wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải Phẫu Sinh Lý Đầu Mặt Cổ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xương KHÔNG thuộc khối xương sọ thần kinh:

a)

Xương trán

b)

Xương chẩm

c)

Xương thái dương

d)

Xương hàm trên

2.

Xương KHÔNG thuộc khối xương sọ tạng:

a)

Xương lệ

b)

Xương sàng

c)

Xương lá mía

d)

Xương khẩu cái

3.

Xương trán tiếp khớp với các xương sau:

a)

Xương lá mía, xương khẩu cái, xương sàng, xương bướm

b)

Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi, xương hàm trên

c)

Xương thái dương, xương hàm trên

d)

Xương sàng, xương bướm

4.

Thóp trước được tạo nên từ các xương:

a)

Xương đỉnh và xương trán

b)

Xương đỉnh và xương chẩm

c)

Xương đỉnh và xương thái dương

d)

Xương đỉnh và xương bướm

5.

Thóp sau được tạo nên từ các xương:

a)

Xương đỉnh và xương trán

b)

Xương đỉnh và xương chẩm

c)

Xương đỉnh và xương thái dương

d)

Xương chẩm và xương bướm

6.

Khớp dọc được tạo nên từ các xương:

a)

Xương đỉnh và xương đỉnh

b)

Xương đỉnh và xương chẩm

c)

Xương đỉnh và xương thái dương

d)

Xương trán và xương sàng

7.

Khớp vành được tạo nên từ các xương:

a)

Xương đỉnh và xương đỉnh

b)

Xương đỉnh và xương chẩm

c)

Xương đỉnh và xương thái dương

d)

Xương trán và xương đỉnh

8.

Xương nào sau đây là xương lẻ:

a)

Hàm trên

b)

Lá mía

c)

Khẩu cái

d)

Xương mũi

9.

Xương nào sau đây là xương chẵn:

a)

Hàm dưới

b)

Lá mía

c)

Xương trán

d)

Xương mũi

10.

Mô tả đúng về xương hàm dưới:

a)

Xương dài

b)

Gồm có 3 phần: thân xương,góc hàm và ngành hàm

c)

nó tiếp khớp với xương hàm trên

d)

thân xương có xoang

11.

Mô tả đúng về xương thái dương:

a)

Gồm 3 phần: phần trai, phần đá và phần nhĩ

b)

Tiếp khớp với xương hàm trên qua khớp thái dương - hàm

c)

Phần trai có chứa cấu trúc tai giữa và tai trong

d)

Trong xương có xoang

12.

Lồi xương 2 bên ở xương hàm dưới gọi là:

a)

Lồi cằm

b)

Góc hàm

c)

Lồi cầu

d)

Mỏm vẹt

13.

Cơ làm môi đóng lại:

a)

Cơ chân bướm ngoài

b)

Cơ chân bướm trong

c)

Cơ vòng miệng

d)

Cơ gò má lớn

14.

Cơ nào sau đây có chức năng kéo miệng theo chiều ngang:

a)

Cơ gò má lớn

b)

Cơ gó má bé

c)

Cơ cười

d)

Cơ cằm

15.

Cơ nào sau đây thực hiện động tác nhắm mắt mở mắt:

a)

Cơ vòng măt

b)

Cơ cau mày

c)

Cơ chẩm trán

d)

Cơ mảnh khảnh

16.

Nhóm cơ quanh mắt gồm các cơ sau, ngoại trừ:

a)

Cơ vòng mắt

b)

Cơ cau mày

c)

Cơ hạ mày

d)

Cơ cao

17.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ quanh tai:

a)

Cơ tai trước

b)

Cơ tai sau

c)

Cơ tai trên

d)

Cơ cắn

18.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai:

a)

Cơ thái dương

b)

Cơ vòng miệng

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

19.

Chi phối vận động cho cơ thái dương là do:

a)

Thần kinh hàm trên (V2)

b)

Thần kinh hàm dưới (V3)

c)

Thần kinh mặt (VII)

d)

Thần kinh trung gia

20.

Mô tả không đúng về cơ bám da mặt:

a)

Đầu nguyên ủy bám vào xương, đầu bám tận bám vào da

b)

Khi cơ co làm nhăn da mặt, biểu hiện nét mặt

c)

Được vận động bởi dây thần kinh VII'

d)

Khi bị liệt, miệng sẽ méo về bên đối diện

21.

Mô tả không đúng về cơ nhai:

a)

Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong và ngoài.

b)

Tham gia vào động tác nhai và nói

c)

Do dây thần kinh hàm trên vận động.

d)

Tuyến nước bọt mang tai nằm trước cơ cắn.

22.

Chức năng của các cơ bám da mặt:

a)

Vận động khớp thái dương hàm

b)

Do thần kinh VII' vận động

c)

Biểu hiện nét mặt

d)

Khi bị liệt dây thần kinh, miệng sẽ méo cùng bên

23.

Chức năng của nhóm cơ nhai:

a)

Biểu hiện tình cảm

b)

Phát âm khi nói

c)

Vận động xương hàm dưới

d)

Cộng hưởng âm thanh

24.

Mô tả không đúng với cơ bám da mặt:

a)

Bám tận dính vào dưới da vùng mặt

b)

Các cơ bám da thể hiện nét mặt

c)

Các cơ bám da chia thành 4 vùng

d)

Các cơ bám da do dây thần kinh mặt (VII) vận động

25.

Cơ không nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai:

a)

Cơ cắn

b)

Cơ chân bướm trong và ngoài

c)

Cơ thái dương

d)

Cơ vòng miệng

26.

Mỏm vẹt là một phần của xương:

a)

Đỉnh

b)

Hàm dưới

c)

Bướm

d)

Thái dương

27.

Xương tham gia tạo nên vách ngăn mũi:

a)

Xương trán

b)

Xương hàm trên

c)

Xương sàng

d)

Xương khẩu cái

28.

Xương tham gia tạo nên thành ngoài mũi:

a)

Xương trán

b)

Xương lá mía

c)

Xương xoăn mũi dưới

d)

Xương khẩu cái

29.

Xương tham gia tạo vách mũi:

a)

Xương lệ

b)

Xương hàm trên

c)

Xương sàng

d)

Xương thái dương

30.

Xương nào sau đây tạo nên trần ổ mắt:

a)

Bướm

b)

Chẩm

c)

Trán

d)

Đỉnh

31.

Xương nào sau đây tạo nên tầng giữa nền sọ:

a)

Xương bướm

b)

Xương chẩm

c)

Xương trán

d)

Xương thái dương

32.

Xương nào có thần kinh khứu giác chui qua:

a)

Xương hàm trên

b)

Xương gò má

c)

Xương sàng

d)

Xương thái dương

33.

Cơ có chức năng kéo môi trên lên trên:

a)

Cơ cắn

b)

Cơ gò má nhỏ

c)

Cơ cười

d)

Cơ mút

34.

Cơ có chức năng kéo môi dưới xuống dưới:

a)

Cơ cằm

b)

Cơ mút

c)

Cơ gò má lớn

d)

Cơ cười

35.

Cơ chân bướm ngoài có chức năng chủ yếu:

a)

Đưa xương hàm dưới ra trước

b)

Ngậm miệng

c)

Đưa xương hàm dưới lên trên

d)

Đưa xương hàm dưới ra sau

36.

Cơ gò má lớn có chức năng chủ yếu trong hành động:

a)

Khóc

b)

Nhăn mặt

c)

Cười

d)

Hôn

37.

Cơ nào sau đây có chức năng ngậm miệng:

a)

Cơ cắn

b)

Cơ vòng miệng

c)

Cơ cười

d)

Cơ thái dương

38.

Cơ nào sau đây thực hiện động tác cười

a)

cơ cười

b)

cơ gò má lớn

c)

cơ cằm

d)

cơ hạ môi dưới

39.

Đường kẻ không dùng để xác định tỷ lệ 1/5 dọc khuôn mặt:

a)

Đường kẻ dọc đi rìa chân tóc mai

b)

Đường kẻ dọc đi đuôi măt ngoài

c)

Đường kẻ dọc đi đuôi mắt trong

d)

Đường kẻ dọc đi qua sống mũi

40.

Đường kẻ dùng để xác định tỷ lệ 1/5 dọc khuôn mặt:

a)

Đường kẻ dọc đi rìa chân tóc mai

b)

Đường kẻ dọc đi giữa cung mày

c)

Đường kẻ dọc đi qua rìa cánh mũi

d)

Đường kẻ dọc đi qua sống mũi

41.

Đường kẻ dùng để xác định tỷ lệ 1/5 dọc khuôn mặt:

a)

Đường kẻ dọc đi qua đuôi mắt ngoài

b)

Đường kẻ dọc đi qua góc miệng

c)

Đường kẻ dọc đi qua rìa cánh mũi

d)

Đường kẻ dọc đi qua đỉnh mũi

42.

Mô tả đúng trong tỷ lệ 1/5 dọc khuôn mặt:

a)

5 phần bằng nhau

b)

Phần trung tâm lớn gấp rưới các phần còn lại

c)

Từ rìa tóc mai đến đuôi mắt ngoài bằng ½ phần từ đuôi mắt ngoài đến đuôi măt trong

d)

Phần đuôi mắt ngoài đến đuôi mắt trong rộng gấp đôi phần từ 2 đuôi mắt trong

43.

Mô tả đúng trong tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt:

a)

3 phần cao bằng nhau

b)

Phần trên bằng 2/3 phần giữa

c)

Phần dưới bằng 2/3 phần giữa

d)

Phần trên bằng 1/3 phần dưới

44.

Đường kẻ thứ nhất dùng để xác định tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt là:

a)

Đường kẻ đi qua rìa chân tóc vùng trán

b)

Đường kẻ đi qua đỉnh mũi

c)

Đường kẻ đi qua mép trên cung mày

d)

Đường kẻ đi qua góc miệng

45.

Đường kẻ thứ hai dùng để xác định tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt là:

a)

Đường kẻ đi qua rìa chân tóc vùng trán

b)

Đường kẻ đi ngang dưới chân mày

c)

Đường kẻ đi qua mép trên cung mày

d)

Đường kẻ đi qua góc miệng

46.

Đường kẻ thứ ba dùng để xác định tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt là:

a)

Đường kẻ đi qua rìa chân tóc vùng trán

b)

Đường kẻ đi ngang dưới chân mày

c)

Đường kẻ đi ngang chân cánh mũi

d)

Đường kẻ đi qua góc miệng

47.

Đường kẻ thứ tư dùng để xác định tỷ lệ 1/3 ngang khuôn mặt là:

a)

Đường kẻ đi qua rìa chân tóc vùng trán

b)

Đường kẻ đi ngang dưới chân mày

c)

Đường kẻ đi qua chân cánh mũi

d)

Đường kẻ ngang qua điểm cao nhất cằm

48.

Tỷ lệ của môi để xác định một đôi môi mọng đạt chuẩn:

a)

Môi trên 1/3, môi dưới 2/3

b)

Môi trên 1/2, môi dưới 1/2

c)

Môi trên 2/3, môi dưới 1/3

d)

Môi trên1/4, môi dươi 3/4

49.

Mô tả không đúng về đinh chóp mũi, môi và cằm đạt chuẩn:

a)

A. Cằm đủ độ nhô và độ dài

b)

B. Độ mọng môi vừa đủ

c)

C. Chóp mũi có độ dài và độ cao phù hợp

d)

D. 3 điểm này không nằm trên một đường thẳng

50.

Góc chóp mũi và môi có so đo đạt chuẩn là:

a)

90 - 115 độ

b)

80 - 85 độ

c)

120 - 130 độ

d)

75 - 80 độ