wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu bệnh

Total questions: 46

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của cố định bệnh phẩm ngoại trừ

a)

Ngăn không để mềm mô

b)

Ngăn sự thay đổi mô sau khi lấy ra khỏi cơ thể

c)

Bảo tồn cấu trúc mô gần giống như lúc còn sống

d)

Không làm mất các kháng nguyên bề mặt

2.

Nguyên tắc cắt lọc bệnh phẩm

a)

Chỉ cắt mô bệnh

b)

Lấy hết vùng mô bệnh và mô lành

c)

Chỉ lấy diện cắt khi cần thiết

d)

Lấy được vùng vỏ bao

3.

Lỗi nhuộm nhân quá sáng (nhân nhạt màu) là do

a)

Nồng độ Eosin quá đậm

b)

Thời gian nhuộm Eosin quá ngắn

c)

Bước biệt hóa màu quá lâu

d)

Nồng độ Hematoxylin tăng

4.

Hematoxylin chủ yếu nhuộm thành phần nào của tế bào?

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Ty thể

5.

Nguyên nhân thường gặp gây ra hiện tượng "mẫu mô bị gấp khúc trên tiêu bản" là gì?

a)

Cắt không đều tay và căng mô không tốt

b)

Dao cắt cùn

c)

Lát cắt quá mỏng

d)

Lát cắt quá dày

6.

Trong viêm ruột thừa cấp, loại tế bào viêm nào xuất hiện phổ biến nhất?

a)

Lympho bào

b)

Tế bào dạng biểu mô

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tương bào

7.

Cấu trúc nào của một nang lao bao gồm: ngoại trừ

a)

Hoại tử bã đậu

b)

Đại bào Langhans

c)

Hoại tử ở giữa nang

d)

Tế bào dạng biểu mô

8.

Tế bào dạng biểu mô trong lao hạch có nguồn gốc từ

a)

Tế bào mô liên kết

b)

Bạch cầu ái toan

c)

Tế bào sợi

d)

Đại thực bào biệt hóa

9.

Hình ảnh vi thể của u nhú da

a)

Tế bào gai dị dạng

b)

Tăng sinh lớp tế bào hạt

c)

Có cấu trúc cầu sừng

d)

Có trục liên kết sợi mạch máu

10.

Trong carcinom tuyến đại tràng, đặc điểm mô học nào sau đây thường gặp nhất

a)

Tế bào tuyến tăng sản

b)

Đám tuyến ung thư xếp đều, đơn lớp

c)

Tế bào tuyến ung thư dị dạng, xâm nhập mô đệm

d)

Nang bạch huyết tăng sản

11.

Phản ứng mô đệm trong carcinom tuyến đại tràng thường biểu hiện:

a)

Tăng sinh tuyến bã

b)

Mô liên kết phản ứng quanh đám tế bào ung thư

c)

Hoại tử đông

d)

Giãn mạch và xuất huyết

12.

Chất sắc tố nào tạo màu cho tổn thương nevi

a)

Lipofuscin

b)

Bilirubin

c)

Melanin

d)

Hemosiderin

13.

Dấu hiệu nào sau đây không đặc trưng cho carcinom tuyến đại tràng?

a)

Cầu liên bào

b)

Hình ảnh phân bào bất thường

c)

Tế bào ung thư dị dạng

d)

Chất nhầy trong lòng ống tuyến

14.

Đặc điểm xếp hàng rào của tế bào thường gặp trong

a)

Carcinom tế bào gai

b)

Carcinom tế bào đáy

c)

Neu trong bì

d)

U tuyến bã

15.

Lòng tuyến ung thư trong carcinom đại tràng thường chứa:

a)

Hồng cầu

b)

Chất keo giáp

c)

Chất nhầy

d)

Chất hoại tử bã

16.

Tổn thương đặc trưng nhất trong xơ gan là:

a)

Tăng sản tuyến giáp

b)

Hình thành nốt tế bào gan tái tạo

c)

Phì đại tế bào thần kinh

d)

Nang lympho

17.

Ống mật giả trong xơ gan hình thành do:

a)

Phân chia nguyên phát của tế bào kupffer

b)

Thoái hóa tế bào gan

c)

Tắc nghẽn tĩnh mạch cửa

d)

Tăng sinh tế bào biểu mô đường mật trong mô sẹo

18.

Dấu hiệu nào sau đây không là biểu hiện của xơ gan

a)

Tăng sản tế bào gan

b)

Tăng sản tuyến giáp

c)

Tế bào gan thoái hóa

d)

Ống mật giả và thật

19.

Tổn thương đặc trưng nhất trong phình giáp keo là:

a)

Nang giáp giãn rộng chứa chất keo

b)

Giảm sản tế bào cận giáp

c)

Xơ hóa tuyến giáp lan tỏa

d)

U tuyến giáp thể nhú

20.

Trong mô học phình giáp keo, cấu trúc nào sau đây thường được ghi nhận?

a)

Cầu sừng

b)

Nốt tế bào gan

c)

Đại bào langhans

d)

Không bào hấp thu

21.

Lớp tế bào biểu mô lót nang giáp trong phình giáp keo có đặc điểm:

a)

Dị dạng, nhân to

b)

Phân bào bất thường

c)

Dẹt và hình trụ thấp

d)

Hình gai với nhân lệch tâm

22.

Đặc điểm mô học nào sau đây là đặc trưng nhất của xơ gan?

a)

Tăng sản tuyến giáp

b)

Tăng sinh mao mạch cửa

c)

Hình thành nốt tế bào gan tái tạo

d)

U mạch máu dạng hang

23.

Trong xơ gan, tế bào gan thoái hóa thường có hình ảnh:

a)

Nhân nhỏ, tiêu biến, bào tương sáng

b)

Nhân to, tăng sắc, phân bào

c)

Chất keo trong bào tương

d)

Bào tương chứa sắc tố melanin

24.

Ống mật giả trong xơ gan hình thành do:

a)

Biệt hóa từ tế bào Kupffer

b)

Tăng sinh tế bào biểu mô đường mật trong mô sẹo

c)

Tế bào gan chuyển sản

d)

Tái tạo cấu trúc mạch máu

25.

Loại tế bào viêm thường thâm nhập trong mô sợi xơ gan là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Tương bào

c)

Bạch cầu ái toan

d)

Lympho bào

26.

U sợi tuyến vú thường có đặc điểm mô học nào sau đây?

a)

Mô tuyến vú bị thoái hóa hoại tử

b)

Tăng sinh mô liên kết thưa quanh các ống tuyến

c)

Xuất hiện hoại tử bã đậu

d)

Hình thành cầu sừng

27.

Biểu mô ống tuyến vú trong u sợi tuyến gồm:

a)

Một lớp tế bào biểu mô đơn

b)

Chỉ có tế bào cơ trơn

c)

Tế bào biểu mô và cơ biểu mô

d)

Tế bào gai và tế bào đáy

28.

Dấu hiệu vỏ sợi bao quanh u là biểu hiện của

a)

Tăng sinh ác tính

b)

Biểu hiện của xơ hóa tuyến

c)

U lành có giới hạn rõ

d)

Thâm nhiễm tế bào viêm lan tỏa

29.

Đặc điểm mô học điển hình của u mạch máu là:

a)

Nốt tế bào gan

b)

Các khoang mạch máu dãn rộng

c)

Hoại tử đông tụ

d)

Tăng sản biểu mô

30.

Trong u mạch máu, cục huyết khối nếu có thường xuất hiện ở:

a)

Khoang mạch máu giãn

b)

Khoang liên bào

c)

Khoang lympho

d)

Nang tuyến

31.

Tổ chức hóa cục huyết khối là gì?

a)

Sự vôi hóa toàn phần huyết khối

b)

Sự thoái hóa nhầy của tế bào nội mô

c)

Sự xâm nhập của tế bào biểu mô

d)

Sự thay thế huyết khối bằng mô sợi

32.

Hình A do lỗi gì?

(a)  

33.

Hình B do lỗi gì?

(a)  

34.

Cấu trúc gì?

(a)  

35.

Chất gì?

(a)  

36.

Tế bào gì?

(a)  

37.

Tế bào gì?

(a)  

38.

Bệnh gì?

(a)  

39.

Bệnh gì?

(a)  

40.

Vị trí số 1 có tế bào gì?

(a)  

41.

Bệnh gì?

(a)  

42.

Vị trí số 1 là cấu trúc gì?

(a)  

43.

Vị trí số 2 có hình ảnh gì?

(a)  

44.

Bệnh gì?

(a)  

45.

Chất gì?

(a)  

46.

Tế bào gì?

(a)