wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đem 100 triệu đi gửi ngân hàng, thời hạn 12 tháng. Bạn sẽ chọn hình thức trả lãi suất nào sau đây

a)

Trả lãi trước 10% năm

b)

Trả lãi sau 10% năm

c)

Trả lãi trước 5% và sau đó 5% ở cuối mỗi năm

d)

Trả lãi 5% sau mỗi 6 tháng

2.

Phí môi giới bất động sản giảm

a)

Tăng ý muốn mua nhà

b)

Giảm ý muốn mua nhà

3.

giá cổ phiếu tăng

a)

Tăng ý muốn mua nhà

b)

Giảm ý muốn mua nhà

4.

Dự đoán giá nhà giảm

a)

Tăng ý muốn mua nhà

b)

Giảm ý muốn mua nhà

5.

Giá vàng tăng

a)

Lãi suất giảm

b)

Lãi suất tăng

6.

Thâm hụt ngân sách nhà nước

a)

Lãi giảm

b)

Lãi tăng

7.

Bất động sản tăng

a)

Lãi tăng

b)

Lãi giảm

8.

Nhằm ổn định lãi suất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền sẽ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ cung tiền, lý do là

a)

Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

b)

Lãi suất phụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ

c)

Cung và cầu tiền tệ luôn biến động ngược chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

9.

Chính phủ phát hành trái phiếu để

a)

Xử lý thâm hụt ngân sách dài hạn

b)

Xử lí thâm hụt ngân sách ngắn hạn

c)

Xử lý bội chi ngắn hạn

d)

Sử dụng để chi thường xuyên

10.

Thu nhập giảm

a)

Lãi giảm

b)

Lãi tăng

11.

Tài sản và thu nhập của công chúng tăng làm

a)

Tăng khả năng cung vốn và tăng lãi

b)

Giảm cung vốn và tăng lãi

c)

Giảm cung vốn và giảm lãi

d)

Tăng cung vốn và giảm lãi

12.

Lạm phát tăng

a)

Lãi tăng

b)

Lãi giảm

13.

Người thừa vốn và người muốn cho vay NHIỀU nhưng ng đi vay ÍT

a)

Lãi tăng

b)

Lãi giảm

c)

Không thay đổi

14.

Lãi suất thị trường tăng thể hiện

a)

Cung vốn vay tăng

b)

Cầu vốn vay tăng

15.

Lãi suất thực bằng

a)

Danh nghĩa trừ lạm phát

b)

Lạm phát trừ danh nghĩa

16.

Cp phát hành trái phiếu

a)

Cầu vốn vay tăng, lãi suất tăng

b)

Cầu vốn vay tăng, lãi suất giảm

c)

Cầu vốn vay giảm, lãi suất giảm

17.

Thâm hụt NSNN kéo dài sẽ dẫn đến

a)

Giảm nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất

b)

Tăng nhu cầu vay vốn và tăng lãi

c)

Tăng nhu cầu vay vốn và giảm lãi

18.

Cầu tiền dự phòng

a)

Các khoản chi tiêu

b)

Các khoản chi tiêu theo plan

c)

Các khoản chi tiêu theo dự tính

d)

Các khoản chi tiêu không dự tính trước được

19.

Mục đích sử dụng cầu tiền tệ cho NHỮNG TÌNH HUỐNG BẤT NGỜ XẢY RA

a)

Giao dịch

b)

Dự phòng

c)

Đầu cơ

d)

Sai hết

20.

Mức cung tiền của nền kt tăng lên có thể sẽ làm

a)

Lãi suất tăng ngắn hạn

b)

Lãi suất giảm ngắn hạn

c)

Lãi không đổi

21.

Cung tiền tệ tăng, giá cổ phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

22.

Lãi có thể giảm trong gd tăng trưởng chu kỳ kinh doanh

a)

Đ

b)

S

23.

Nếu tăng chi phí giao dịch làm tài sản đó kém lỏng

a)

Đ

b)

S

24.

Lãi tăng, trái phiếu

a)

Tăng

b)

Giảm

25.

Bạn sẽ tăng ý muốn mua trái phiếu chính phủ trong trg hợp nào sau đây

a)

Vàng sinh lời nhiều hơn

b)

Trái phiếu trở nên kém thanh khoản hơn

c)

Trái phiếu trở nên rủi ro hơn

d)

Tất cả đều sai

26.

Yếu tố nào sau đây làm đường cung trái phiếu dịch phải

a)

Nền kinh tế đang trong thời kỳ suy thoái

b)

Lạm phát dự tính giảm

c)

Chính phủ mua trái phiếu của ngân hàng thương mại

d)

Không có câu nào đúng

27.

Khi TÍNH LỎNG VƯỢT TRỘI và mạnh hơn sự tăng lên của thu nhập, mức giá, lạm phát dự kiến, một sự tăng lên của cung tiền sẽ làm cho lãi cân bằng giảm

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nếu các nhân tố khác không đổi, trong chu kỳ phát triển kinh tế, đường cung trái phiếu dịch chuyển sang ....... vì những ng kinh doanh thấy có nhiều cơ hội đầu tư sinh lợi hơn, trong khi đó, đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang ........ vì của cải của ng dân tăng lên do sự mở rộng về kinh tế mang lại

a)

Phải phải

b)

Trái phải

c)

Phải trái

29.

Tài chính trực tiếp

a)

Cổ phiếu, trái phiếu, ngoại hối

b)

Gửi ngân hàng, vay vốn, cổ phiếu

c)

Thương phiếu tín phiếu chấp phiếu

30.

Nhận định nào sau đây là đúng với chức năng cất trữ của tiền

a)

Tiền là hình thức cất trữ duy nhất

b)

Tiền có lợi thế để cất trữ giá trị trong thời kỳ lạm phát

c)

Tiền là hình thức cất trữ có tính lỏng cao nhất

31.

Giá cả của trái phiếu coupon và lãi suất hoàn vốn có ___. Diêud này có nghĩa, lãi suất hoàn vốn....., giá của trái phiếu......

a)

Tỷ lệ thuận, tăng ,giảm

b)

Nghịch, tăng,giảm

32.

Trong mô hình cung cầu tiền tệ ảnh hưởng đến lãi suất, cầu tiền tệ giảm xuống trong tình huống nào sau đây

a)

Sự GIẢM mức giá dự kiến

b)

Sự giảm cung tiền

c)

Sự tăng mức giá dự kiến

d)

Sự tăng lên của thu nhập

33.

Cung vốn tăng

a)

Lãi giảm

b)

Lãi tăng

34.

Thâm hụt ngân sách nhà nước

a)

Lãi suất giảm

b)

Lãi không đổi

c)

Lãi tăng

35.

Ngân hàng nhà nước giảm cung tiền bằng cách bán tp ra công chúng. Sử dụng mô hình cung cầu vốn vay để chỉ rõ tác động của hành động này đến lãi suất

a)

Lãi tăng, tp giảm, 2 mô hình giống nhau

b)

Lãi tăng, tp tăng, 2 mô hình khác nhau

36.

Thâm hụt ngân sách NN kéo dài sẽ dẫn đến

a)

Tăng nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất

b)

Giảm nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất

37.

Cp đi vay ảnh hưởng gì đến lãi suất

a)

Lãi giảm

b)

Lãi tăng

38.

Việt Nam đang áp dụng chế độ nào

a)

Thả nổi

b)

Thả nổi có quản lý kiểm soát

39.

Tính lỏng vượt trội mạnh

a)

Cung tiền tăng lãi giảm

b)

Cung tiền tăng, lãi tăng

40.

Cầu lớn hơn cung

a)

Giá tăng lãi giảm

b)

Giá giảm lãi tăng

41.

Cầu nhỏ hơn cung

a)

Giá giảm lãi tăng

b)

Giá tăng lãi giảm

42.

Thâm hụt ngân sách tăng làm.... cung trái phiếu và dịch chuyển đường cung sang..., trong

điều kiện các yếu tố khác không đổi.

a)

Tăng trái

b)

Tăng phải

c)

Giảm trái

d)

Giảm phải

43.
  1. Giảm, phải

Câu 2: Khi lạm phát dự kiến tăng, chi phí thực của vốn vay..... và cung trái phiếu .. trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

  1. Tăng, tăng

  2. Tăng, giảm

  3. Giảm, tăng

  4. Giảm, giảm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 3: Khi nền kinh tế rơi vào khủng hoảng, cung trái phiếu sẽ... và đường cung trái phiếu sẽ dịch chuyên sang....

  1. Tăng, phải

  2. Tăng, trái

  3. Giảm, phải

  4. Giảm, trái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Câu 4: Trong điều kiện các yếu tốc khác không đối, lạm phát dự kiến tăng lên làm giảm lợi tức kì vọng của .......so với các tài sản.........

a)

Tài sản hữu hình, thực

b)

Tài sản hữu hình, tài chính

c)

TP, tài chính

d)

TP, thực

46.

Trong điều kiện các yếu tốc khác không đổi, thanh khoản của trái phiếu tăng lên làm cho cầu trái phiếu.... và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang....

  1. Tăng, phải

  2. Tăng, trái

  3. Giảm, phải

  4. Giảm, trái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 6: Trong điều kiện các yếu tốc khác không đổi, rủi ro của trái phiếu tăng lên so với các tài sản khác làm cho cầu trái phiếu ...... và đường cầu dịch chuyển sang ........

  1. Tăng, phải

  2. Tăng, trái

  3. Giảm, phải

  4. Giảm, trái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Câu 7: Giả sử tỷ suất sinh lợi kì vọng trên trái phiếu là không đổi, tỷ suất sinh lời kì vọng trên cổ phiếu phổ thông tăng lên sẽ làm cho cầu trái phiếu ....., làm dịch chuyển đường cầu trái phiếu sang ....

a)

Tăng, phải

b)

Tăng, trái

c)

Giảm, phải

d)

Giảm, trái

49.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đồi, nếu lãi suất dự kiến sẽ giảm trong tương lai, cầu trái phiếu dài hạn ở hiện tại sẽ .... Và đường cầu dịch chuyển sang ......

  1. Tăng, phải

  2. Tăng, trái

  3. Giảm, phải

  4. Giảm, trái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 9: Khi kinh tế ở pha tăng trưởng, thu nhập và của cải tăng, cầu trái phiếu ...... và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang ..., trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

  1. Giảm, phải

  2. Giảm, trái

  3. Tăng, phải

  4. Tăng, trái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4