Font size
WorksheetsCâu hỏi về tài sản và nguồn vốn
Total questions: 45
Worksheet time: 28mins
Tài khoản nào sau đây là tài sản:
Nhận ký quỹ, ký cược
Hàng mua đang đi đường
Phải trả người bán
Nguồn vốn kinh doanh
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:
Hàng hoá
Thành phẩm
Quỹ đầu tư phát triển
Ứng trước tiền hàng cho người bán
Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn:
Lợi nhuận chưa phân phối
Tiền gửi ngân hàng
Tiền mặt
Nguyên vật liệu
Tài khoản nào sau đâu không phải là tài khoản nguồn vốn:
Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
Phải trả người lao động
Vay ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Khoản “ Ứng trước tiền hàng cho người bán” thuộc:
Tài sản
Nguồn vốn
Khoản “ Người mua ứng trước tiền hàng” thuộc:
Tài sản
Nguồn vốn
Các quan hệ đối ứng đã học:
TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV tăng
TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS giảm – NV giảm, TS tăng – NV tăng
TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS tăng – NV giảm, TS giảm – NV giảm
TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS tăng – NV giảm, TS giảm – NV giảm
Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Nhập kho hàng hoá đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Nhập góp vốn bằng 1 TSCĐHH thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV
Nhập góp vốn bằng 1 TSCĐHH thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Xuất kho hàng hoá đem đi gửi bán thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư ĐK – PS tăng – PS giảm
Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng – PS giảm
Số dư CK = Số dư ĐK – PS giảm + PS tăng
Số dư CK = Số dư ĐK +PS tăng + PS giảm
Số dư cuối kỳ của tài khoản TS được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK +Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có
Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK +Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có
Phát sinh tăng của 1 tài khoản có thể ghi bên nào?
Bên có
Bên Nợ
Bên Nợ và bên Có
Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phí, bên Có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập
Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên Nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kỳ là:
30.000
70
60.000
70.000
Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là:
30.000
10.000
40.000
70.000
Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 Phát sinh giảm trong tháng là 40.00
Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là:
30.000
10.000
40.000
70.000
Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 Phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ là 50.000
60.000
90.000
30.000
80.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh tăng trong tháng là 30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000
60.000
90.000
30.000
80.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kế toán đầu kỳ của TK NVL là:
50.000
60.000
40.000
20.000
Số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng cân đối kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là bao nhiêu?
40.000
20.000
10.000
15.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng, phần còn lại chưa thanh toán”
Nợ TK “ NVL” 50.000 Nợ TK “ Thuế GTGT được KT” 5.000 Có TK “ TGNH” 27.500 Có TK “ Phải trả người bán” 27.500
Nợ TK “ NVL” 50.000 Nợ TK “ Thuế GTGT được KT” 5.000 Có TK “ TGNH” 25.000 Có TK “ Phải trả người bán” 25.000
Nợ TK “ NVL” 50.000 Nợ TK “ Thuế GTGT được KT” 5.000 Có TK “ TGNH” 55.000
Nợ TK “ NVL” 50.000 Nợ TK “ Thuế GTGT được KT” 5.000 Có TK “ Phải trả người bán” 55.000
Định khoản nghiệp vụ sau: : “ Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt
Nợ TK “ Tiền mặt” 20.000 Có TK “ Phải trả người lao động” 20.000
Nợ TK “ Tiền mặt” 2000 Có TK “ Phải trả người lao động” 2000
Nợ TK “ Phải trả người lao động” 2000 Có TK “ Tiền mặt” 2000
Nợ TK “ Phải trả người lao động” 20.000 Có TK “ Tiền mặt” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Bổ sung Quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000”
Nợ TK “ LN chưa phân phối” Có TK “ Quỹ khen thưởng”
Nợ TK “ LN chưa phân phối” 10.000 Có TK “ Quỹ khen thưởng” 10.000
Nợ TK “ Quỹ khen thưởng” 10.000 Có TK “ LN chưa phân phối” 10.000
Nợ TK “ Quỹ khen thưởng” 10.000 Có TK “ Nguồn vốn kinh doanh” 10.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐHH trị giá 20.000”
Nợ TK “ LN chưa phân phối” 20.000 Có TK” TSCĐHH” 20.000
Nợ TK “ TSCĐHH” 20.000 Có TK “ Nguồn vốn kinh doanh” 20.000
Nợ TK “ TSCĐHH” 20.000 Có TK “ Vốn góp kinh doanh” 20.000
Nợ TK “TSCĐHH” 2000 Có TK “ Nguồn vốn kinh doanh” 2000
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Mua CCCD về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá
Nợ TK “CCDC” 20.000 Nợ TK “ Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000 Có TK “ Tạm ứng” 22.000
Nợ TK “ CCDC” 20.000 Có TK “ Tiền mặt” 20.000
Nợ TK “ CCDC” 20.000 Có TK “ Tạm ứng” 20.000
Nợ TK “ Tạm ứng” 20.000 Có TK “ Tiền mặt” 20.000
Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau: “ Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000”
Nợ TK “ Tạm ứng” 50.000 Có TK “ Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “ Tiền mặt” 50.000 Có TK “ Tạm ứng” 50.000
Nợ TK “ NVL” 50.000 Có TK “ Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “ NVL” 50.000 Có TK “ Tạm ứng” 50.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”
Nợ TK “ Phải thu khách hàng” 20.000 Có TK “ Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “ Phải trả người bán” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “ Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “ Phải thu khách hàng” 20.000
Nợ TK “ Tiền gửi ngân
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Ứng trước tiến hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”
Nợ TK “ Phải thu khách hàng” 20.000 Có TK “ Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “ Phải trả người bán” 20.000 Có TK “ Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “ Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “ Phải thu khách hàng” 20.000
Nợ TK “ Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “ Phải trả người bán” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Nhập góp vốn bằng TGNH 20.000, bằng tiền mặt 10.000”
Nợ TK “ TGNH” 20.000 Nợ TK “ Tiền mặt” 10.000 Có TK “ NVKD” 30.000
Nợ TK “ NVKD” 30.000 Có TK “ Tiền mặt” 10.000 Có TK “ TGNH” 20.000
Nợ TK “ TGNH” 20.000 Nợ TK “ Tiền mặt” 10.000 Có TK “ Nhận góp vốn” 30.000
Nợ TK “ TGNH” 20.000 Nợ TK “ Tiền mặt” 10.000 Có TK “ Vốn góp kinh doanh” 30.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Xuất kho hàng hoá đi gửi bán trị giá 20.000”
Nợ TK “ Hàng hoá” 20.000 Có TK “ Hàng gửi bán” 20.000
Nợ TK “ Hàng gửi bán” 20.000 Có TK “ Hàng hoá” 20.000
Nợ TK “ NVL” 20.000 Có TK “ Hàng gửi bán” 20.000
Nợ TK “ Hàng gửi bán” 20.000 Có TK “ Thành phẩm” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “ Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20.000”
“ Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hoá” sử dụng TK nào để định khoản?
Hàng hoá, nguyên vật liệu
Hàng hoá, hàng gửi bán
Nguyên vật liệu, hàng mua đa
Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hoá sử dụng TK nào để định khoản?
Hàng hoá, nguyên vật liệu
Hàng hoá, hàng gửi bán
Nguyên vật liệu, hàng mua đang đi đường
Hàng mua đang đi đường, hàng hoá
Vay ngắn hạn để trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách sử dụng TK để định khoản?
Vay ngắn hạn, phải trả người bán
Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng
Vay ngắn hạn, nợ người bán
Nợ người bán, tiền
Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách sử dụng TK nào để định khoản?
Tiền mặt, vay nợ ngắn hạn, thuế GTGT phải nộp
Tiền mặt, vay ngắn hạn, thuế và các khoản phí phải nộp vào ngân sách
Tiền mặt, thuế GTGT được khấu trừ, vay ngắn hạn
Không có đáp án đúng
Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt sử dụng TK nào để định khoản?
Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán
Tiền mặt, phải trả người bán
Tiền mặt, phải thu khách hàng
Không có đáp án đúng
Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt sử dụng TK nào để định khoản?
Tiền mặt, người bán ứng trước tiền
Phải trả người bán, tiền mặt
Người mua ứng trước tiền hàng, tiền gửi ngân hàng
Phải thu khách hàng, tiền gửi ngân hàng
Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển sử dụng TK nào để định khoản?
NVKD, quỹ đầu tư phát triển
NVKD, LN chưa phân phối
Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư phát triển
Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối
