wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Lãi suất

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi dự kiến lạm phát sẽ tăng lên

a)

Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên

b)

Lãi suất thực có thể sẽ giảm đi

c)

Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm di

d)

Cả a và b

2.

Khi nhà nước phát hành TRÁI PHIẾU KHO BẠC thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, lãi suất áp dụng. Cữ trái phiếu kho bạc là lãi đơn

a)

Kép và danh nghĩa

b)

Kép và thực

c)

Đơn và danh nghĩa

d)

Đơn và thực

3.

Khi lạm phát xảy ra

a)

Người cho vay có lợi do lãi suất thực tăng lên

b)

Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

c)

Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

d)

Không có câu nào

4.

Khi tỷ suất coupon của trái phiếu nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn thì

a)

Trái phiếu bán được giad cao hơn mệnh giá

b)

Trái phiếu bán được mệnh giá thấp hơn mệnh giá

5.

Khi tỷ suất coupon của trái phiếu lớn hơn lãi suất hoàn vốn

a)

Trái phiếu bán được giá cao hơn

b)

Trái phiếu bán được giá thấp hơn

6.

Lãi suất trả cho tiền gửi ( huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn các khoản tiền gửi

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

c)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

7.

Khi thời gian đáo hạn càng dài, các công cụ tài chính có độ rủi ro

a)

Không thay đổi

b)

Lúc cao lúc thấp

c)

Càng cao

8.

Lãi suất thực có nghĩa là

a)

Lãi suất ghi trên hợp đồng vay vốn

b)

Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR

9.

So với lãi suất cho vay, LS huy động vốn của ngân hàng

a)

Luôn nhỏ hơn

b)

Luôn lớn hơn

c)

Lớn hơn hoặc bằng

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng

10.

Đâu là mqh giữa LS DANH NGHĨA và LS thực

a)

Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tính

b)

Lãi suất danh nghĩa = lãi suất thực + tỷ lệ lạm phát dự tính

11.

Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố

a)

Lạm phát

b)

Hao hụt

c)

Thâm hụt ngân sách

d)

Tất cả đều đúng

12.

Lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại đối với các khoản vay khác nhau phụ thuộc vào

a)

Mức độ rủi ro của khoản vay

b)

Thời hạn của khoản vay ( ngắn, trung, dài hạn)

c)

Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng khác nhau

d)

Tất cả các ý đều đúng

13.

KHI LÃI SUẤT LIÊN NGÂN HÀNG TĂNG LÊN

a)

Lãi suất cho vay ngắn hạn trong nền kt có thể giảm

b)

Lãi suất cho vay ngắn hạn trong nền kinh tế có thể tăng

c)

Lãi suất cho vay dài hạn trong nền kt chắc chắn giảm

d)

Lãi suất cho vay dài hạn trong nền kt chắc chắn tăng

14.

Công cụ tín dụng quy định ng đi vay phải trả những khoản tiền cố định theo từng kỳ hạn thanh toán cho đến khi đáo hạn được gọi là :

a)

Vay hoàn trả cố định/ vay trả góp

b)

Vay đơn

c)

Trái phiếu coupon

d)

Trái phiếu chiết khấu

15.

Trong thị trường tài chính, nhà nước xuất hiện với tư cách

a)

Ngừoi môi giới

b)

Người đi vay

c)

Ngừoi cho vay

d)

Có thể là ngưừi cho vay, có thể là người đi vay

16.

Lãi suất :

a)

Phản ánh chi phí của việc vay vốn

b)

Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

c)

Cả hai ý đưa ra đều đúng

d)

Cả hai ý đưa ra đều sai

17.

Giá trị thời gian của tiền thể hiện rằng

a)

Một đồng ở hiện tại có cơ hội để tạo ra giá trị lớn hơn 1 đồng trong tương lai

b)

Một đồng ở hiện tại có giá trị khác với 1 đồng trong tương lai

c)

Một đồng ở hiện tại chắc chắn sẽ hơn 2 đồng trong tương lai

d)

Một đồng ở hiện tại có giá trị khác với 1 đồng trong tương lai, và có cơ hội để tạo ra giá trị lớn hơn 1 đồnv trong tương lai

18.

Lạm phát có thể được hiểu là

a)

Mức giá chung của nền kt tăng lên

b)

Mức giá của một số mặt hàng chủ yếu tăng lên

c)

Đồng tiền tăng giá so với hàng hoá

d)

Đồng tiện nội tệ tăng giá so với ngoại tệ

19.

Đối với người đi vay lãi suất được gọi là

a)

Một phần chi phí vốn vay

b)

Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay

c)

Sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền

d)

Một phần lợi nhuận của khoản vay

20.

Lãi suất chiết khấu được áp dụng trong trường hợp

a)

Ngân hàng trung ương cho vay ngân hàng thương mại dưới hình thức tái chiết khấu giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán

b)

Các ngân hàng thương mại cho vay lẫn nhau

c)

Các ngân hàng thương mại cho vay khách hàng

21.

Nếu kì hạn thanh toán của một khảon thu nhập được kéo dài hơn thì giá trị hiện tại của khoản thu nhập đó sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Không có sự xác định

22.

Lãi suất cho vay sẽ như thế nào khi thời hạn cho vay càng dài

a)

Càng dài càng cao

b)

Càng dài càng thấp

c)

Không thay đổi

d)

Không có đáp án nào đúng

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Lãi suất coupon của trái phiếu thường cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái phiếu

b)

Tỷ suất lợi nhuận do trái phiếu mang lại luôn luôn cố định

c)

Lãi suất coupon của trái phiếu bằng mệnh giá trái phiếu

24.

Bạn sẽ muốn vay tiền trong trường hợp nào sau đây LÃI SUẤT THỰC BÉ ĐẾN ÂM CÀNG TỐT. Danh nghĩa trừ lạm phát

a)

Lãi suất DN 20 lạm phát 25

b)

Dn 15 lp 16

c)

Dn 12 lp 9

d)

Dn 5 lp 1

25.

Khi lãi suất ... giảm thì nhu cầu .... tăng và nhu cầu .... giảm

a)

Danh nghĩa, cho vay, vay

b)

Danh nghĩa, vay, cho vay

c)

Thực, vay, cho vay

d)

Thực, cho vay, vay

26.

lãi suất giảm

a)

Tiền gửi tăng, tiền vay giảm

b)

Tiền gửi tăng, tiền vay tăng

c)

Tiền gửi giảm, tiền vay tăng

d)

Tiền gửi giảm, tiền vay giảm

27.

Lạm phát bằng 0% được duy trì trong dài hạn là mục tiêu của việc kiểm soát ổn định lạm phát

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Lãi suất cao khuyến khích người đi vay nhiều hơn

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Giá giao dịch trái phiếu trên thị trường luôn luôn bằng mệnh giá của nó

a)

Đ

b)

S

30.

Lãi suất danh nghĩa là lãi suất đã loại trừ tỷ lệ lạm phát

a)

Sai( LS DN là chưa loại trừ lạm phát, thực mới loại trừ)

b)

Đúng

31.

Lợi tức có được từ lãi kép luôn luôn lớn hơn lợi tức có từ lãi đơn

a)

S( năm đầu tiên lợi tức thu lợi từ hai hình thức này là bằng nhau)

b)

Đ

32.

Số kỳ ghép lãi càng nhiều thì

a)

Lãi suất thực trả càng thấp

b)

Lãi suất thực trả càng cao

33.

Tín chấp là đảm bảo tín dụng gì

a)

Đảm bảo

b)

Không đảm bảo

34.

Cái mô đúng

a)

Cho vay rộng hơn tín dụng

b)

Tín dụng rộng hơn cho vay

35.

Giá mua trái phiếu PM bằng mệnh giá TP F thì

a)

Lãi suất hoàn vốn bằng lãi suất coupon

b)

Lãi suất hoàn vốn lớn hơn lãi suất coupon

c)

Lãi suất coupon lớn hơn lãi suất hoàn vốn

36.

i* là kí hiệu của lãi

a)

Hoàn vốn

b)

Coupon

37.

Lãi suất tăng thì

a)

Giá trái phiếu tăng

b)

Giá trái phiếu giảm

38.

Pm là gì

a)

Giá mua trái phiếu

b)

Mệnh giá trái phiếu

39.

Pm < F

a)

i*=ic

b)

i*<ic

c)

i*>ic

40.

Giá mua trái phiếu lớn hơn mệnh giá trái phiếu

a)

Hoàn vốn nhỏ hơn coupon

b)

Hoàn vốn lớn hơn coupon

41.

Lãi suất thả nổi rủi ro ... lợi ích...

a)

Tăng, giảm

b)

Giảm, giảm

42.

Rủi ro và lợi ích của lãi suất thả nổi và cố định có mqh

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

43.

Các hình thức tín dụng

a)

Thời hạn

b)

Đối tượng

c)

Đảm bảo tín dụng

d)

Tất cả đều đúng

44.

Lãi suất chiết khấu:

a)

Thương phiếu, chứng từ có giá

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

45.

Lãi suất tái chiết khấu

a)

Ngân hàng tài chính

b)

Hộ gd

c)

Ngân hàng trung ương - ngân hàng thương mại

46.

Giá cả đặc biệt hình thành trên

a)

Khoản vay

b)

Giá thị trường

c)

Giá trị sử dụng

47.

Lãi suất bằng

a)

Tiền lãi / vốn gốc

b)

Vốn gốc/ tiền lãi

48.

Lãi suất là

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa số tiền lãi trên vốn

b)

Giá cả của quyền SỬ DỤNG 1 Đơn vị vốn vay trong 1 dvtg (%/dvtg)

c)

Giá cả của khoản vay

d)

Tất cả đều đúng

49.

Đặc trưng của quan hệ tín dụng

a)

Chỉ thay đổi quyền SỞ HỮU

b)

Chỉ thay đổi quyền SỬ DỤNG