wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MS Word

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng MS Word trên Windows, mặc định biểu tượng​tương ứng với tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+L

d)

Ctrl+E

2.

Khi sử dụng MS Word trên Windows, mặc định biểu tượng​tương ứng với tổ hợp phím nào ?

a)

Ctrl+R

b)

Ctrl+L

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+J

3.

Khi sử dụng MS Word trên Windows, mặc định biểu tượng​tương ứng với tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+J

d)

Ctrl+R

4.

Khi sử dụng MS Word trên Windows, mặc định biểu tượng​tương ứng với tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+E

b)

Ctrl+J

c)

Ctrl+R

d)

Ctrl+L

5.

Trong MS Word, khi cần in số trang chỉ định, chọn một trong bốn tùy chọn nào sau đây?

a)

Pages

b)

Current page

c)

Selection

d)

All

6.

Trong MS Word, phím tổ hợp Ctrl + P có công dụng gì?

a)

In văn bản

b)

Sao chép văn bản

c)

Di chuyển văn bản

d)

Xem trước khi in

7.

Trang Web tĩnh là trang Web?

a)

Không thay đổi được nội dung trang Web.

b)

Thay đổi được nội dung trang Web.

c)

Cho phép người dùng giao tiếp với máy chủ.

d)

Cho phép người dùng thay đổi hệ thống.

8.

Trang Web động là trang Web?

a)

Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang Web.

b)

Có âm thanh, hình ảnh động.

c)

Chưa có sẵn mà máy phục vụ phải làm công việc tạo trang web theo yêu cầu sau đó gửi về cho máy người dùng.

d)

Viết bằng các cặp thẻ động của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML).

9.

Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc?

a)

Tên truy cập@địa chỉ máy chủ của hộp thư

b)

Tên truy cập$địa chỉ máy chủ của hộp thư

c)

Tên máy tính$địa chỉ máy chủ của hộp thư

d)

Tên máy tính@địa chỉ máy chủ của hộp thư

10.

Trong MS Word 2019, nút lệnh có công dụng gì?

a)

Bật/tắt thanh công cụ Borders.

b)

Bật/tắt thanh công cụ Standard.

c)

Bật/tắt thanh công cụ Drawing.

d)

Bật/tắt thanh công cụ Formatting.

11.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ?

a)

Để xác định duy nhất máy tính trên mạng.

b)

Để biết tổng số máy tính trên Internet.

c)

Để tăng tốc độ tìm kiếm.

d)

Để xác định máy đang truy cập.

12.

Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

a)

Không ai cả.

b)

Nhà cung cấp dịch vụ mạng.

c)

Chính phủ.

d)

Mỹ.

13.

Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a)

Thông qua các tập tin tải từ Internet, sao chép dữ liệu từ USB.

b)

Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính

c)

Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc.

d)

Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau.

14.

Bộ nhớ ROM trên máy tính là?

a)

Loại bộ nhớ chỉ đọc trên máy tính, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện và hỗ trợ quá trình khởi động máy tính.

b)

Loại bộ nhớ chỉ đọc trên máy tính.

c)

Không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

d)

Hỗ trợ quá trình khởi động máy tính.

15.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở thành phần nào của máy tính?

a)

Trên bộ nhớ ngoài.

b)

Trong CPU.

c)

Trong RAM.

d)

Trong ROM.

16.

Các thành phần cơ bản của máy tính?

a)

Hệ thống nhớ; Bộ xử lý; Hệ thống vào ra (I/O); Bus liên kết.

b)

RAM; Màn hình; Máy in; Máy chiếu.

c)

ROM; RAM; Chuột; Bàn phím.

d)

Loa; Bộ xử lý; Hệ thống nhớ; Chuột.

17.

Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?

a)

Microsoft Windows 11

b)

UniKey

c)

Microsoft Office 2019

d)

Notepad

18.

Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?

a)

Switch

b)

USB

c)

HeadPhone

d)

Webcam

19.

Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?

4 lines
20.

ên thiết bị mạng?

a)

Switch

b)

USB

c)

HeadPhone

d)

Webcam

21.

Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?

a)

Là đơn vị đo lường thông tin trên thiết bị lưu trữ.

b)

Là đơn vị đo độ phân giải màn hình.

c)

Là đơn vị đo cường độ âm thanh.

d)

Là đơn vị đo tốc độ xử lý.

22.

Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành.

a)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy.

b)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy.

c)

Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy.

d)

Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy.

23.

Khi hệ điều hành Windows không cho phép chọn một lệnh trên menu thì:

a)

Tên lệnh này sẽ mờ đi.

b)

Tên lệnh sẽ có dấu ba chấm theo sau.

c)

Có dấu v hay o trước tên lệnh.

d)

Có dấu v trước tên lệnh.

24.

Khi sử dụng hệ điều hành Microsoft Windows, lệnh nào dưới đây dùng để thoát khỏi hệ điều hành và khởi động lại máy tính?

a)

Restart

b)

Sleep

c)

Log off

d)

Shut down

25.

Máy in và Máy fax, thiết bị nào đưa thông tin vào máy tính?

a)

Không có máy nào.

b)

Máy in.

c)

Máy fax.

d)

Cả hai máy trên.

26.

Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy tính: 2.5 GHz, 500 GB, 8 GB con số 500 GB là thông số gì?

a)

Dung lượng của ổ đĩa cứng.

b)

Tốc độ vòng quay của ổ cứng.

c)

Dung lượng của đĩa CD mà máy có thể đọc được.

d)

Tốc độ xử lý của CPU.

27.

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm?

a)

Người sử dụng có thể chỉnh sửa lại mã nguồn.

b)

Sử dụng phải tốn phí bản quyền.

c)

Do Microsoft phát hành.

d)

Tính phí hàng năm như bộ Office 365

28.

Phần mềm nào dưới đây được tích hợp trong hệ điều hành Microsoft Windows?

a)

Word Pad

b)

Power Point

c)

Word

d)

Excel

29.

Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Office

b)

Microsoft Win

30.

Phần mềm nào dưới đây được tích hợp trong hệ điều hành Microsoft Windows?

a)

Word Pad

b)

Power Point

c)

Word

d)

Excel

31.

Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Office

b)

Microsoft Windows 8

c)

Microsoft Windows XP

d)

Microsoft Windows Server 2022

32.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm duyệt virus:?

a)

Kaspersky

b)

Visual Basic

c)

Corel Draw

d)

AutoCad

33.

Phát biểu nào KHÔNG chính xác?

a)

Hệ điều hành là một trong những phần cứng của máy tính.

b)

Microsoft Windows là hệ điều hành đa nhiệm

c)

Microsoft Word là một phần mềm ứng dụng.

d)

C. là một ngôn ngữ lập trình.

34.

Tăng loại bộ nhớ nào sẽ có ảnh hưởng lớn đến hiệu suất máy tính?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Bộ nhớ lưu trữ dự phòng

d)

Bộ nhớ lưu trữ đĩa cứng

35.

Sắp xếp đơn vị đo dung lượng nào sau đây là đúng?

a)

Bit < Byte < KB < MB

b)

KB < MB < GB < Byte

c)

Byte < GB < TB < MB

d)

MB < GB < Byte < KB

36.

Tập tin có phần mở rộng là .BMP là loại tập tin gì trên máy tính?

a)

Tập tin hình ảnh.

b)

Tập tin hệ thống.

c)

Tập tin Web.

d)

Là một tập tin hình ảnh của hệ thống dùng trên Web.

37.

Theo bạn kí hiệu GB là viết tắt của từ nào?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Gigabit

d)

Megabit

38.

Thiết bị nào KHÔNG phải là thiết bị xuất của máy tính?

a)

Mouse (Chuột)

b)

Monitor (Màn hình)

c)

Printer (Máy in)

d)

Speaker (Loa)

39.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị nhập của máy tính?

a)

USB

b)

Bàn phím (Keyboard).

c)

Chuột (Mouse).

d)

Scan (máy quét).

40.

Thiết bị nào được gọi là thiết bị nhập trong máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Máy in

41.

Thiết bị nhập, xuất của máy tính KHÔNG bao gồm ​. Hãy chọn 1 đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống trên.

a)

RAM, ROM, các thanh ghi

b)

Loa, máy in, đĩa CD-Rom

c)

CPU, chuột, máy quét ảnh

d)

Màn hình, máy in, ROM

42.

chọn 1 đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống trên.

a)

RAM, ROM, các thanh ghi

b)

Loa, máy in, đĩa CD-Rom

c)

CPU, chuột, máy quét ảnh

d)

Màn hình, máy in, ROM

43.

Trong ứng dụng Windows Explore trên hệ điều hành Windows, sao chép là kết hợp của 2 lệnh?

a)

Copy và Paste

b)

Cut và Copy

c)

Copy và Cut

d)

Cut và Paste

44.

Trong ứng dụng Windows Explore trên hệ điều hành Windows, di chuyển là kết hợp của 2 lệnh?

a)

Cut và Paste

b)

Cut và Copy

c)

Copy và Cut

d)

Copy và Paste

45.

Virus tin học là gì?

a)

Là một chương trình máy tính do con người tạo ra, phá hoại máy tính, tự giấu và sao chép lây lan.

b)

Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.

c)

Có khả năng tự giấu kín, tự sao chép để lây lan.

d)

Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.

46.

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần được tải hay đưa thông tin vào đâu để xử lý?

a)

RAM

b)

Bộ nhớ ngoài như ổ cứng HDD

c)

Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng

d)

ROM

47.

Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình, bạn cần?

a)

Nhắp vào biểu tượng Maximize.

b)

Nhắp vào biểu tượng Restore Down.

c)

Nhắp vào biểu tượng Minimize.

d)

Nhắp vào biểu tượng Close.

48.

Để tăng tốc độ vi xử lý trung tâm thì người ta nâng cấp bộ phận nào sau đây?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Đĩa cứng

d)

Card đồ họa

49.

Đơn vị đo tốc độ CPU là?

a)

Gigaherts (GHz)

b)

Megabit (Mbps)

c)

Kylobyte (KBps)

d)

Kylobit (Kbps)

50.

Bạn sẽ làm gì để di chuyển cửa sổ ứng dụng trên hệ điều hành Microsoft Windows?

a)

Kích và kéo thanh tiêu đề để di chuyển tới vị trí mới.

b)

Kích và kéo biểu tượng Control để di chuyển tới vị trí mới.

c)

Kích vào bất kì chỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mới.

d)

Kích vào nút Restore Down.

51.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
52.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commander

b)

Winzip, PowerPoint, Total Commander

c)

Winzip, Word, WindowsExplorer

d)

Winzip, Word, Excel

53.

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin trên hệ điều hành Microsoft Windows?

a)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa → SHIFT + DELETE

b)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa → DELETE

c)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa → CTRL+ DELETE

d)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa → ALT+ DELETE

54.

Cho biết thao tác nào sau đây sẽ hiệu chỉnh ngày tháng năm trong hệ điều hành Windows 11?

a)

Vào Start → Control panel → Clock and Region → Date and Time

b)

Vào Start → Control panel → Clock and Region → Font

c)

Vào Start → Control panel → Programs → Date and Time

d)

Vào Start → Control panel → Display → Date and Time

55.

Cho biết thao tác sắp xếp tập tin, thư mục khi hiển thị ổ đĩa D: trên Windows Explorer theo tên?

a)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ô đĩa D. → Sort by → Name

b)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ô đĩa D. → View → List

c)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ô đĩa D. → View → Details

d)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ô đĩa D. → Sort by → Size

56.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất về tập tin và thư mục.

a)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và nhiều tập tin.

b)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và một tập tin.

c)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và nhiều tập tin.

d)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và một tập tin.