NEW
Font size
WorksheetsGiải Phẫu Sinh Lý Đầu Mặt Cổ
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Xương KHÔNG thuộc khối xương sọ thần kinh:
Xương trán
Xương chẩm
Xương thái dương
Xương hàm trên
Xương KHÔNG thuộc khối xương sọ tạng:
Xương lệ
Xương sàng
Xương lá mía
Xương khẩu cái
Xương trán tiếp khớp với các xương sau:
Xương lá mía, xương khẩu cái, xương sàng, xương bướm
Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi, xương hàm trên
Xương thái dương, xương hàm trên
Xương sàng, xương bướm
Thóp trước được tạo nên từ các xương:
Xương đỉnh và xương trán
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương thái dương
Xương đỉnh và xương bướm
Thóp sau được tạo nên từ các xương:
Xương đỉnh và xương trán
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương thái dương
Xương chẩm và xương bướm
Khớp dọc được tạo nên từ các xương:
Xương đỉnh và xương đỉnh
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương thái dương
Xương trán và xương sàng
Khớp vành được tạo nên từ các xương:
Xương đỉnh và xương đỉnh
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương thái dương
Xương trán và xương đỉnh
Xương nào sau đây là xương lẻ:
Hàm trên
Lá mía
Khẩu cái
Xương mũi
Xương nào sau đây là xương chẵn:
Hàm dưới
Lá mía
Xương trán
Xương mũi
Mô tả đúng về xương hàm dưới:
Xương dài
Gồm có 3 phần: thân xương,góc hàm và ngành hàm
nó tiếp khớp với xương hàm trên
thân xương có xoang
Mô tả đúng về xương thái dương:
Gồm 3 phần: phần trai, phần đá và phần nhĩ
Tiếp khớp với xương hàm trên qua khớp thái dương - hàm
Phần trai có chứa cấu trúc tai giữa và tai trong
Trong xương có xoang
Lồi xương 2 bên ở xương hàm dưới gọi là:
Lồi cằm
Góc hàm
Lồi cầu
Mỏm vẹt
Cơ làm môi đóng lại:
Cơ chân bướm ngoài
Cơ chân bướm trong
Cơ vòng miệng
Cơ gò má lớn
Cơ nào sau đây có chức năng kéo miệng theo chiều ngang:
Cơ gò má lớn
Cơ gó má bé
Cơ cười
Cơ cằm
Cơ nào sau đây thực hiện động tác nhắm mắt mở mắt:
Cơ vòng măt
Cơ cau mày
Cơ chẩm trán
Cơ mảnh khảnh
Nhóm cơ quanh mắt gồm các cơ sau, ngoại trừ:
Cơ vòng mắt
Cơ cau mày
Cơ hạ mày
Cơ cao
Cơ nào sau đây không thuộc cơ quanh tai:
Cơ tai trước
Cơ tai sau
Cơ tai trên
Cơ cắn
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai:
Cơ thái dương
Cơ vòng miệng
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Chi phối vận động cho cơ thái dương là do:
Thần kinh hàm trên (V2)
Thần kinh hàm dưới (V3)
Thần kinh mặt (VII)
Thần kinh trung gia
Mô tả không đúng về cơ bám da mặt:
Đầu nguyên ủy bám vào xương, đầu bám tận bám vào da
Khi cơ co làm nhăn da mặt, biểu hiện nét mặt
Được vận động bởi dây thần kinh VII'
Khi bị liệt, miệng sẽ méo về bên đối diện
Mô tả không đúng về cơ nhai:
Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong và ngoài.
Tham gia vào động tác nhai và nói
Do dây thần kinh hàm trên vận động.
Tuyến nước bọt mang tai nằm trước cơ cắn.
Chức năng của các cơ bám da mặt:
Vận động khớp thái dương hàm
Do thần kinh VII' vận động
Biểu hiện nét mặt
Khi bị liệt dây thần kinh, miệng sẽ méo cùng bên
Chức năng của nhóm cơ nhai:
Biểu hiện tình cảm
Phát âm khi nói
Vận động xương hàm dưới
Cộng hưởng âm thanh
Mô tả không đúng với cơ bám da mặt:
Bám tận dính vào dưới da vùng mặt
Các cơ bám da thể hiện nét mặt
Các cơ bám da chia thành 4 vùng
Các cơ bám da do dây thần kinh mặt (VII) vận động
Cơ không nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai:
Cơ cắn
Cơ chân bướm trong và ngoài
Cơ thái dương
Cơ vòng miệng
Mỏm vẹt là một phần của xương:
Đỉnh
Hàm dưới
Bướm
Thái dương
Xương tham gia tạo nên vách ngăn mũi:
Xương trán
Xương hàm trên
Xương sàng
Xương khẩu cái
Xương tham gia tạo nên thành ngoài mũi:
Xương trán
Xương lá mía
Xương xoăn mũi dưới
Xương khẩu cái
Xương tham gia tạo vách mũi:
Xương lệ
Xương hàm trên
Xương sàng
Xương thái dương
Xương nào sau đây tạo nên trần ổ mắt:
Bướm
Chẩm
Trán
Đỉnh
Xương nào sau đây tạo nên tầng giữa nền sọ:
Xương bướm
Xương chẩm
Xương trán
Xương thái dương
Xương nào có thần kinh khứu giác chui qua:
Xương hàm trên
Xương gò má
Xương sàng
Xương thái dương
Cơ có chức năng kéo môi trên lên trên:
Cơ cắn
Cơ gò má nhỏ
Cơ cười
Cơ mút
Cơ có chức năng kéo môi dưới xuống dưới:
Cơ cằm
Cơ mút
Cơ gò má lớn
Cơ cười
Cơ chân bướm ngoài có chức năng chủ yếu:
Đưa xương hàm dưới ra trước
Ngậm miệng
Đưa xương hàm dưới lên trên
Đưa xương hàm dưới ra sau
Cơ gò má lớn có chức năng chủ yếu trong hành động:
Khóc
Nhăn mặt
Cười
Hôn
Cơ nào sau đây có chức năng ngậm miệng:
Cơ cắn
Cơ vòng miệng
Cơ cười
Cơ thái dương
Cơ nào sau đây thực hiện động tác cười
cơ cười
cơ gò má lớn
cơ cằm
cơ hạ môi dưới
Đường kẻ không dùng để xác định tỷ lệ 1/5 dọc khuôn mặt:
Đường kẻ dọc đi rìa chân tóc mai
Đường kẻ dọc đi đuôi măt ngoài
Đường kẻ dọc đi đuôi mắt trong
Đường kẻ dọc đi qua sống mũi
Đường kẻ dùng để xác định tỷ lệ 1/5 dọc khuôn mặt:
Đường kẻ dọc đi rìa chân tóc mai
Đường kẻ dọc đi giữa cung mày
Đường kẻ dọc đi qua rìa cánh mũi
Đường kẻ dọc đi qua sống mũi
Đường kẻ dùng để xác định tỷ lệ 1/5 dọc khuôn mặt:
Đường kẻ dọc đi qua đuôi mắt ngoài
Đường kẻ dọc đi qua góc miệng
Đường kẻ dọc đi qua rìa cánh mũi
Đường kẻ dọc đi qua đỉnh mũi
Mô tả đúng trong tỷ lệ 1/5 dọc khuôn mặt:
5 phần bằng nhau
Phần trung tâm lớn gấp rưới các phần còn lại
Từ rìa tóc mai đến đuôi mắt ngoài bằng ½ phần từ đuôi mắt ngoài đến đuôi măt trong
Phần đuôi mắt ngoài đến đuôi mắt trong rộng gấp đôi phần từ 2 đuôi mắt trong
Mô tả đúng trong tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt:
3 phần cao bằng nhau
Phần trên bằng 2/3 phần giữa
Phần dưới bằng 2/3 phần giữa
Phần trên bằng 1/3 phần dưới
Đường kẻ thứ nhất dùng để xác định tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt là:
Đường kẻ đi qua rìa chân tóc vùng trán
Đường kẻ đi qua đỉnh mũi
Đường kẻ đi qua mép trên cung mày
Đường kẻ đi qua góc miệng
Đường kẻ thứ hai dùng để xác định tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt là:
Đường kẻ đi qua rìa chân tóc vùng trán
Đường kẻ đi ngang dưới chân mày
Đường kẻ đi qua mép trên cung mày
Đường kẻ đi qua góc miệng
Đường kẻ thứ ba dùng để xác định tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt là:
Đường kẻ đi qua rìa chân tóc vùng trán
Đường kẻ đi ngang dưới chân mày
Đường kẻ đi ngang chân cánh mũi
Đường kẻ đi qua góc miệng
Đường kẻ thứ tư dùng để xác định tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt là:
Đường kẻ đi qua rìa chân tóc vùng trán
Đường kẻ đi ngang dưới chân mày
Đường kẻ đi qua chân cánh mũi
Đường kẻ ngang qua điểm cao nhất cằm
Tỷ lệ của môi để xác định một đôi môi mọng đạt chuẩn:
Môi trên 1/3, môi dưới 2/3
Môi trên 1/2, môi dưới 1/2
Môi trên 2/3, môi dưới 1/3
Môi trên1/4, môi dươi 3/4
Mô tả không đúng về đinh chóp mũi, môi và cằm đạt chuẩn:
A. Cằm đủ độ nhô và độ dài
B. Độ mọng môi vừa đủ
C. Chóp mũi có độ dài và độ cao phù hợp
D. 3 điểm này không nằm trên một đường thẳng
Góc chóp mũi và môi có so đo đạt chuẩn là:
90 - 115 độ
80 - 85 độ
120 - 130 độ
75 - 80 độ
