wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tâm lý 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tính cách là gì?

a)

Là phương thức hành vi quen thuộc, thường xuyên của người đó

b)

Là sự kết hợp độc đáo các thuộc tính tâm lý bản tính của nhân cách, thể hiện thái độ của họ với thế giới xung quanh

c)

Là một hành vi bền vững đã trở thành thói quen

d)

Là những thái độ của con người thể hiện với môi trường xung quanh

2.

Cấu trúc của tính cách được chia làm những nhóm nào?

a)

Sự kết hợp độc đáo, sự kết hợp nhiều tính cách

b)

Nét ý chí, tính thống nhất

c)

Tính toàn vẹn, các nét tính cách

d)

Các nét tính cách, nét ý chí

3.

Những đặc điểm chính của tính cách là gì?

a)

Tính thống nhất, tính tích cực, tính tiêu cực, tính tích cực

b)

Tính ổn định, tính thống nhất, tính cá biệt, tính điển hình, tính chủ động

c)

Tính toàn vẹn, thống nhất, tính tích cực, tính đạo đức, tính ổn định, tính cá biệt, tính điển hình

d)

Tính độc lập, tính thống nhất, tính tích cực, tính đạo đức, tính cá biệt

4.

Các nét tính cách khi hình thành khó thay đổi đó là tính gì của nhân cách?

a)

Tính thống nhất toàn vẹn

b)

Tính ổn định

c)

Tính tích cực

d)

Tính cá biệt

5.

Tính cách mang tính toàn vẹn là?

a)

Là sự tổ hợp các tính cách tương đối ổn định của con người

b)

Là cá nhân sống trong điều kiện xã hội - lịch sử giống nhau về kinh tế, chính trị

c)

Là do mỗi người có đặc bẩm sinh, di truyền riêng của con người

d)

Là tính cách không tuyệt đối mà chỉ mang tính tương đối

6.

Tính thống nhất toàn vẹn của nhân cách phụ thuộc vào?

a)

Thái độ trung tâm cốt lõi của con người

b)

Hoàn cảnh sống của con người

c)

Mục đích và hành động

d)

Điều kiện lịch sử - xã hội

7.

Cá nhân sống trong điều kiện lịch sử giống nhau về KT-CT-VH-XH tạo nên tính cách giống nhau. Đó là tính?

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính ổn định

c)

Tính điển hình

d)

Tính tích cực

8.

Biện pháp giáo dục tính cách là?

a)

Giúp trẻ nắm vững các qui tắc hành vi, chuẩn mực đạo đức

b)

Hình thành những thói quen thực hiện hành vi không tốt

c)

Thể hiện cho trẻ những thái độ không đúng đắn

d)

Thái độ không đúng đắn trước mắt trẻ

9.

Tính tích cực của tính cách được thể hiện ở?

a)

Thái độ trung tâm, cốt lõi

b)

Việc giáo dục toàn vẹn tất cả hệ thống

c)

Việc khắc phục, trở ngại để hoàn thành hành động

d)

Kỹ năng và thói quen

10.

Các nét ý chí của tính cách được biểu hiện?

a)

Thái độ sống con người

b)

Kỹ năng sống và thói quen điều khiển có ý thức hành vi của mình

c)

Kết hợp các nét tính cách khác nhau

d)

Thái độ trung tâm, cốt lõi

11.

Người lớn cần phải làm gì để phát triển ngôn ngữ cho trẻ?

a)

Phát triển vốn từ cho trẻ

b)

Tham gia các hoạt động cùng trẻ

c)

Cho trẻ xem truyện tranh

d)

Cho trẻ xem tivi nhiều

12.

Dấu hiệu nào dưới đây nói lên sự phát triển về vốn từ của trẻ MG?

a)

Trẻ hiểu được khái niệm phức tạp

b)

Số lượng từ của trẻ tăng nhanh

c)

Trẻ biết sử dụng tất cả các từ

d)

Trẻ biết phân tích cấu tạo của từ

13.

Hình thức ngôn ngữ nào là phức tạp nhất ở trẻ?

a)

Ngôn ngữ lý luận

b)

Ngôn ngữ mạch lạc

c)

Ngôn ngữ giải thích

d)

Ngôn ngữ khoa học

14.

Đâu là những ngôn ngữ bên ngoài?

a)

Ngôn ngữ nói, ngôn ngữ độc thoại

b)

Ngôn ngữ nói, độc thoại, đối thoại, viết

c)

Ngôn ngữ giải thích

d)

Ngôn Ngữ khoa học

15.

Đâu là khái niệm đúng nhất của ngôn ngữ?

a)

Là một hiện tượng xã hội - lịch sử

b)

Là truyền đạt và tiếp nhận thông tin

c)

Là hoạt động mà trong quá trình đó con người sử dụng tiếng nói để giao tiếp với người khác

d)

Là một trong những yếu tố quan trọng

16.

Ngôn ngữ được dùng để truyền đạt và tiếp nhận thông tin, để biểu cảm và nhờ đó thúc đẩy, điều chỉnh hành động của con người đó là chức năng nào của ngôn ngữ?

a)

Chức năng giao tiếp

b)

Chức năng chỉ nghĩa

c)

Chức năng khái quát hoá

d)

Chức năng trí tuệ

17.

Ngôn ngữ mạch lạc là?

a)

Là hình thức phức tạp nhất của ngôn ngữ

b)

Là ngôn ngữ có logic, có đầu đuôi, dễ hiểu

c)

Là ngôn ngữ có đầu đuôi

d)

Là ngôn ngữ khó hiểu

18.

Chức năng của ngôn ngữ là?

a)

Chức năng chủ nghĩa

b)

Chức năng giao tiếp

c)

Chức năng khái quát hoá

d)

Chức năng chủ nghĩa, khái quát hoá, giao tiếp

19.

Sự phát triển vốn từ của trẻ MG lệ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Điều kiện sinh hoạt

b)

Môi trường hoạt động

c)

Môi trường sống

d)

Điều kiện sống và giáo dục

20.

Ngôn ngữ nào có ý nghĩa rất lớn với đời sống của con người vì nó liên quan đến tư duy?

a)

Ngôn ngữ bên ngoài

b)

Ngôn ngữ bên trong

c)

Ngôn ngữ viết

d)

Ngôn ngữ nói

21.

Chú ý có chủ định của trẻ mẫu giáo hình thành trên cơ sở nào?

a)

Các hoạt động đa dạng của trẻ

b)

Sự hứng thú hoạt động của trẻ

c)

Tính hấp dẫn của các đối tượng trong hoạt động của trẻ

d)

Yêu cầu động viên nhiệm vụ hoạt động của trẻ

22.

Loại trí nhớ chủ yếu của trẻ mẫu giáo là gì?

a)

Trí nhớ có chủ định

b)

Trí nhớ hình ảnh

c)

Trí nhớ vận động

d)

Trí nhớ không chủ định

23.

Trí nhớ có chủ định của trẻ được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Tính hấp dẫn trong hoạt động của trẻ

b)

Hoạt động của trẻ ngày càng đa dạng

c)

Yêu cầu của hoạt động với trẻ ngày càng cao

d)

Nội dung hoạt động của trẻ nhiều

24.

Phương pháp ghi nhớ đơn giản nhất của trẻ là gì?

a)

Ghi nhớ một cách máy móc

b)

Nhắc lại nội dung cần nhớ nhiều lần

c)

Ghi nhớ có ý nghĩa

d)

Học thuộc lòng nội dung

25.

Ghi nhớ có chủ định chủ yếu của trẻ là loại ghi nhớ nào?

a)

Ghi nhớ máy móc

b)

Ghi nhớ ý nghĩa

c)

Ghi nhớ có mục đích

d)

Ghi nhớ ngắn hạn

26.

Trí nhớ là gì?

a)

Là quá trình nhận thức phản ánh kinh nghiệm của con người, là sự ghi lại, giữ lại và làm xuất hiện lại những gì cá nhân thu lại được trong cuộc sống

b)

Là thành phần cơ bản để tạo nên nhân cách của con người

c)

Là một hoạt động tâm lý

d)

Là sự tái hiện những biểu tượng cụ thể

27.

Dựa vào nội dung của trí nhớ có mấy loại trí nhớ?

a)

Trí nhớ có chủ định và trí nhớ không chủ định

b)

Trí nhớ ngắn hạn, trí nhớ dài hạn

c)

Trí nhớ vận động, hình ảnh, logic từ ngữ, cảm xúc

d)

Trí nhớ giống loài và trí nhớ cá thể

28.

Trí nhớ vận động hình thành ở trẻ những?

a)

Biểu tượng cụ thể trực quan

b)

Tình cảm đã trải qua

c)

Tư tưởng và khái niệm

d)

Kĩ năng và kĩ xảo mới

29.

" Là sự gìn giữ 1 tài liệu lâu dài trong trí nhớ sau khi thường xuyên nhắc lại và tái hiện nó" đó là trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ cảm xúc

b)

Trí nhớ dài hạn

c)

Trí nhớ cá thể

d)

Trí nhớ logic từ ngữ

30.

Trí nhớ có chủ định và trí nhớ không chủ định là loại trí nhớ nào?

a)

Dựa vào tính tích cực

b)

Dựa vào hình thức

c)

Dựa vào nội dung

d)

Dựa vào đặc điểm

31.

Cơ sở của tri giác không gian là?

a)

Hình dáng, hình khối và độ lớn

b)

Một kỹ xảo của tri giác

c)

Hoạt động tổng thể của nhiều cơ quan khác nhau

d)

Biểu tượng trực quan sinh động

32.

Hãy chỉ ra quy luật nào sau đây là phù hợp nhất đối với việc lý giải về sự phát triển hành động tri giác nhìn của trẻ?

a)

Từ hành động thực tiễn với đối tượng đến hành động tri giác

b)

Từ hành động định hướng bên ngoài chuyển thành hành động tri giác

c)

Hành động định hướng bên ngoài chuyển thành định hướng bên trong

d)

Từ hành động thực tiễn với đối tượng đến hành động kết hợp với tri giác thành hành động tri giác

33.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nào sau đây nói lên sự phát triển hành động tri giác phức tạp của trẻ?

a)

Hành động tri giác mô hình hoá

b)

Hành động tri giác không chủ định

c)

Hành động tri giác nghe

d)

Hành động vui chơi

34.

Loại tri giác này giúp ta phản ánh sự chuyển động, di động của các vật thể đó là loại tri giác nào?

a)

Tri giác không gian

b)

Tri giác ổn định

c)

Tri giác thời gian

d)

Tri giác vận động

35.

Tri giác có những qui luật cơ bản nào?

a)

Quy luật về tính lựa chọn, ảo ảnh, tổng giác

b)

Quy luật về tính có ý nghĩa, tính ổn định, tính đối tượng

c)

Ảo ảnh, tính ổn định, tính đối tượng, tính lựa chọn, tính có ý nghĩa, tổng giác

d)

Ảo ảnh, tính ổn định, tính đối tượng

36.

Việc luyện tập tri giác cho trẻ như thế nào là phù hợp?

a)

Dạy trẻ khảo sát đặc điểm của đối tượng

b)

Dạy trẻ trực tiếp về đối tượng

c)

Dạy trẻ thực hành hành động định hướng bên ngoài với đối tượng

d)

Dạy trẻ khảo sát đối tượng mà không cần dựa vào hành động bên ngoài với đối tượng

37.

" Hoạt động tri giác của con người chỉ có khả năng phản ánh một vài sự vật, hiện tượng trong vô số sự vật bên ngoài thế giới khách quan". Đó là nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật tính lựa chọn

b)

Quy luật tính đối tượng

c)

Quy luật tính ý nghĩa

d)

Quy luật tính ổn định

38.

Vai trò của tri giác là?

a)

Định hướng hành vi và hành động của con người

b)

Con người định hướng được những phản ánh, cách xử sự

c)

Nguồn cung cấp dữ liệu cho các quá trình nhận thức cao hơn

d)

Là điều kiện quan trọng để đảm bảo trạng thái hoạt động của vỏ não

39.

Đây là một hiện tượng có quy luật xảy ra ở tất cả người bình thường?

a)

Viễn thị

b)

Cận thị

c)

Loạn thị

d)

Ảo ảnh

40.

Loại tri giác này cho ta biết độ lâu, độ nhanh, nhịp điệu, tính liên tục hoặc gián đoạn của các hiện tượng trong thực tế khách quan?

a)

Tri giác không gian

b)

Tri giác vận động

c)

Tri giác thời gian

d)

Tri giác không gian và thời gian

41.

Quy luật về tính ổn định là?

a)

Có mối quan hệ chặt chẽ với tư duy và hiểu thuộc tính bản chất

b)

Tính đối tượng có vai trò quan trọng trong hoạt động của con người

c)

Phụ thuộc vào yếu tố chủ quan và khách quan

d)

Phụ thuộc vào sự ổn định của bản thân sự vật hiện tượng và kinh nghiệm sống của con người

42.

Hoạt động trạng thái tâm lý và lứa tuổi có ảnh hưởng lớn đến việc?

a)

Tri giác có chủ định

b)

Tri giác vận động

c)

Tri giác độ dài thời gian

d)

Tri giác không gian

43.

Loại tư duy nào chủ yếu ở trẻ?

a)

Tư duy lí luận

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trù tượng

d)

Tư duy trực quan hành động

44.

Một trong những điều phát triển tư duy cho trẻ?

a)

Trẻ được lĩnh hội một vốn nhất định các kiến thức

b)

Sự giúp đỡ của bạn bè

c)

Sự hỗ trợ của người lớn

d)

Trang bị nhiều đồ chơi

45.

Tư duy là?

a)

Là phản ánh những cái chưa có trong kinh nghiệm cá nhân bằng cách xây dựng những hình ản mới trên cơ sở những biểu tượng đã có

b)

Là quá trình nhận thức phản ánh những liên hệ không có tính quy luật của sự vật hiện tượng trong hiện tượng khách quan

c)

Là công cụ quan trọng nhất của sự phản ánh gián tiếp

d)

Là quá trình nhận thức phản ánh những thuộc tính bản chất, những liên hệ, quan hệ có tính quy luật của sự vật hiện tượng

46.

Tư duy chỉ nảy sinh trong?

a)

Trong hoàn cảnh có vấn đề

b)

Trong quá trình trí nhớ

c)

Trong mối liên hệ và quan hệ

d)

Trong kiến thức đã học

47.

Khi trẻ có khả năng đọc và hiểu sơ đồ đường đi chứng tỏ trẻ có loại tư duy?

a)

Tư duy của trẻ mang tính gián tiếp

b)

Tư duy của trẻ mang tính khái quát

c)

Tư duy của trẻ mang tính cụ thể

d)

Tư duy của trẻ mang tính trừu tượng

48.

Tư duy có những thao tác nào?

a)

So sánh, khái quát hoá, trừu tượng hoá

b)

Phân tích và tổng hợp, so sánh, độc lập, tích cực

c)

Cụ thể hoá, so sánh, trừu tượng hoá, khát quát hoá, phân tích tổng hợp

d)

Phân tích, so sánh, khái quát hoá, độc lập

49.

Tư duy của trẻ sẽ trở nên khái quát hơn và trừu tượng hơn nếu..?

a)

Trẻ được học mô tả trực quan

b)

Trẻ được hành động với đối tượng cụ thể

c)

Cho trẻ xem ảnh của đối tượng cụ thể

d)

Trẻ được học sử dụng mô hình trực quan

50.

Tư duy có vai trò như thế nào trong cuộc sống?

a)

Cải tạo thông tin cảm tính, mở rộng giới hạn

b)

Giúp ta phản ánh những cái chưa từng có của kinh nghiệm

c)

Tư duy không giải được vấn đề trước mắt

d)

Tư duy đòi hỏi chúng ta tưởng tượng

51.

Tư duy nhất thiết phải dùng...làm phương tiện?

a)

Trí nhớ

b)

Tưởng tượng

c)

Ngôn ngữ

d)

Cảm giác - tri giác

52.

Muốn phát triển tư duy cho học sinh phải?

a)

Cải tạo thông tin cảm tính

b)

Mở rộng giới hạn nhận thức

c)

Cải tạo tự nhiên - xã hội

d)

Trau dồi ngôn ngữ

53.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến hình ảnh tưởng tượng của trẻ sau khi thực hiện xong hành động?

a)

Đối tượng của hành động

b)

Tình huống hành động

c)

Cảm xúc tích cực

d)

Hành động trẻ đang thực hiện

54.

Loại tưởng tượng chủ yếu của trẻ em là?

a)

Tưởng tượng tái tạo

b)

Tưởng tượng không chủ định

c)

Tưởng tượng có chủ định

d)

Tưởng tượng sáng tạo

55.

Sự tưởng tượng của trẻ dựa trên cơ sở nào?

a)

Hoạt động

b)

Vốn hiểu biết

c)

Tình huống

d)

Ngôn ngữ