wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về ECG

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm block nhánh phải trên ECG NGOẠI TRỪ:

a)

Thời gian VAT > 0,05

b)

Trục lệch trái

c)

Tại V1 phức bộ QRS có dạng rSR’ hoặc chữ M

d)

Phức bộ QRS dãn > 0,12s

2.

Dấu hiệu ECG nào sau đây cảnh báo nguy cơ rung thất?

a)

Ngoại tâm thu trên thất

b)

Rung nhĩ

c)

Ngoại tâm thu trên thất trên sóng T

d)

Tất cả đều đúng

3.

Dấu hiệu của hội chứng Brugada type 1?

a)

Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lõm xuống rồi đi dốc lên rõ; sóng T âm hoặc 2 pha

b)

Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lõm xuống rồi hơi dốc lên; sóng T âm.

c)

Tất cả đều sai

d)

Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lên rồi di dốc xuống; sóng T âm.

4.

Chỉ định nào sau đây KHÔNG phải của ECG?

a)

Tìm các khoảng ngừng tim trên 2s

b)

Xác định thời gian QT

c)

Xác định nhồi máu cơ tim

d)

Theo dõi bệnh cơ tim dãn

5.

Đặc điểm trên ECG KHÔNG thể hiện tăng gánh nhĩ trái?

a)

Sóng P thường có 2 đỉnh

b)

Thời gian khử cực sóng P kéo dài

c)

Sóng P tăng cao trên 2,5mm

d)

Trục sóng P chuyển trái

6.

Sóng T là sóng gì?

a)

Khử cực hai tâm nhĩ

b)

Tái cực chậm tâm thất

c)

Khử cực hai tâm thất

d)

Tái cực nhanh tâm thất

7.

Thành phần ECG sau được sử dụng để đánh giá nồng độ canxi máu?

a)

Sóng P

b)

Phức bộ QRS

c)

Đoạn PR

d)

Khoảng QT

8.

Ngoại tâm thu nhĩ thể hiện qua ECG như thế nào?

a)

Gồm cả 3 ý

b)

Phức bộ QRS không biến dạng

c)

Có loạn nhịp

d)

Phức bộ QRS đến sớm

9.

Trên điện tâm đồ, biến đổi của động mạch vành phải được khảo sát trực tiếp những chuyển đạo nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

V1,V2,V4,V5

c)

D1, aVL, V5, V6

d)

D2,D3,aVF

10.

Quan sát phức bộ QRS ở một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:

a)

Sóng R ưu thế ở DI, DII, DIII

b)

Sóng R tăng biên độ dần từ V1 đến V5, V6

c)

Sóng S giảm biên độ dần từ V1, V2 đến V6

d)

Khoảng QRS bình thường trên 0,12s

11.

Ở Block nhánh phải phức bộ QRS ở V1 có dạng như thế nào?

a)

SR’ hoặc chữ W

b)

rSR’ hoặc chữ M

c)

rS hoặc QS

d)

qRS hoặc chữ W

12.

Sóng P bình thường có biên độ?

a)

Không quá 0,5 mm

b)

Không quá 1.5 mm

c)

Không quá 3.5mm

d)

Không quá 2,5 mm

13.

Thời gian PQ bình thường là?

a)

0,08 - 0,12s

b)

Dưới 0,08s

c)

0,12 – 0,20s

d)

0,20 - 0,30s

14.

Mỗi ô vuông nhỏ trên giấy ghi ECG bao nhiêu giây?

a)

0,02s

b)

0,40s

c)

0,20s

d)

0,04s

15.

Đâu là 6 chuyển đạo ngoại vi trong ECG?

a)

V1, V2, V3, V4, V5, V6

b)

DI, DII, DIII, V1, V2, V3

c)

DI, DII, DIII, aVR, aVL

d)

DI, DII, DIII, aVR, aVF, aV

16.

Bản ghi ECG bình thường, hãy chọn câu sai về nhịp xoang:

a)

Đủ phức bộ P-QRS-T

b)

Thời khoảng PQ dài hơn 0,12s

c)

Không cần có sóng P

d)

Thời khoảng PQ 0,12-0,20s

17.

Dày thất phải theo tiêu chuẩn Sokolow-Lyon được xác định như sau:

a)

RV5 + SV2 > 1,1mV

b)

RV2 + SV5 > 1,1mV

c)

RV2 + SV5 hoặc V6 > 1,1V

d)

RV1 + SV5 hoặc V6 >1,1mV

18.

Khoảng PR được tính từ

a)

Tính từ cuối sóng P đến đầu phức bộ QRS

b)

Tính từ đầu sóng P đến đầu phức bộ QRS


c)

Tính từ đầu sóng P đến cuối phức bộ QRS


d)

Tính từ cuối sóng P đến cuối phức bộ QRS


19.

Sóng T cao, nhọn và đối xứng có thể gặp trong trường hợp:

a)

Thiếu máu cục bộ cơ tim


b)

Cường phế vị


c)

Rối loạn điện giải (tăng K+)


d)

Tất cả đều đúng


20.

Đặc điểm ECG tăng gánh nhĩ phải:

a)

Chủ yếu ở DII, DIII, aVF


b)

Biên độ sóng P tăng


c)

Trục sóng P lệch phải


d)

Tất cả đều đúng


21.

Bản ghi ECG bình thường thì sóng T:

a)

Sóng T là sóng khử cực của tâm thất


b)

Sóng T là sóng tái cực của tâm thất


c)

Biên độ sóng T cao hơn sóng R


d)

Sóng T cao, nhọn, cân xứng


22.

Sóng U thường xuất hiện ở đạo trình nào ?

a)

V1 và V4


b)

DI và aVF


c)

DI và DIII


d)

V2 và V3


23.

Xác định trục điện tim bằng đạo trình nào ?

a)

DI và aVF


b)

DI và aVR


c)

DII và DIII


d)

DII và aVF


24.

Đặc điểm ECG trong block nhánh trái :

a)

Thời gian VAT > 0,05


b)

Trục điện tim tim lệch trái


c)

Tại V6 phức bộ QRS có dạng R lớn, rR’ hoặc RR


d)

Gồm cả 3 ý


25.

Sóng khử cực của tâm nhĩ là sóng nào?

a)

P

b)

R

c)

T

d)

U

26.

Trục điện tim bình thường nằm trong khoảng

a)

0 đến 90 độ


b)

90 đến 180 độ


c)

0 đến -90 độ


d)

-90 độ đến 180 độ


27.

Trên ECG, nhồi máu cơ tim thể hiện qua điều gì?

a)

ST chênh lên


b)

ST chênh xuống


c)

Sóng Q sâu và rộng


d)

Đoạn PR ngắn


28.

Phức bộ QRS bình thường có thời khoảng

a)

Dưới 0,12s


b)

0,12 – 0,16s


c)

0,16 – 0,20s


d)

Trên 0,20s


29.

Một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:

a)

Đoạn ST đẳng điện


b)

Đoạn ST chênh lên tới 1mm


c)

Đoạn ST chênh xuống tới 0,5mm


d)

Đoạn ST chênh xuống tới 1mm


30.

Tình trạng hạ kali máu thể hiện trên ECG qua :

a)

Sóng T cao, nhọn và cân xứng


b)

Xuất hiện sóng U lớn


c)

Phức bộ QRS dãn rộng


d)

Khoảng PR kéo dài


31.

Mô tả sau đây: có nhịp đến sớm, nghỉ bù hoàn toàn, không có P, QRS dãn rộng có thể chẩn đoán:

a)

Không phải ngoại tâm thu


b)

Ngoại tâm thu nhĩ


c)

Ngoại tâm thu thất


d)

Ngoại tâm thu bộ nối


32.

Thì tâm thất thu tương ứng trên ECG là 

a)

Khoảng PQ


b)

Khoảng QRS-T


c)

Khoảng T-P


d)

Khoảng R-R


33.

Khoảng QT kéo dài biểu hiện tình trạng rối loạn sau: 

a)

Tăng kali máu.


b)

Hạ kali máu.


c)

Tăng canxi máu.


d)

Giảm canxi máu


34.

Thời khoảng (interval) dẫn truyền PQ  là?

a)

Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến cơ tâm thất


b)

Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến nút nhĩ thất


c)

Thời gian dẫn truyền từ cơ tâm nhĩ đến cơ tâm thất


d)

Thời gian khử cực của tâm thất


35.

 Bệnh nhân tăng kali máu thì thay đổi trên ECG là ?

a)

Sóng T cao, nhọn


b)

Phức bộ QRS dãn


c)

Khoảng PR dài ra


d)

Gồm cả 3 ý


36.

Thì tâm thu nằm trong khoảng vào của bản ghi ECG

a)

Khoảng PQ


b)

Khoảng QRS


c)

Khoảng QT


d)

Khoảng RR


37.

Bình thường sóng T cùng chiều với sóng nào

a)

Q

b)

R

c)

S

d)

KO

38.

Khi nào nghi ngờ đặt lẫn điện cực tay phải và tay trái

a)

Sóng P dương ở D I


b)

Sóng P dương ở D II


c)

Sóng P dương ở D III


d)

Sóng P dương ở aVR

39.

Đặc điểm rung nhĩ:

a)

Không có sóng P


b)

Có sóng f nhỏ, không đều


c)

QRS ít thay đổi


d)

Tất cả đều đúng


40.

Bình thường tế bào phát nhịp ở vị trí nào giữ quyền chủ nhịp

a)

Nút xoang


b)

Nút nhĩ thất


c)

Mạng lưới Purkinje


d)

Cơ tim


41.

Sóng Q có biên độ sâu hơn 3mm và thời khoảng rộng hơn 0,03s là

a)

Biên độ bình thường


b)

Thời khoảng (độ rộng) bình thường


c)

Biên độ và thời khoảng bình thường


d)

Dấu hiệu bất thường


42.

Đặc điểm trên ECG thể hiện tăng gánh thất trái ? 

a)

Dạng sóng R chiếm ưu thế ở V1, V2


b)

Chỉ số Sokolov - Lyon > 35mm


c)

Dạng sóng S chiếm ưu thế ở V5,V6


d)

Trục lệch phải

43.

Tiêu chuẩn chẩn đoán Block nhĩ thất độ 1 là gì ?

a)

Khoảng PR dài > 0,02


b)

Khoảng PR dài > 0,2


c)

Khoảng PR dài > 0,04


d)

Khoảng PR dài > 0,4