wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiến Thức Dinh Dưỡng 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm nào sau đây không phải là thực phẩm:

a)

Dược phẩm/ thuốc

b)

Cá đông lạnh đã bảo quản.

c)

Nước ngọt đóng chai.

d)

Rau củ quả tươi sống.

2.

Chế độ ăn thiếu canxi, vitamin D và fluorine dẫn đến bệnh nào sau đây:

a)

Loãng xương.

b)

Ung thư phổi.

c)

Sỏi thận.

d)

Đái tháo đường.

3.

Theo cách phân chia thực phẩm thành 4 nhóm, nhóm thực phẩm (II) là:

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu lipit

c)

Nhóm giàu vitamin

d)

Nhóm giàu chất Gluxit

4.

Loại protein chiếm tỷ lệ cao trong cá là:

a)

Albumin, globulin và nucleoprotein

b)

Casein

c)

Collagen

d)

Elastin và keratin

5.

Khái niệm về ngộ độc thực phẩm theo Luật an toàn thực phẩm năm 2010:

a)

Tình trạng bệnh lý do hấp thụ thực phẩm bị ô nhiễm hoặc chứa chất độc

b)

Tình trạng bệnh lý do hấp thụ thực phẩm nhiễm vi khuẩn

c)

Tình trạng bệnh lý do hấp thụ thực phẩm bị nhiễm virus

d)

Tình trạng bệnh lý do hấp thụ thực phẩm nhiễm ký sinh trùng

6.

Ngộ độc thực phẩm do ăn khoai tây mọc mầm thuộc nhóm nào sau đây:

a)

Nhóm ngộ độc do chất độc tự nhiên có trong thực phẩm

b)

Nhóm ngộ độc do thực phẩm bị biến chất

c)

Nhóm ngộ độc do nhiễm hoá chất độc hại

d)

Nhóm ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật

7.

Các chỉ số nhân trắc cần thu thập để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của người trên 20 tuổi là:

a)

Vòng bụng, vòng mông, vòng eo

b)

Vòng bụng, vòng ngực, vòng eo

c)

Vòng mông, vòng eo, vòng ngực

d)

Vòng mông, vòng bụng, vòng eo

8.

Theo phân loại của WHO, tình trạng dinh dưỡng ở mức gầy có chỉ số BMI là:

a)

< 18,5

b)

< 17,5

c)

< 16,5

d)

< 15,5

9.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến chế độ dinh dưỡng:

a)

Thu nhập, điều kiện kinh tế, giá cả thực phẩm

b)

Sự phát triển của công nghệ chế biến thực phẩm

c)

Tập quán, truyền thống, tôn giáo

d)

Mức độ lao động

10.

Trong chế độ ăn của người trưởng thành, số đơn vị sữa và chế phẩm của sữa được ăn hàng ngày là:

a)

3-4 đơn vị

b)

1-2 đơn vị

c)

5-6 đơn vị

d)

7-8 đơn vị

11.

Chất khoáng sắt có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Phủ tạng động vật

b)

Ngũ cốc

c)

Đường, đồ ngọt

d)

Sữa và các chế phẩm

12.

Nhu cầu năng lượng của người trưởng thành sẽ tiêu hao phần lớn cho các nhu cầu nào sau đây:

a)

Duy trì hoạt động mô và hoạt động thể lực

b)

Dự trữ mỡ trong cơ thể

c)

Tăng trưởng chiều cao

d)

Hoạt động lao động hàng ngày

13.

Loại vitamin nào sau đây có nhiều nhất trong củ quả màu đỏ, cam là:

a)

Beta - caroten

b)

Vitamin D

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

14.

Định nghĩa thực phẩm chức năng của WHO là:

a)

Thực phẩm chứa các chất dinh dưỡng cần thiết và các chất chức năng tác động đến sức khoẻ một cách tích cực

b)

Thực phẩm chứa các chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho cơ thể và bảo vệ tế bào

c)

Thực phẩm chứa các chất dinh dưỡng để hỗ trợ quá trình tiêu hoá, giảm các tác nhân có hại

d)

Thực phẩm chứa các chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng và các vi chất hỗ trợ điều trị bệnh

15.

Ngộ độc thực phẩm do ăn nhuyễn thể có chứa độc tố thuộc nhóm nào sau đây:

a)

Nhóm ngộ độc do chất độc tự nhiên có trong thực phẩm

b)

Nhóm ngộ độc do thực phẩm bị biến chất

c)

Nhóm ngộ độc do nhiễm hoá chất độc hại

d)

Nhóm ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật

16.

Khoảng thời gian tối đa nên để rau xanh trong ngăn mát tủ lạnh để đảm bảo còn giữ được các chất dinh dưỡng là:

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

5 ngày

d)

6 ngày

17.

Tư thế đo chiều cao đứng là:

a)

Đứng quay lưng vào thước đo, 2 chân sát vào nhau

b)

Đứng quay mặt vào thước đo, 2 chân mở rộng ngang vai

c)

Đứng quay lưng vào thước đo, 2 chân mở rộng ngang vai

d)

Đứng quay mặt vào thước đo, 2 chân sát vào nhau

18.

Công thức tính chỉ số eo/hông là:

a)

Vòng eo (cm)/Vòng hông (cm)

b)

Vòng hông (cm)/Vòng eo (cm)

c)

Vòng hông (cm) + Vòng eo (cm)

d)

Vòng hông (cm) - Vòng eo (cm)

19.

Các thực phẩm được liệt kê tại tầng 6 của Tháp dinh dưỡng là:

a)

Các loại ngũ cốc

b)

Rau và quả

c)

Sữa và chế phẩm của sữa

d)

Các thực phẩm giàu đạm

20.

Lượng muối khuyến nghị cho người trưởng thành mỗi ngày là:

a)

Dưới 5g

b)

Dưới 10g

c)

Từ 8-12g

d)

Dưới 15g

21.

Để làn da không bị khô, dưỡng chất cần bổ sung trong chế độ ăn hàng ngày là:

a)

Chất béo không bão hoà.

b)

Vitamin D.

c)

Carbohydrate.

d)

Natri.

22.

Chất dinh dưỡng đóng vai trò chính trong việc tăng cường sản xuất collagen cho da và tóc là:

a)

Vitamin A và C.

b)

Vitamin D.

c)

Vitamin B12.

d)

Vitamin K.

23.

Trong các thực phẩm có nguồn gốc thực vật sau, thực phẩm nào có hàm lượng protein cao nhất:

a)

Đậu tương

b)

Ngô

c)

Gạo

d)

Khoai lang

24.

Loại vitamin nhóm B tập trung chủ yếu ở trong thịt lợn nạc là:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin PP

25.

Thành phần của trứng chứa nhiều chất béo lipit nhất là:

a)

Lòng đỏ

b)

Lòng trắng

c)

Vỏ trứng

d)

Cả lòng trắng và lòng đỏ

26.

Gluxit trong gạo thường chiếm tỷ lệ phần trăm là:

a)

70–80%

b)

50–60%

c)

30–40%

d)

90%

27.

Thời gian ủ bệnh thường gặp khi bị ngộ độc thực phẩm do tụ cầu là:

a)

1 - 6 giờ

b)

6 - 12 giờ

c)

12 - 18 giờ

d)

12 - 24 giờ

28.

Quy định đúng về rã đông thực phẩm là:

a)

Chỉ được rã đông một lần, thời gian ngoài tủ không quá 4 giờ

b)

Có thể rã đông thực phẩm nhiều lần, thời gian ngoài tủ không quá 4 giờ

c)

Có thể rã đông thực phẩm nhiều lần, thời gian ngoài tủ không quá 8 giờ

d)

Chỉ được rã đông một lần, thời gian ngoài tủ không quá 8 giờ

29.

Theo phân loại của WHO, chỉ số eo hông nam giới ở mức thấp là:

a)

≤ 0,90

b)

≤ 1,0

c)

≤ 0,85

d)

≤ 0,80

30.

Nam giới, 40 tuổi, cân nặng 52 kg, chiều cao 1,70 m. Theo phân loại của WHO (1998), tình trạng dinh dưỡng của người này là:

a)

Gầy độ 1

b)

Gầy độ 2

c)

Gầy độ 3

d)

Bình thường

31.

Trong tổng năng lượng khuyến nghị cho người trưởng thành khoẻ mạnh mỗi ngày, tỷ lệ năng lượng cung cấp bởi chất béo là:

a)

18-25%

b)

10-15%

c)

5-10%

d)

25-40%

32.

Theo tháp dinh dưỡng dành cho người trưởng thành, số đơn vị ngũ cốc mà người trưởng thành được ăn mỗi ngày là:

a)

12-17 đơn vị

b)

8-10 đơn vị

c)

5-7 đơn vị

d)

20-25 đơn vị

33.

Các nhóm đối tượng sẽ có hệ miễn dịch ảnh hưởng nhiều nhất khi bị thiếu dinh dưỡng là:

a)

Trẻ nhỏ và người cao tuổi.

b)

Vận động viên thể thao.

c)

Người trưởng thành khỏe mạnh

d)

Người làm việc nặng

34.

Vitamin B1 có nhiều nhất trong các thực phẩm nào sau đây:

a)

Thịt, phủ tạng động vật

b)

Các loại quả có màu đỏ

c)

Đậu, lạc, vừng.

d)

Rau, đặc biệt màu xanh đậm

35.

Thực phẩm có nhiều chất màu carotenoid là:

a)

Cà rốt, bí đỏ, đu đủ

b)

Rau cải xanh

c)

Khoai sọ

d)

Khoai tây

36.

Ngộ độc thực phẩm do ăn thức ăn có phụ gia thực phẩm thuộc nhóm nào sau đây:

a)

Nhóm ngộ độc do nhiễm hoá chất độc hại

b)

Nhóm ngộ độc do thực phẩm bị biến chất

c)

Nhóm ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật

d)

Nhóm ngộ độc do chất độc tự nhiên có trong thực phẩm

37.

Thời gian kiểm tra định kỳ chất lượng và vệ sinh của nguồn nước sử dụng là:

a)

6 tháng/lần

b)

3 tháng/lần

c)

12 tháng/lần

d)

1 tháng/lần

38.

Tên một phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng là:

a)

Nhân trắc học dinh dưỡng

b)

Điều tra khẩu phần ăn 24 giờ

c)

Xác định chỉ số BMI và phân tích

d)

Thu thập thông tin về tập quán và thói quen dinh dưỡng

39.

Vị trí đo kích thước vòng mông là:

a)

Đường đi qua vị trí mông cho giá trị lớn nhất

b)

Đường đi qua xương sườn cuối cùng

c)

Đường đi qua xương mào chậu

d)

Đường đi qua rốn

40.

Chỉ số BMI của người 58 tuổi, cao 1,62m, 45 kg là:

a)

17,1

b)

17,9

c)

18,5

d)

18,8

41.

Lượng muối tối đa người thừa cân/béo phì nên dùng mỗi ngày là:

a)

< 6g

b)

8g

c)

10g

d)

12g

42.

Một trong các vai trò của Omega-3 trong chế độ ăn chăm sóc sắc đẹp là:

a)

Dưỡng ẩm cho da, tóc bóng mượt..

b)

Giảm quầng thâm trên da

c)

Bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV .

d)

Làm dày lớp biểu bì.

43.

Nitrosamin là chất có khả năng gây ung thư thường gặp trong loại thực phẩm sau đây:

a)

Thực phẩm cá muối, thịt muối, dưa muối hỏng.

b)

Rau củ quả để lâu

c)

Nước ép trái cây chứa nhiều đường

d)

Ngũ cốc nguyên hạt bị mốc

44.

Nhu cầu chất khoáng iod của người trưởng thành là:

a)

150 mcg/ngày

b)

100 mcg/ngày

c)

175 mcg/ngày

d)

200 mcg/ngày

45.

Gạo là nguồn cung cấp quan trọng nhất loại vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin nhóm B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

46.

Isoflavon thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây:

a)

Flavonoid

b)

Carotenoid

c)

Saponin

d)

Phytonutrient

47.

Khi vận chuyển thực phẩm, cần bao gói như thế nào để đảm bảo an toàn:

a)

Dùng bao bì chuyên dụng

b)

Dùng báo cũ

c)

Dùng túi nilon

d)

Dùng vỏ bao bì cũ

48.

Theo 10 nguyên tắc vàng về chế biến thực phẩm an toàn của WHO, thức ăn đã nấu chín mà để quá 5 giờ thì cần phải bảo quản thức ăn ở điều kiện nào sau đây:

a)

Phải giữ nóng liên tục trên 60°C hoặc lạnh dưới 10°C

b)

Phải giữ nóng liên tục trên 70°C hoặc lạnh dưới 10°C

c)

Phải giữ nóng liên tục trên 80°C hoặc lạnh dưới 20°C

d)

Phải giữ nóng liên tục trên 90°C hoặc lạnh dưới 20°C

49.

Theo phân loại của WHO, tình trạng dinh dưỡng ở mức tiền béo phì có chỉ số BMI là:

a)

25,0 - 29,9

b)

23,0 - 29,9

c)

24,0 - 29,9

d)

26,0 - 2,9

50.

Tỷ lệ năng lượng từ protein trong tổng năng lượng của người thừa cân/béo phì nên đạt:

a)

15-20%

b)

10%

c)

25-30%

d)

40%