wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NHẬT BẢN – KTCK2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

3.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

4.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

5.

Dạng địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

bình nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới.

7.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

núi cao.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

8.

Các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản tạo nên

a)

ngư trường.

b)

sóng thần.

c)

động đất.

d)

bão lớn.

9.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm

a)

dày đặc, phân bố đồng đều trên cả nước.

b)

sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

bồi tụ nên phù sa cho các đồng bằng.

d)

có giá trị tưới tiêu cho nông nghiệp.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa.

c)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

11.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất.

12.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi.

13.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

14.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

15.

Đặc tính nổi bật của người dân Nhật Bản là

a)

tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

người già ngày càng nhiều.

d)

tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

16.

Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 do

a)

có nhiều động đất, sóng thần.

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

17.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào

a)

hiện đại hóa công nghiệp.

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

nhập rất nhiều nhiên liệu.

18.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của Nhật Bản là ngành

a)

điện tử.

b)

chế tạo.

c)

luyện kim.

d)

hóa chất.

19.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

20.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

21.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

22.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

23.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

24.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

công nghiệp, xây dựng

c)

dịch vụ

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

25.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô

26.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế do Nhật Bản

a)

ưu tiên ngành thương mại, tài chính

b)

tập trung phát triển công nghiệp

c)

diện tích đất nông nghiệp quá ít

d)

đẩy mạnh nhập khẩu nông sản

27.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình

b)

du mục

c)

quảng canh

d)

trang trại

28.

Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm do

a)

nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút

b)

môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm

c)

lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn

d)

phương tiện đánh bắt không đổi mới

29.

Giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ do

a)

đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

d)

nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

30.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

giải quyết thiếu nguồn lao động

b)

tranh thủ tài nguyên, thị trường

c)

mở rộng đầu tư về tài chính

d)

mở rộng ảnh hưởng chính trị

31.

Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là

a)

có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

32.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước

a)

A. Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

B. Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

C. Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

33.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với

a)

Nhật Bản.

b)

Mông cổ(chip khùng)

c)

Liên bang Nga.

d)

Việt Nam.

34.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

35.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

36.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

37.

Đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc có

a)

các đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, cao nguyên và các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

d)

các sông lớn đổ ra biển, nguồn nước dồi dào.

38.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa

39.

Tự nhiên miền Đông và miền Tây Trung Quốc có điểm giống nhau là

a)

giàu khoáng sản.

b)

đất đai màu mỡ.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

sông ngòi ít dốc.

40.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

41.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

42.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung ở

a)

miền Bắc

b)

miền Đông

c)

miền Nam

d)

miền Tây

43.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

44.

Dân cư Trung Quốc phân bố không đồng đều trên lãnh thổ, gây ra khó khăn lớn nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

45.

Thực hiện chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc đã có tác động tiêu cực, làm cho

a)

gia tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

46.

Nền nền kinh tế Trung Quốc có sự phát triển mạnh sau 1070 là nhờ có chính sách

a)

nông nghiêp hóa

b)

tự động hóa

c)

hiện đại hóa

d)

điện khí hóa

47.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay ở Trung Quốc là chú trọng phát triển các ngành

a)

chế biến, thúc đẩy ngành nông nghiệp

b)

có hàm lượng khoa học - kĩ thuật cao

c)

truyền thống với lao động có kinh nghiệm

d)

tạo ra nhiều mặt hàng, phục vụ tiêu dùng

48.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam