyệt đối về vũ khí trang bị.

c)

Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ.

d)

Có ưu thế tuyệt đối về tiềm lực khoa học hiện đại.

13.


Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Chiến đấu giành độc lập thống nhất Tổ quốc

b)


Chiến đấu giành và giữ vững độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Chống “Diễn biến hòa bình” bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Chiến đấu giành giành thắng lợi cho Tổ quốc

14.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược địch có điểm yếu gì?

a)

Đây là cuộc chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao chắc chắn bị nhân loại phản đối.

b)

Đây là cuộc chiến tranh hủy diệt, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

c)

Đây là cuộc chiến tranh hiện đại chắc chắn bị nhân loại phản đối.

d)

Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

15.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược địch có điểm yếu gì?

a)

Chúng gặp phải một dân tộc Việt Nam có truyền thống chống giặc ngoại xâm và có nền kinh tế, văn hóa phát triển.

b)

Chúng gặp phải một dân tộc Việt Nam có các nước xã hội chủ nghĩa ủng hộ.

c)

Chúng gặp phải một dân tộc Việt Nam có các nước trên thế giới ủng hộ.

d)

Chúng gặp phải một dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, chắc chắn sẽ làm cho chúng bị tổn thất năng nề, đánh bại xâm lược của địch.

16.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

b)


Bảo vệ nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)


Bảo vệ chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)


Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, an ninh chính trị và an ninh kinh tế xã hội chủ nghĩa.

17.

Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của chiến tranh nhân nhân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là cuộc chiến tranh phòng ngự.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

Là cuộc chiến tranh tổng hợp.

d)

Là cuộc chiến tranh tiến công.

18.

Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của chiến tranh nhân nhân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là cuộc chiến tranh du kích.

b)

Là cuộc chiến tranh tương đối hiện đại.

c)

Là cuộc chiến công nghệ cao.

d)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

19.

Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của chiến tranh nhân nhân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

Là cuộc chiến tranh mạng tính hiện đại.

d)

d) Cả 3 phương án trên.

20.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)


Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

b)

Là lực lượng nòng cốt xây dựng kinh tế và quốc phòng.

c)


Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng căn cứ quân sự và chiến tranh nhân dân

d)


Là lực lượng nòng cốt trong đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

21.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của chiến tranh nhân nhân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh.

b)

Chiến tranh diễn ra theo lần lượt theo từng trạng thái chiến đấu.

c)

Chiến tranh hủy diệt ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh.

d)

Chiến tranh ngoại giao diễn ra ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh.

22.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của chiến tranh nhân nhân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Kinh tế đất nước được chuẩn bị sẵn, quân đội nhân dân ngày càng chính quy.

b)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc.

c)

Chính trị đất nước được chuẩn bị sẵn, công an nhân dân ngày càng chính quy.

d)

Văn hóa - xã hôi được chuẩn bị sẵn, dân quân tự về được xây dựng vững mạnh.

23.

Có mấy quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt…

b)

Tiến hành chiến tranh tiến công, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với dân quân tự vệ.

c)

Tiến hành chiến phòng ngự lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác của nhân dân địa phương.

d)

Tiến hành chiến tranh tổng hợp, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của công an và dân quân tự vệ.

25.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Chuẩn bị sức mạnh quân sự để đủ sức đánh được lâu dài, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

b)

Chuẩn bị kinh tế để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

Chuẩn bị sức mạng văn hóa, tư tưởng trên cả nước cũng như từng khu vực để giành thắng lợi trong chiến tranh.

d)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh ...

26.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt...

b)

Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hoá và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu...

c)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh ...

d)

Cả 3 phương án trên

27.


Lực lượng vũ trang nhân dân gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân bao gồm nội dung nào?

a)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc kết hợp với dân quân du tự vệ dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là quân đội kết hợp với nhân dân đánh giặc.

c)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện lấy lực lượng vũ trang nhân dân gồm 3 thứ quân làm nòng cốt.

d)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là nông dân đánh giặc dưới sự lãnh đạo của Đảng.

29.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Dân quân tự vệ

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân bao gồm nội dung nào?

a)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện lấy lực lượng vũ trang nhân dân gồm 3 thứ quân làm nòng cốt

b)

Lực lượng toàn dân được tổ chức chặt chẽ thành lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân đựơc xây dựng vững mạnh toàn diện, coi trọng cả số lượng và chất lượng, trong dó lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

d)

Cả 3 phương án trên.

31.

Có mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)


Lực lượng thường trực.

b)


Lực lượng cơ động.

c)


Lực lượng tại chỗ

d)

Cả 3 phương án trên

33.

Đảng Cộng sản Việt nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

"“Tuyệt đối, về mọi mặt""."

b)

"“Trực tiếp về mọi mặt""."

c)

"“Về mọi mặt""."

d)

“Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".

34.

Quán triệt quan điểm “Tự lực tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang” hiện nay cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học.

b)

Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới.

c)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế, thực hành tiết kiệm.

d)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135.

35.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải xây dựng quân đông, vũ khí hiện đại để đáp ứng yêu cầu chiến tranh.

b)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng, lấy số lượng là chính.

c)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa con người và vũ khí trang bị, trong đó vũ khí là quyết định.

d)

Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng. Nâng cao chất lượng là chính, đồng thời có số lượng phù hợp với tình hình nhiệm vụ và khả năng kinh tế của đất nước…

36.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng dân quân.

b)


Lực lượng du kích.

c)

Lực lượng dự bị động viên.

d)


Cả 3 phương án trên.

37.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Thường xuyên làm tốt công tác huấn luyện, diễn tập nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Làm tốt công tác huấn luyện chiến sĩ mới của lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Thường xuyên làm tốt công tác xây dựng chính quy để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

38.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính quy.

d)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng tinh nhuệ, hiện đại.

39.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng cảnh sát biển hùng hậu được huấn luyện và động viên nhanh theo kế hoạch.

b)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

c)

Xây dựng lực lượng sinh viên hùng hậu được huấn luyện quốc phòng an ninh, khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

d)

Xây dựng lực lượng bộ đội biên phòng hùng hậu được huấn luyện và khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

40.


Công an nhân dân Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm  nào?

a)

19/8/1944.

b)

19/08/1945

c)

19/8/1946

d)

19/8/1947

41.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng vệ binh vững mạnh, lấy chất lượng làm chính.

b)

Xây dựng lực lượng anh ninh vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

d)

Cả 3 phương án trên.

42.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Tổ chức các đơn vị quân phải đông, có sức chiến đấu cao.

b)

Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao. Có số lượng phù hợp, chất lượng tốt...

c)

Tổ chức các đơn vị phải mạnh, số lượng đông, có sức chiến đấu cao.

d)

Tổ chức các đơn vị phải có sức chiến đấu cao. Có số lượng đông, chất lượng tốt.

43.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Nâng cao chất lượng văn hóa trong xây dựng và phát triển quân đội và công an Việt nam.

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện thể lực, xây dựng và phát triển các môn nghệ thuật trong quân đội và công an.

c)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học nghệ thuật quân sự, khoa học công an Việt Nam.

d)

Cả 3 phương án trên.

44.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ, chiến sĩ có giác ngộ tốt.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có trình độ tiên tiến.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi về chiến đấu.

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

45.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

d)

Cả 3 phương án trên.

46.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt nam đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Giữ vững và tăng cường sự quản lý của Nhà nước đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Giữ vững và tăng cường sự liên minh giai cấp công, nông, binh trong các lực lượng vũ trang nhân dân.

47.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Tăng cường đối ngoại để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Kêu gọi viện trợ của nước ngoài để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tự lực, tự cường xây dựng cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân dân.

48.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn được trang bị hiện đại.

c)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và đi làm kinh tế.

d)

Cả 3 phương án trên.