wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A8-11

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Luật biên giới quốc gia VN được Quốc hội thông qua năm nào

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

2.

VN có đường biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu KM

a)

4550km

b)

4650km

c)

4700km

d)

5000km

3.

Đường biên giới trên đất liền VN tiếp giác với các quốc gia nào

a)

TQ, Cam, Philip

b)

TQ, Indo, Lào

c)

TQ, Cam, Lào

d)

TQ, Cam, Thái

4.

Có mấy nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia

a)

Ưu tiên đầu tư xây dựng phát triển kinh tế nông nghiệp hiện đại

b)

Ưu tiên xây dựng về mọi mặt của đời sống xã hội

c)

Ưu tiên đầu tư cây dựng triển một cách toàn diện nhất

d)

Ưu tiên đầu tư xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện về chính trị kinh tế xã hội

6.

Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia

a)

Tăng cường mở rộng quan hệ đối ngoại các cấp trên khu vực biên giới…

b)

Tăng cường mở rộng đấu tranh để xây dựng phát triển về mọi mặt

c)

Tăng cường mở rộng đấu tranh để phát triển một cách toàn diện

d)

Tăng cường mở rộng đấu tranh để làm thất bại mọi âm mưu và hành động phá hoại biên giới

7.

Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia

a)

Bảo vệ toàn vẹn vùng trời của TQ

b)

Bảo vệ toàn vẹn cùng biển của TQ

c)

Bảo vệ toàn vẹn vùng đất của TQ

d)

Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của TQ

8.

Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia

a)

Bảo vệ để phát triển kinh tế toàn diện nhất

b)

Bảo vệ để xây dựng phát triển về mọi mặt của đời sống nhân dân

c)

Bảo vệ phát triển một cách toàn diện nhất trong các lĩnh vực

d)

Bảo vệ tài nguyên môi sinh môi trường

9.

Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia

a)

Bảo vệ lợi ích kinh tế toàn diện nhất

b)

Bảo vệ mọi mặt của đời sống nhân dân

c)

Bảo vệ lợi ích toàn diện nhất trong các lĩnh vực

d)

Bảo vệ lợi ích quốc gia trên khu vực biên giới

10.

Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia

a)

giữ gìn tình hình chính trị khu vực biên giới

b)

giữ gìn an ninh an toàn mọi mặt của đời sống nhân dân khu vực biên giới

c)

giữ gìn trật tự an toàn khu vực biên giới

d)

giữ gìn an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới

11.

Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia

a)

Phối hợp với các nước trong khu vực để phát triển kinh tế toàn diện nhất

b)

Phối hợp với các nước để đấu tranh bảo vệ khu vực biên giới

c)

Phối hợp với các quốc gia có chung đường biên giới để ngăn chặn các hoạt động hoại

d)

Phối hợp với các nước đấu tranh ngăn chặn mọi hành động phá hoại tình đoàn kết

12.

Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm dân quân tự vệ

a)

DQTV là LLVT quần chúng không thoát lý sản xuất công tác

b)

DQTV là LL bảo vệ Đảng bảo vệ chính quyền bảo vệ tính mạnh tài sản

c)

DQTV là thành phần của LLVT nhân dân nước CHXHCNVN

d)

cả 3 nội dung trên

13.

Theo khái niệm DQTV thì lực lượng nào dưới đây đuoejc bố trí pẻ cấp xã phường thị trấn

a)

Dân quân

b)

Tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bảo vệ

14.

Theo khái niệm DQTV thì lực lượng nào được bố trí pử các cơ quan tổ chức

a)

Dân quân

b)

Tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bảo vệ

15.

Dân quân tự vệ có mấy nhiệm vụ

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

16.

Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của LlDQTV

a)

sẵn sàng chiến đấu và phục vụ chiến đấu để bảo vệ địa phương cơ sở

b)

Sẵn sàng chiến đấu có tác động mạnh mẽ đến ý chí, tinh thần của lực lượng vũ trang.

c)


Sẵn sàng chiến đấu có tác động tích cực và trực tiếp đến trình độ của toàn dân trong nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

d)

Sẵn sàng chiến đấu tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.

17.

Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của của lực lượng dân quân tự vệ?.

a)

Học tập và thực hiện theo Hiến pháp và luật pháp.

b)

Học tập chính trị, pháp luật, huấn luyện quân sự và diễn tập.

c)

Học tập đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước.

d)

Học tập các môn chính trị, xã hội.

18.

có mấy nội dung xây dựng LLDQTV

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Nội dung nào dưới đây thuộc phương châm xây dựng LLDQTV

a)

xây dựng trên nhiều lĩnh vực

b)

xây dựng sẵn sàng chiến đấu của LLVT

c)

Xây dựng vững mạnh

d)

xây dựng trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng

20.

Nội dung dưới đây thuộc phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?

a)

xây dựng nhiều lĩnh vực

b)

sẵn sàng chiến đấu của LLVT

c)

xây dựng trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng

d)

xây dựng rộng khắp

21.

Nội dung nào dưới đây thuộc phương châm xây dựng LLDQTV

a)

nhiều mặt trận

b)

sẵn sàng chiến đấu của LLTV

c)

coi trọng chất lượng là chính

d)

trình độ nhận thức của toàn dân về chiến tranh

22.

Xây dựng LLDQTV là nội dung nào

a)

coi trọng chất lượng là chính

b)

vững mạnh

c)

rộng khắp

d)

cả 3 nội dung trên

23.

có mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng LLDBĐV

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Nội dung nào thuộc nguyên tắc xây về ựng LLDBĐV

a)

Ý thức tham gia chiến đấu cao nhất

b)

bảo đảm về số lượng đủ chất lượng cao

c)

ý chí tinh thần của LLVT

d)

có tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng

25.

phương thức tổ chức các đơn vị dự bị động viên

a)

đơn vị biên chế DBĐV

b)

ý chí tinh thần của LLVT

c)

đơn vị biên chế khung thường trực và đơn vị không biên chế khung thường trực

d)

có tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng

26.

mấy biện pháp xây dựng LLDBĐV

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Nội dung dưới đây thuộc biện pháp xây dựng lực lượng dự bị động viên?

a)


Thường xuyên giáo dục, sâu rộng trong toàn Đảng, toàn dân, toàn quân về vị trí nhiệm vụ quan điểm của Đảnh, Nhà nước đối với lực lượng dự bị động viên.

b)


Thường xuyên thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng về lực lượng dự bị động viên.

c)


Thường xuyên thực hiện chính sách, pháp luật của Nhà nước về lực lượng dự bị động viên

d)

Thường xuyên thực hiện chấp hành các qui định của địa phương về lực lượng dự bị động viên

28.

có mấy nguyên tắc động viên công nghiệp quốc phòng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

có mấy yêu cầu động viên công nghiệp quốc phòng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

coa mấy biện pháp thực hiện động viên công nghiệp quốc phòng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

có mấy vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ ANTQ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Nội dung nào dưới đây thuộc vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Quần chúng có nhiều khả năng trong công cuộc xây dựng nền văn hóa của nước ta.

b)


Quần chúng nhân dân có khả năng phát hiện, quản lí, giáo dục, cải tạo các loại tội phạm...        

c)

Quần chúng nhân dân luôn tin tưởng vào công cuộc phòng chống tội phạm. ..

d)

Quần chúng bảo vệ các dân tộc trong nước và thế giới.

33.

có mấy vị trí của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Có mấy đặc điểm của phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)


Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là quân đội...

b)

Đối tượng tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc đa dạng...  

c)

Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là sinh viên...

d)

 

Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là lưc lượng dân quân tự vệ.

35.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn với phát triển kinh tế...

b)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn liền với các cuộc vận động khác của Đảng và Nhà nước...            

c)


Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc chỉ gắn với phong trào đoàn thanh niên...

d)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn với hoạt động phát triển kinh tế - xã hội...

36.

có mấy nội dung cơ bản của công tác xây dựng phong trào toàn dân BVANTQ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

có mấy phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Vội dung nào dưới đây thuộc phương pháp xây dựng phòng trào toàn dân bảo vệ an ninhTổ quốc?

a)

Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn quần chúng nhân dân bảo vệ nền văn hóa mới.

b)

Tuyên truyên giáo dục, phát động nhân dân bảo vệ môi vệ môi trường.

c)

Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn nhân dân tham gia bảo vệ an ninh giao thông.

d)

Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn quần chúng nhân dân thực hiện nhệm vụ bảo vệ an ninh trật tự

39.

Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng công an.

b)

Mỗi sinh viên phải có nhận thức đúng đắn đầy đủ về trách nhiệm công dân đối với công cuộc bảo vệ an ninh - trật tự.

c)

Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng quân đội.

d)

Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng quân đội và công an

40.


Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác, tích cực tham gia hoạt động phòng chống  tội phạm ở địa phương…

b)

Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác khi tham gia hoạt động quốc phòng, an ninh.

c)

Hướng dẫn quần chúng nhân dân tích cực tham gia bảo vệ xây dựng nền văn hóa các dân tộc

d)

Hướng dẫn quần chúng nhân dân tích cực tham gia bảo vệ truyền thống dân tộc

41.

Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Mỗi sinh viên tự giác chấp hành các qui định về bảo đảo an ninh trật tự của nhà trường và của địa phương nơi cư trú

b)

Tích cực tham gia vào các phong trào bảo vệ an ninh trật tự của địa phương.

c)

Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác, tích cực tham gia hoạt động phòng chống tội phạm ở địa phương...

d)

cả 3 phương án trên

42.

có mấy nhiệm vụ bảo vệ ANQG

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ bảo vệ ANQG

a)

BV mọi mặt trong xã hội và mọi đất nước

b)

BV con người dân tộc

c)

BV các dân tộc luôn phát triển tồn tại tiến bộ

d)

BV chế độ chính trị và nhà nước CHXHCNVN

44.

Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia

a)

BVAN các tổ chức kinh tế

b)

BVAN tinh thần con người

c)

BVAN tư tưởng và văn hoá

d)

BVAN các dân tộc tiến bộ

45.

có mấy nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Nội dung nào dưới đây thuộc nguyên tắc BVANQG

a)

tuân thủ các qui định trong xã hội

b)

tuân thủ các qui định bảo vệ các dân tộc quốc gia

c)

tuân thủ nguyên tắc bảo vệ các dân tộc luôn phát triển toinf tại

d)

tuân thủ hiến lhaps pháp luật bảo đảm lợi ích của nhà nước

47.

có mấy cơ quan chuyên trách bảo vệ ANQG

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Tổ chức nào dưới đây thuộc cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy lực lượng dân quân, tự vệ ở các địa phương.

b)

Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy và các đơn vị an ninh, tình báo, cảnh sát, cảnh vệ công an nhân dân.

c)

Cơ quan chỉ đạo cảnh vệ ở các nhà máy, xí nghiệp.

d)

Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy và các lực lượng vũ trang

49.

có mấy nội dung bảo vệ

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7