wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Lý Tuần Hoàn

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hai tính chất sinh lý của ĐM:

a)

Tính đàn hồi và tính dẫn truyền

b)

Tính đàn hồi và trương lực thành mạch

c)

Tính co thắt và tính hưng phấn

d)

Tính hưng phấn và tính dẫn truyền

2.

Vận tốc máu lớn nhất trong:

a)

Cung ĐMC

b)

TMC

c)

Tiểu ĐM

d)

Mao mạch

3.

Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở vùng:

a)

Nút xoang

b)

Bó His

c)

Sợi Purkinje

d)

Cơ thất

4.

Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động:

a)

Nhịp tim

b)

Dẫn truyền trong tim

c)

Bài tiết acetylcholin

d)

Bài tiết norepinephrin

5.

Khi hoạt động thể lực, yếu tố nào sau đây tăng lên:

a)

Lưu lượng tim

b)

Áp suất tâm trương

c)

Áp suất ĐMP

d)

Kháng lực ĐMP

6.

Điện thế hoạt động của cơ tim có giai đoạn cao nguyên vì:

a)

Kênh calci cân bằng với kênh kali

b)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion natri

c)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion kali

d)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion natri

7.

Bình thường, lượng máu mà tim co bóp tống máu qua van ĐMC trong một lần co bóp khoảng:

a)

70-90ml

b)

40-60ml

c)

20-40ml

d)

100-120ml

8.

Nút xoang là nút tạo nhịp chỉ huy cho toàn tim vì lý do;

a)

Phát nhịp đều đặn

b)

Tần số phát nhịp cao hơn các nơi khác

c)

Chịu sự kiểm soát của hệ TK tự chủ

d)

Gần nút nhĩ thất

9.

Tế bào cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không” vì:

a)

Cơ tim co đặc tính trơ có chu kỳ

b)

Cơ tim hoạt động có tính nhịp điệu

c)

Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn

d)

Cơ tim là cấu trúc hợp bào

10.

Giai đoạn tâm nhĩ thu không có đặc điểm sau:

a)

Kéo dài khoảng hơn 0,08-0,1s

b)

Áp suất tâm nhĩ lớn hơn áp suất tâm thất

c)

Van nhĩ thất mở

d)

Tống khoảng 70% máu xuống tâm thất

11.

Ở giai đoạn tăng áp đồng thể tích của chu kỳ tim:

a)

Van nhĩ thất đóng, van tổ chim mở

b)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều mở

c)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng

d)

Van nhĩ thất mở, van tổ chim đóng

12.

Đúng vào lúc nghe được tiếng tim thứ hai thì:

a)

Nhĩ đag co

b)

Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn

c)

Thất đang co, nhĩ bắt đầu co

d)

Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co

13.

Huyết áp trung bình:

a)

Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

b)

Phản ứng sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp

c)

Bằng một bằng ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa

d)

Phản ứng hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ

14.

Van ĐMC đóng ở trước thời kỳ:

a)

Tống máu

b)

Giãn đồng thể tích

c)

Co cơ đẳng trường

d)

Tâm nhĩ thu

15.

Trong giai đoạn 3 (tái cực muộn) của điện thế hoạt động, kênh nào khuếch tán lớn nhất:

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca++

d)

Cl

16.

Chọn câu đúng về huyết áp tối đa:

a)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140mmHg

b)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg

c)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90mmHg

d)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90mmHg

17.

Giai đoạn từ tiếng tim thứ nhất đến tiếng tim thứ hai là

a)

Giai đoạn tâm thất thu

b)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

c)

Giãn đẳng trường

d)

Co đồng thể tích

18.

Van nhĩ thất đóng là lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?

a)

Co đồng thể tích

b)

Giữa tâm trương

c)

Giãn đồng thể tích

d)

Máu về thất nhanh

19.

Trong thì tâm nhĩ thu:

a)

Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thất

b)

Van nhĩ thất đang đóng

c)

Đẩy máu trong tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim

20.

Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng:

a)

Tự phát nhịp của tất cả cơ tim cùng một lúc

b)

Tự phát nhịp của bộ phận chủ nhịp

c)

Dẫn truyền xung động của tất cả cơ tim

d)

Dẫn truyền xung động của hệ thống dẫn truyền

21.

Sự đóng van ĐMP xảy ra do:

a)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và tâm thất phải

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMP và tâm thất phải

c)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và ĐMP

d)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và tâm thất trái

22.

Thể tích nháp bóp (Thể tích tống máu):

a)

Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào ĐM trong một phút

b)

Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào ĐM trong một phút

c)

Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào ĐM trong một lần co bóp

d)

Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào ĐM trong một lần co bóp

23.

Tăng tiền tải do:

a)

Tăng áp lực TM trung tâm

b)

Tăng thể tích thất trái cuối tâm trương

c)

Tăng sức co bóp cơ tim

d)

Tăng thể tích tuần hoàn

24.

Vị trí tạo nhịp bình thường trong tim người là

a)

Nút nhĩ thất

b)

Nút xoang

c)

Bó Bachman

d)

Bó His

25.

Tiếng tim thứ nhất S1:

a)

Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co

b)

Mở đầu thời kỳ tâm thất co

c)

Kết thúc thời kỳ tâm thất co

d)

Mở đầu thời kỳ tâm thất trương

26.

Khi xoa vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì

a)

Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang

b)

Tăng tác dụng của TK X trên nút xoang

c)

Tăng tác dụng của TK X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất

d)

Giảm tác dụng của hệ g

27.

Lưu lượng tim

a)

Là phân suất tống máu

b)

Là cung lượng tim

c)

Là thể tích tống máu

d)

Cả 3 ý đều đúng

28.

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì:

a)

Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn

b)

Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim

c)

Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn

d)

Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn

29.

Đặc điểm sinh lý của ĐM:

a)

Tính đàn hồi: ĐM giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương

b)

Tính co thắt: thành ĐM có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

30.

Lưu lượng máu chảy trong mạch là:

a)

Tăng theo bán kính của mạch

b)

Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim

c)

Lưu lượng máu ĐM lớn hơn trong mao mạch

d)

Tính bằng thể tích máu di chuyển qua đoạn mạch trong một phút

31.

Pha khử cực của tế bào loại đáp ứng nhanh (tế bào co cơ)

a)

Na+ đi vào làm khử cực màng

b)

Ca++ đi vào làm khử cực màng

c)

Na+ đi ra làm khử cực màng

d)

Ca++ đi ra làm khử cực màng

32.

Bình thường, mỗi chu kỳ tim kéo dài:

a)

0,2s

b)

0,4s

c)

0,6s

d)

0,8s

33.

Hệ thống nút nhận sự chi phối của cả TK giao cảm và TK X là

a)

Nút xoang và mạng Purkinje

b)

Nút xoang và bó His

c)

Nút nhĩ thất và mạng Purkinje

d)

Nút xoang và nút nhĩ thất

34.

Định luật Frank – Starling:

a)

Lực co cơ tim tỷ lệ thuận với chiều dài sợi cơ trước khi co

b)

Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch với chiều dài sợi cơ trước khi co

c)

Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang

d)

Lực co bóp của cơ tim tỷ lệ thuận

35.

Máu về thất trong kỳ tâm nhĩ thu chiếm bao nhiêu % thể tích tâm thất cuối tâm thu

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

90%

36.

Tiếng tim thứ hai S2 sinh ra là do:

a)

Đóng van nhĩ thất

b)

Máu được tống vào ĐM

c)

Đóng van ĐM

d)

Máu về tâm thất

37.

Khi kích phó giao cảm làm ảnh hưởng đến hoạt động tim, chọn câu sai

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giảm trương lực cơ tim

c)

Giảm lực co tim

d)

Kéo dài thời gian dẫn truyền

38.

Lưu lượng tim (cung lượng tim)

a)

Lưu lượng tim tỉ lệ thuận với nhịp tim

b)

Lưu lượng tim bằng thể tích cuối tâm thu nhân với nhịp tim

c)

Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút

d)

Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút

39.

Tâm thất thu:

a)

Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim

b)

Là giai đoạn mở đầu là van nhĩ thất đóng

c)

Là giai đoạn máu đươc tống vào ĐM

d)

Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở

40.

Vận tốc máu chậm nhất tại:

a)

ĐMC

b)

ĐM lớn

c)

Mao mạch

d)

TMC

41.

Chọn câu đúng về huyết áp tối thiểu:

a)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg

b)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140mmHg

c)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90mmHg

d)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90mmHg

42.

Đóng van nhĩ thất là do quá trình nào sau đây:

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Co cột cơ dây chằng lá van

c)

Giãn tâm thất

d)

Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ

43.

Hoạt động của tế bào cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích

a)

Theo qui luật “tất cả hoặc không”

b)

Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng

c)

Ngay cả khi cơ tim đang co

d)

Khi cơ đã giãn ra tối đa

44.

Tổng thiết diện lớn nhất là ở:

a)

Cung ĐMC

b)

Tiểu ĐM

c)

Mao mạch

d)

TMC

45.

Yếu tố chính làm tăng hậu tải:

a)

Áp suất tâm nhĩ trái

b)

Áp suất ĐMC tâm trương

c)

Áp suất ĐMP

d)

Áp suất TM