wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP C4,5,6,7

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Bị xử phạt vi phạm vì vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông thuộc loại vi phạm nào dưới đây:

a)

a. Vi phạm dân sự.

b)

b. Vi phạm hình sự.

c)

c. Vi phạm hành chính.

d)

d. Cả a và c.

2.

Câu 2. Nghị định 100 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông nào:

a)

a. Giao thông đường thủy.

b)

b. Giao thông đường bộ và đường sắt.

c)

c. Giao thông đường bộ.

d)

d. Đường hàng không.

3.

Câu 3. Nghị định 100 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông được ký ban hành ngày, tháng, năm nào :

a)

a. 30/12/2017.

b)

b. 30/12/2018.

c)

c. 30/12/2019.

d)

d. 30/12/2020.

4.

Câu 4. Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là:

a)

a. Pháp luật về bảo đảm TTATGT là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT..

b)

b. Pháp luật về bảo đảm TTATGT là ý chí của Đảng để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

c)

c. Pháp luật về bảo đảm TTATGT là ý chí của Công an Nhân dân để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

d)

d. Pháp luật về bảo đảm TTATGT là ý chí của mặt trận tổ quốc để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT.

5.

Câu 5.  Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc khí thở có nồng độ cồn vượt quá quy định cho phép sẽ bị xử phạt vi phạm nào sau đây:

a)

a. Vi phạm hành chính.

b)

b. Vi phạm hình sự.

c)

c. Vi phạm dân sự.

d)

d. Cả 3 đáp án trên.

6.

Câu 6. Điền từ còn thiếu vào câu sau : là một tổ chức phối hợp liên ngành, có chức năng giúp Thủ tướng Chính phủ Việt Nam chỉ đạo các Bộ, ngành, địa phương thực hiện các chiến lược, đề án quốc gia về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông và triển khai các giải pháp liên ngành nhằm bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong phạm vi Việt Nam”.

a)

a. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia 

b)

b. Ủy ban An toàn giao thông toàn quốc.

c)

c. Bộ Giao thông Vận tải.

d)

d. Cục Cảnh sát giao thông.

7.

Câu 7. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm thì lực lượng nào sau đây được phép xử phạt vi phạm:

a)

a. Cảnh sát giao thông.

b)

b. Cảnh sát trật tự.

c)

c. Cảnh sát cơ động.

d)

d. Cả 3 đáp án trên.

8.

Câu 8. Nghị định 100 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông do ai ký ban hành :

a)

a. Tổng Bí Thư.

b)

b. Chủ Tịch Quốc Hội.

c)

c. Thủ Tướng.

d)

d. Chủ Tịch Nước.

9.

Câu 9. Luật giao thông đường bộ hiện hành đang áp dụng được ký ban hành năm nào:

a)

a. 2008.

b)

b. 2013.

c)

c. 2018.

d)

d.2019.

10.

Câu 10. Dấu hiệu vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:

a)

a. Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

b. Tính nguy hiểm cho xã hội..

c)

c. Tính không có lỗi.

d)

d. Cả a và b.

11.

Câu 11. Luật giao thông đường bộ hiện hành do ai ký ban hành :

a)

a. Tổng Bí Thư.

b)

b. Chủ Tịch Quốc Hội.

c)

c. Thủ Tướng.

d)

d. Chủ Tịch Nước.

12.

Câu 12. Bị xử phạt vi phạm do lỗi gây chết người khi tham gia giao thông vi phạm luật nào dưới đây:

a)

a. Luật dân sự.

b)

b. Luật hình sự.

c)

c. Luật hành chính.

d)

d. Cà a và b.

13.

Câu 13. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “… là cơ quan thường trực của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, có trách nhiệm bảo đảm các điều kiện hoạt động của Ủy ban, sử dụng các cơ quan, đơn vị chức năng trực thuộc Bộ để thực hiện các nhiệm vụ của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia”.

a)

a. Văn phòng Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia.

b)

b. Bộ Công an

c)

c. Bộ Xây dựng.

d)

d. Bộ Giao thông vận tải.

14.

Câu 14. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Thực hiện pháp luật trong lĩnh vực đảm bảo trật tự an toàn giao thông có … quyết định trong công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông”.

a)

a. Vị trí.

b)

b. Vai trò.

c)

c. Ý nghĩa.

d)

d. Đóng góp quan trong.

15.

Câu 15. Trưởng ban ATGT cấp tỉnh do ai đảm nhiệm ?

a)

a. Giám đốc công an tỉnh.

b)

b. Phó chủ tịch UBND tỉnh.

c)

c. Chủ tịch UBND tỉnh.

d)

d. Bí thư tỉnh ủy.

16.

Câu 1. Hoàn thành câu sau: “Bảo vệ con người trước hết là … và tự do của họ”.

a)

a. Bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự nhân phẩm

b)

b. Bảo vệ danh dự nhân phẩm, tính mạng, sức khỏe

c)

c. Bảo vệ sức khỏe, danh dự nhân phẩm.

d)

d. Bảo vệ danh dự nhân phẩm

17.

Câu 2. Công cụ hữu hiệu nhất để bảo vệ quyền con người là:

a)

a. Hệ thống pháp luật

b)

b. Hệ thống chính trị

c)

c. Chuẩn mực đạo đức

d)

d. Phát triển kinh tế

18.

Câu 3. Danh dự, nhân phẩm của một con người có từ khi nào?

a)

a. Từ khi ra đời

b)

b. Từ khi trưởng thành

c)

c. Khi đã qua đời

d)

d. Từ khi đi học

19.

Câu 4. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Hành vi được coi là phạm tội xâm phạm danh dự nhân phẩm của người khác được thể hiện ở những hành vi …”.

a)

a. Có lỗi gây nguy hiểm cho xã hội

b)

b. Gây nguy hiểm cho xã hội

c)

c. Có lỗi của con người

d)

d. Sai trái.

20.

Câu 5. Hoàn thành câu sau: “Các tội xâm phạm danh dự nhân phẩm của con người là những hành vi có lỗi xâm phạm ....... và bảo vệ về Danh dự nhân phẩm của người khác”.

a)

a. Quyền được tôn trọng

b)

b. Lợi ích được công nhận

c)

c. Nghĩa vụ được tôn trọng

d)

d. Quyền được công nhận

21.

Câu 6. Nội dung:“Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm” được quy định trong văn bản pháp lý nào?

a)

a. Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

b)

b. Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

c)

c. Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999

d)

d. Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999

22.

Câu 7. Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong:

a)

a. Bộ luật hình sự

b)

b. Bộ luật dân sự

c)

c. Bộ luật hành chính

d)

d. Pháp lệnh hình sự

23.

Câu 8. Xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự là lỗi được thực hiện:

a)

a. Cố ý hoặc vô ý

b)

b. Cố ý

c)

c. Vô ý nhưng hậu quả nghiêm trọng

d)

d. Cả b và c

24.

Câu 9. Nhân phẩm của một con người cụ thể được hiểu là:

a)

a. Phẩm chất, giá trị của con người

b)

b. Phẩm chất, trình độ của con người

c)

c. Phẩm chất nhân cách của con người  

d)

d. Giá trị, năng lực của con người  

25.

Câu 10. Danh dự là sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên yếu tố gì?

a)

a. Giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp của con người

b)

b. Giá trị vật chất, đạo đức tốt đẹp của con người

c)

c. Giá trị vật chất, tinh thần tốt đẹp của con người

26.

Câu 11. Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là:

a)

a. Làm cho người đó bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong gia đình và ngoài xã hội

b)

b. Làm cho người đó được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội

c)

c. Làm cho người đó ít được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội

d)

d. Làm cho người đó thường chỉ bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong cơ quan ngoài xã hội

27.

Câu 12. Để phòng ngừa có hiệu quả tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người đòi hỏi các cơ quan chức năng phải xác định chính xác:  

a)

a. Nguyên nhân, điều kiện của tình trạng tội phạm

b)

b. Tính chất và mức độ của tình trạng tội phạm

c)

c. Bối cảnh lịch sử cụ thể của từng loại tội phạm

d)

d. Yếu tố chủ quan nhằm phát sinh tình trạng tội phạm

28.

Câu 13. Phòng ngừa tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là việc của:

a)

a. Cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

b)

b. Cơ quan công quyền, các tổ chức tôn giáo và nhân dân

c)

c. Cơ quan Nhà nước, các tổ chức tự quản và toàn xã hội

d)

d. Cơ quan Nhà nước, các tổ chức tôn giáo, tín ngưỡng

29.

Câu 14. Phòng, chống tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người được tiến hành theo mấy hướng:  

a)

a. Hai hướng cơ bản

b)

b. Ba hướng cơ bản

c)

c. Bốn hướng cơ bản

d)

d. Năm hướng cơ bản

30.

Câu 15. Cơ quan nào chịu trách nhiệm chủ động, kịp thời ban hành các đạo luật, nghị quyết về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

a. Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

b)

b. Chính phủ và uỷ ban nhân dân các cấp

c)

c. Công an, viện kiểm sát, tòa án nhân dân

d)

d. Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

31.

Câu 1. Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Câu trên đề cập đến khái niệm về:

a)

a. An toàn thông tin mạng

b)

b. An ninh mạng

c)

c. An toàn thông tin

d)

d. An ninh quốc gia

32.

Câu 2. Luật An ninh mạng hiện hành được Quốc hội thông qua vào thời gian nào?

a)

a. Ngày 12/6/2018

b)

b. Ngày 16/02/2018

c)

c. Ngày 12/6/2019

d)

d. Ngày 16/02/2019

33.

Câu 3. Tội phạm công nghệ cao là gì?

a)

a. Tội phạm quốc tế hoạt động trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng công nghệ cao để phạm tội

b)

b. Tội phạm đặc biệt nguy hiểm hoạt động trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng công nghệ cao để phạm tội

c)

c. Tội phạm được thực hiện bằng việc cố ý sử dụng tri thức, kỹ năng, công cụ, phương tiện công nghệ thông tin ở trình độ cao

d)

d. Tất cả đều đúng

34.

Câu 4. Nhận định nào sau đây đúng về tình hình an toàn thông tin ở Việt Nam trong năm 2019?

a)

a. Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều hướng tăng

b)

b. Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều hướng tăng vào đầu năm, giảm vào cuối năm

c)

c. Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều hướng giảm vào đầu năm, tăng vào cuối năm

d)

d. Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều hướng giảm

35.

Câu 5. Đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

a. Gửi nhiều tin nhắn cùng lúc, cho nhiều người khác nhau

b)

b. Đăng thông tin sai sự thật, phát tán dưới vỏ bọc tin tức

c)

c. Sử dụng lén tài khoản mạng xã hội của người khác

d)

d. Đăng tin sai lệch về tình hình dịch bệnh covid-19

36.

Câu 6. Spam là gì?

a)

a. Nhắn tin cùng lúc cho nhiều người, gây cảm giác bức xúc cho người nhận tin nhắn

b)

b. Gửi tin nhắn liên tục cho một người, gây phiền toái cho người nhận tin nhắn

c)

c. Những thông điệp vô nghĩa và gây phiền toái cho người nhận, được gửi đến nhiều người dùng với cùng một nội dung

d)

d. Gửi tin nhắn tự động trên nhiều kênh khác nhau

37.

Câu 7. Các đối tượng chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội thông thường nhằm mục đích gì?

a)

a. Thực hiện âm mưu chính trị

b)

b. Thể hiện trình độ công nghệ thông tin

c)

c. Làm rối loạn an ninh quốc gia

d)

d. Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, giải quyết thù hằn cá nhân

38.

Câu 8. Web gồm những trang không được đánh dấu, chỉ mục và không thể tìm kiếm được khi dùng các công cụ tìm kiếm thông thường, được gọi là:

a)

a. Dark web

b)

b. Deep web

c)

c. World Wide Web

d)

d. Dark web và Deep web

39.

Câu 9. Hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân sẽ bị xử phạt như thế nào?

a)

a. Cảnh cáo

b)

b. Phạt tiền từ 10 - 20 triệu đồng

c)

c. Giáo dục, cải tạo không giam giữ và phạt tiền

d)

d. Phạt 01 - 03 năm tù và phạt tiền

40.

Câu 10. “Phishing” là gì?

a)

a. Hình thức chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội

b)

b. Hình thức tín dụng đen

c)

c. Hình thức chiếm quyền giám sát camera

d)

d. Hình thức kinh doanh hàng cấm

41.

Câu 11. Lãnh thổ không gian mạng là

a)

a. Lãnh thổ chưa thể xác định

b)

b. Một bộ phận hợp thành lãnh thổ quốc gia

c)

c. Lãnh thổ đang tranh chấp

d)

d. Một bộ phận tách rời với chủ quyền quốc gia

42.

Câu 12. Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không giang mạng: “… về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng”. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu trên.

a)

a. Bồi dưỡng cán bộ chủ chốt

b)

b. Công khai chiến lược

c)

c. Hợp tác quốc tế

d)

d. Giáo dục nâng cao nhận thức

43.

Câu 13. Trang nào thường xuyên đang tải các thông tin xấu, độc, chia sẽ đoàn kết giữa Đảng và nhân dân?

a)

a. Thông tấn xã Việt Nam

b)

b. Đại Đoàn Kết

c)

c. Dân Luận

d)

d. Nhịp cầu tri thức

44.

Câu 14. Đâu là biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

a. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

b)

b. Tăng cường hướng dẫn sử dụng các trang mạng xã hội

c)

c. Hạn chế sử dụng các trang mạng xã hội, xây dựng trang mạng xã hội riêng ở Việt Nam

d)

d. Tăng nặng các hình phạt khi có hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng

45.

Câu 15. Cơ quan nào của Quân đội Nhân dân Việt Nam chuyên trách vấn đề an ninh mạng?

a)

a. Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng

b)

b. Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng

c)

c. Bộ Tổng tham mưu

d)

d. Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

46.

Câu 1. Tìm câu trả lời sai: Định dạng các mối đe dọa an ninh phi truyền thống bao gồm?

a)

a. An ninh con người.

b)

b. An ninh Tổ quốc.

c)

c. An ninh tài chính.

d)

d. An ninh năng lượng.

47.

Câu 2. Tìm câu trả lời sai: Định dạng các mối đe dọa an ninh phi truyền thống bao gồm?

a)

a. An ninh lương thực.

b)

b. An ninh quốc gia.

c)

c. Biến đổi khí hậu.

d)

d. Thiên tai.

48.

Câu 3. Hãy chọn cụm từ đúng tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái niệm sau: “Nội dung của an ninh truyền thống hay an ninh quốc gia chính là … (1) ... (2), an ninh xã hội.

a)

a. An ninh quốc gia (1); sức mạnh vũ trang (2)

b)

b. Tiềm lực vũ trang (1); an ninh quốc phòng (2)

c)

c. An ninh chính trị (1); an ninh quân sự (2)

d)

d. An ninh quốc phòng (1); thế trận quốc phòng (2)

49.

Câu 4. Một trong giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay là:

a)

a. Phối hợp chặt chẽ chống lực lượng gián điệp từ bên ngoài vào và lực lượng phản động bên trong.

b)

b. Tổ chức lực lượng phòng phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

c)

c. Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

d)

d. Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

50.

Câu 5. Tìm câu trả lời đúng: Những thách thức và đe dọa an ninh phi truyền thống là?

a)

a. Cản trở quá trình phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

b. Làm suy giảm sức mạnh của sự nghiệp đổi mới, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

c. Làm suy giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước.

d)

d. Làm suy giảm sức mạnh sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

 

51.

Câu 6. Tìm câu trả lời đúng: Những thách thức và đe dọa an ninh phi truyền thống là?

a)

a. Cản trở quá trình phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

b. Làm suy giảm sức mạnh an ninh của đất nước.

c)

c. Hình thành nguy cơ xung đột và chiến tranh.

d)

d. Làm suy giảm sức mạnh sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

 

52.

Câu 7. Tìm câu trả lời đúng: Những thách thức và đe dọa an ninh phi truyền thống là?

a)

a. Cản trở quá trình phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc. 

b)

b. Gây mất ổn định của quốc gia. 

c)

c. Làm suy giảm sức mạnh an ninh của đất nước. 

d)

d. Làm suy giảm sức mạnh sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

53.

Câu 8. Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: “Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, ....” để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

a)

a. Hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

b. Sức mạnh của lực lượng vũ trang.

c)

c. Sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

d)

d. An ninh quốc gia và an ninh nhân loại.

54.

Câu 9. Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: “Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, …” để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

a)

a. An ninh quốc gia và an ninh toàn cầu.

b)

b. Sức mạnh của lực lượng vũ trang.

c)

c. An ninh cộng đồng.

d)

d. Sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

55.

Câu 10. Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: “Nâng cao … về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng” để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

a)

a. Nhận thức.

b)

b. Ý thức.

c)

c. Hành động.

d)

d. Khả năng ứng phó.