wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

2.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, âm.

b)

ẩm, âm.

c)

lạnh, khô.

d)

ẩm, khô.

3.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

5.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió Tây ôn đới.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

6.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

7.

Gió thổi tới nước ta vào mùa hạ chủ yếu có hướng

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

8.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Mùa mưa, khô rõ rệt.

c)

Khô hạn quanh năm.

d)

tính chất ôn hòa

9.

Gió thổi tới nước ta vào mùa đông chủ yếu có hướng

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

10.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

Chủ yếu là thảo nguyên.

b)

Các cao nguyên xếp tầng.

c)

chủ yêu là đồi núi thấp.

d)

đồng bằng ven biển hẹp.

11.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồng bằng nước ta là

a)

nhiễm mặn.

b)

phù sa bồi đắp.

c)

có nhiều loại đất.

d)

xói mòn diện rộng.

12.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Tốc độ đô thị hóa còn chậm.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.

13.

Biểu hiện của sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

xuất hiện loài mới.

b)

chất lượng rừng giảm.

c)

tăng diện tích rừng trồng.

d)

vùng phân bố rộng.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tốc độ đô thị hóa nhanh.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các thành phố.

15.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

16.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

ô trũng.

d)

ven biển.

17.

Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

c)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

d)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

18.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

19.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

20.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn liền với công nghiệp hóa.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các nghành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

22.

Vùng nào sau đây có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

23.

Vùng nào sau đây có diện tích trồng cây cao su lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi phía Bắc.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

24.

Vùng nào sau đây có số lượng trâu nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông hồng

d)

Nam Trung Bộ.

25.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

26.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chê biên.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

27.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệ nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

28.

Xu hướng nổi bật trong việc nâng cao hiệu quả của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

29.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

30.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.

d)

Thiều lao động có trình độ kĩ thuật.

31.

Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoảng để tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)

giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

d)

ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.

32.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là

a)

đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.

b)

đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.

c)

nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc.

d)

sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

33.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bô ngành công nghiệp nước ta?

a)

Ngành công nghiệp luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía Nam.

b)

Ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.

c)

Các điểm khai thác dầu khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền.

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành có sự phân bố rộng rãi nhất.

34.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

mang lại giá trị kinh tế ngày càng cao.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

35.

Vùng nào có số lượng lợn nhiều nhất trong các vùng sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

36.

Vùng nào sau đây có diện tích trồng cây cà phê lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi phía Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Nam Trung Bộ.

37.

Vùng nào sau đây có số lượng đàn vịt nhiều nhất nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Nam trung bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Sản phẩm chưa đa dạng.

c)

Yêu cầu trình độ rất cao.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

39.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là

a)

đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.

b)

đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.

c)

sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

d)

nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

41.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

đa dạng hóa sản xuất.

c)

phát triển mô hình kinh tế VAC.

d)

khai hoang diện tích.

42.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

43.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

44.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ồn định thị trường tiêu thụ.

c)

phát triển ngành chế biến.

d)

lao động giàu kinh nghiệm.

45.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi ta hiện nay là

a)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

b)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

c)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

46.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh ?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

47.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

48.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

b)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

49.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rồng diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

d)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

50.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

51.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển.

b)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu.

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản.

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp ,thu hút vốn ở ngoài nước.

52.

Nước ta thực hiện đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần, tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới, áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa

a)

Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân đang là một trong những động lực phát triển nền kinh tế của nước ta hiện nay

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng phát triển ở nước ta

d)

Ý yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa là góp phần khai thác triệt để các thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên

53.

Cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa. Sự chuyển dịch đó là kết quả của đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần, tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới, áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng phát huy được vai trò trong việc thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế nước ta.

b)

Kinh tế ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của nước ta hiện nay

c)

thành phần kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu kinh tế nước ta

d)

Sự cấu chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta phù hợp với quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

54.

Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động Việt Nam có việc làm, tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỷ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. năm 2021, thành thị có tỷ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỷ lệ thiếu việc làm là 3, 33%, nông thôn có tỷ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỷ lệ thiếu việc làm là 2,96%.

a)

Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.

b)

Ở thành thị tỷ lệ thiếu việc làm cao hơn tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

d)

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

55.

Lao động luôn được coi là nguồn tài nguyên quý giá của bất kỳ quốc gia nào, nhưng tạo ra việc làm và tăng thu nhập cho người lao động lại là điều phải quan tâm. Việt Nam có nguồn lao động dồi dào, đó là tiềm năng to lớn để phát triển kinh tế xã hội. Mặc dù nước ta đã tạo ra nhiều việc làm cho người lao động mỗi năm nhưng tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn khá cao.

a)

Việc làm là một vấn đề kinh tế xã hội lớn ở nước ta hiện nay

b)

Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta còn cao, trong đó khu vực thành thị có tỷ lệ cao hơn nông thôn

c)

Nguyên nhân khiến cho tỷ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao là do dân số đông lao động trình độ cao

d)

Ở nông thôn vấn đề việc làm đã được giải quyết do việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn