wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCYT

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng nhân cách gồm:

a)

Nhu cầu, hứng thú.

b)

Lý tưởng, niềm tin.

c)

Thế giới quan, nhân sinh quan.

d)

Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, niềm tin, thế giới quan, nhân sinh quan

2.

Về mặt tâm lý ta hiểu ngôn ngữ là:

a)

Tín hiệu của tín hiệu.

b)

Tiếng nói thông qua tín hiệu.

c)

Tiếng nói trực tiếp của âm thanh

d)

Tín hiệu của tín hiệu, tiếng nói thông qua tín hiệu

3.

Ngôn ngữ là quá trình tâm lý chuyển những hiện tượng tinh thần thành hiện tượng vật chất. Các hiện tượng đó là:

a)

Thành âm thanh.

b)

Thành tiếng nói.

c)

Thành chữ viết.

d)

Thành hình ảnh

4.

Phẩm chất của nhân cách gồm:

a)

Tình cảm

b)

Cảm xúc.

c)

Ý chí

d)

Tình cảm, cảm xúc, ý chí.

5.

Thuộc tính của nhân cách gồm:

a)

Khí chất.

b)

Năng lực, khí chất.

c)

Tính cách, năng lực.

d)

Khí chất, năng lực, tính cách

6.

Tình cảm là phẩm chất của nhân cách. Tình cảm có tính đối tượng gồm:

a)

Tình cảm hoạt động, trí tuệ.

b)

Tình cảm thẩm mỹ, hoạt động.

c)

Tình cảm trí tuệ, thẩm mỹ.

d)

. Tình cảm đạo đức, trí tuệ,thẩm mỹ, hoạt động

7.

Nét đặc trưng của đời sống tình cảm gồm:

a)

Tính khái quát

b)

Tính ổn định.

c)

Tính chân thực

d)

Tính xã hội, khái quát, ổn định, chân thực

8.

Ông tổ của ngành Y là ai

a)

Hypocrates

b)

Louis Pasteur

c)

Yersin

d)

Maslow

9.

Người xin cấp chứng chỉ hành nghề

a)

Bác sỸ

b)

Điều dưỡng viên

c)

Kỹ thuật viên

d)

Bác Sỹ, Điều dưỡng viên, Kỹ thuật viên

10.

Hệ thống điều khiển của nhân cách đó chính là:

a)

Cái bản ngã.

b)

Bản lĩnh.

c)

Ý chí.

d)

Cái tôi, cái bản ngã

11.

Quan niệm nhân cách theo cấu trúc tầng có:

a)

Tầng sâu.

b)

Tầng nổi.

c)

Tầng sâu, tầng nổi

d)

Tầng ngoài.

12.

“ ...Hồng và chuyên “ đó chính là đức và tài là nhân cách Việt Nam mà Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dạy. Quan niệm trên đây là sự kết hợp các quan niệm cấu trúc nhân cách sau đây

a)

Nhân cách cấu trúc 4 khối.

b)

Nhân cách cấu trúc tầng.

c)

Nhân cách cấu trúc 3 lĩnh vực.

d)

Nhân cách 4 tiểu cấu trúc.

13.

Cảm xúc là quá trình tâm lý có đặc điểm:

a)

Phản ánh bản thân đối tượng.

b)

Phản ánh mối liên hệ của con người với sự vật hiện tượng.

c)

Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng.

d)

Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng có liên quan tới nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

14.

Tình cảm của con người có đặc điểm và nguồn gốc:

a)

Là thuộc tính tâm lý chỉ có ở người, ổn định, thực hiện chức năng xã hội và gắn liền với phản xạ có điều kiện.

b)

Là trạng thái tâm lý có ở người và động vật, nhất thời, thực hiện chức năng sinh vật và gắn liền với bản năng.

c)

Là thuộc tính tâm lý chỉ có ở người, ổn định, thực hiện chức năng xã hội và gắn liền với phản xạ có điều kiện, có sau cảm xúc.

d)

Là quá trình tâm lý xuất hiện trước cảm xúc.

15.

Nét đặc trưng của đời sống tình cảm là:

a)

Tính khái quát.

b)

Tính nhận thức.

c)

Tính ổn định và chân thực.

d)

Tính đối cực, tính ổn định và chân thực, tính nhận thức, tính khái quát.

16.

Tình cảm con người có các qui luật là:

a)

Di chuyển và pha trộn.

b)

Thích ứng và cảm ứng.

c)

Về sự hình thành tình cảm từ cảm xúc.

d)

Lây lan, thích ứng và cảm ứng, di chuyển và pha trộn, về sự hình thành tình cảm từ cảm xúc

17.

Các sai sót trong cảm xúc tình cảm do:

a)

Rối loạn cảm xúc

b)

Do giảm cảm xúc

c)

Do tăng cảm xúc.

d)

Rối loạn cảm xúc, giảm cảm xúc.do tăng cảm xúc, mất cảm xúc

18.

Ý chí là:

a)

Phẩm chất của nhân cách

b)

Phẩm chất của nhân cách, thể hiện năng lực thực hiện những hành động có mục đích đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn

c)

Có tính mục đích

d)

Thể hiện năng lực thực hiện những hành động có mục đích đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn

19.

Phẩm chất ý chí là:

a)

Tính mục đích, tính độc lập, tính quyết đoán, tính bền bỉ

b)

Tính bền bỉ, tính quyết đoán

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính độc lập, tính quyết đoán

20.

Tính mục đích của ý chí phụ thuộc vào:

a)

Thế giới quan

b)

Nội dung đạo đức, thế giới quan

c)

Tính giai cấp, thế giới quan

d)

. Thế giới quan, nội dung đạo đức, tính giai cấp

21.

Phẩm chất ý chí cho phép con người quyết định và thực hiện hành động theo những quan điểm và niềm tin của mình là phẩm chất ý chí mang.

a)

Tính mục đích

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính bền bỉ

d)

Tính tự chủ

22.

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát trên cơ sở tính toán cân nhắc kỹ càng, không dao động chần chừ là phẩm chất ý chí mang.

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính bền bỉ

23.

Phẩm chất ý chí thể hiện kỹ năng đạt được mục đích đề ra cho dù con đường đi tới đó có lâu dài gian khổ là phẩm chất ý chí mang.

a)

Tính độc lập

b)

Tính mục đích

c)

Tính bền bỉ

d)

Tính quyết đoán

24.

Những biến đổi nhân cách thường gặp là:

a)

Sai sót về thuộc tính năng lực

b)

Sai sót về thuộc tính tính cách

c)

Sai sót chung về nhân cách

d)

Thương tổn về xu hướng nhân cách, thuộc tính tính cách, thuộc tính năng lực, khí chất và các thành tố khác trong nhân cách và sai sót chung về nhân cách

25.

Tâm lý y học là bộ phận của

a)

Tâm lý học

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Tâm lý học cá nhân

d)

Y học, tâm lý học

26.

Những nghiên cứu ứng dụng của tâm lý học chỉ có thể phát triển trên cơ sở của:

a)

Tâm lý học đại cương

b)

Tâm lý học lao động

c)

Tâm lý học cá nhân

d)

Tâm lý học lứa tuổi

27.

Tâm lý y học có đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu tâm lý:

a)

Người bệnh

b)

Nhân viên y tế

c)

Người bệnh , nhân viên y tế

d)

Xã hội

28.

Tâm lý y học phát triển hoàn thiện cho tâm lý học đại cương về:

a)

Lý luận khoa học

b)

Xã hội

c)

Lứa tuổi

d)

Xã hội

29.

Nghiên cứu tâm lý của từng loại bệnh là đối tượng của:

a)

Tâm lý học

b)

Tâm lý y học

c)

Tâm lý y học, tâm lý học

d)

Tâm lý lao động

30.

Nghiên cứu đặc điểm tâm lý người bệnh và ảnh hưởng của những đặc điểm đó lên sức khỏe, thể lực, bệnh tật là đối tượng của:

a)

Tâm lý y học

b)

Tâm lý học

c)

Tâm lý y học, tâm lý học

d)

Tâm lý lao động

31.

Phân tích về mặt bản chất các bệnh thần kinh là một bộ bộ phận của

a)

Tâm lý y học

b)

Tâm lý học

c)

Tâm lý lao động

d)

Tâm lý y học, tâm lý học

32.

Nghiên cứu vai trò của các yếu tố tâm lý trong dự

phòng, bảo vệ và nâng cao sức khỏe là:

a)

Tâm lý y học

b)

Tâm lý học

c)

Tâm lý y học, tâm lý học

d)

Tâm lý lao động

33.

Nhiệm vụ nghiên cứu của tâm lý y học là:

a)

Tâm lý người bệnh

b)

Tâm lý thầy thuốc và nhân viên y tế

c)

Tâm lý người bệnh, thầy thuốc và nhân viên y tế

d)

Tâm lý thầy thuốc

34.

Nhiệm vụ nghiên cứu tâm lý thầy thuốc và nhân viên y tế bao gồm các nội dung sau:

a)

Hoạt động giao tiếp của thầy thuốc và nhân viên y tế

b)

Y đức, phẩm chất đạo đức thầy thuốc và nhân viên y tế

c)

Phẩm chất và nhân cách của thầy thuốc

d)

Y đức, phẩm chất đạo đức, phẩm chất và nhân cách, hoạt động giao tiếp của thầy thuốc và nhân viên y tế

35.

Nội dung nghiên cứu cơ bản của tâm lý y học là:

a)

Những quy luật cơ bản về tâm lý người bệnh, tâm lý thầy thuốc và nhân viên y tế, tâm lý giao tiếp, không khí tâm lý trong các cơ sở điều trị

b)

Một số nhiệm vụ chung của tâm lý y học

c)

Vai trò của tâm lý trong điều trị

d)

Vai trò của tâm lý trong phòng bệnh

36.

Một trong các nội dung nghiên cứu cơ bản của tâm lý y học là:

a)

Học thuyết về tác động tương hỗ giữa tâm lý và tập thể, tác động tâm lý của các yếu tố môi trường tự nhiên, xã hội đối với bệnh

b)

Học thuyết về tác động tương hỗ giữa tâm lý và tập thể

c)

Tác động tâm lý của các yếu tố môi trường tự nhiên, xã hội đối với bệnh

d)

Ảnh hưởng của bệnh đối với tâm lý

37.

Cấu trúc của tâm lý y học là:

a)

Đại tâm lý y học, một số nét cơ bản về tâm lý người, tâm lý học người bệnh, tâm lý học thầy thuốc, luân lý và đạo đức y học

b)

Tâm lý học thầy thuốc, luân lý và đạo đức y học

c)

Tâm lý học người bệnh

d)

Một số nét cơ bản về tâm lý người

38.

Tâm lý y học có cấu trúc gì:

a)

Một số vấn đề về tâm lý học thần kinh và tâm lý bệnh học

b)

Tâm lý liệu pháp, liệu pháp phục hồi sức khỏe

c)

Hoạt động giao tiếp của nhân viên y tế

d)

Hoạt động giao tiếp của nhân viên y tế, tâm lý liệu pháp, liệu pháp phục hồi sức khỏe, Stress và vệ sinh tâm lý, một số vấn đề về tâm lý học thần kinh và tâm lý bệnh học, tâm lý học chẩn đoán và một số trắc nghiệm tâm lý trong lâm sàng

39.

Tâm lý học lâm sàng được dùng để nghiên cứu tâm lý:

a)

Người bệnh

b)

Thầy thuốc

c)

Nhân viên y tế

d)

Người bệnh và nhân viên y tế

40.

Trong quá trình thăm khám phần kết luận cuối cùng, ngoài việc chẩn đoán bệnh cần phải có các chẩn đoán về:

a)

Cảm giác người bệnh

b)

Trạng thái người bệnh

c)

Khí chất người bệnh

d)

Nhân cách, trạng thái người bệnh

41.

Thầy thuốc khai thác bệnh sử cần chú ý:

a)

Trạng thái chung, khí sắc, trạng thái tâm lý khác thường của bệnh nhân

b)

Rối loạn giấc ngủ

c)

Trạng thái tâm lý khác thường của bệnh nhân

d)

Trạng thái chung của bệnh nhân

42.

Thầy thuốc khai thác tiền sử bệnh cần:

a)

Tạo khoảng cách giữa thầy thuốc và người bệnh

b)

Tạo mối quan hệ giữa thầy thuốc và người bệnh

c)

Tạo một phong cách bác sĩ với người bệnh

d)

. Giúp đỡ bệnh nhân

43.

Rối loạn Stress rất đa dạng và phức tạp. Những vấn đề cơ bản của Stress như:

a)

Phản ứng thích nghi

b)

Phản ứng bệnh lý

c)

Phản ứng thích nghi và phản ứng bệnh lý của cơ thể trước các yếu tố gây Stress

d)

Biểu hiện lâm sàng

44.

Stress là đối tượng nghiên cứu của:

a)

Tâm lý học

b)

Xã hội học

c)

Tâm lý cá nhân

d)

Tâm lý y học, tâm lý học, xã hội học