wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo hem gồm :

a)

Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V,

b)

Protoporphyrin I, Fe+++.

c)

Protoporphyrin II, Fe++.

d)

Protoporphyrin Ix, fe++

2.

Hb được cấu tạo bởi:

a)

Protoporphyrin IC, Fe++, globulin.

b)

Protoporphyrin IC, Fe++, globin.

c)

Hem, globulin.

d)

Protoporphyrin IC, Fe+++, globin.

3.

Chọn tập hợp đúng, trong Hb mỗi tiểu đơn có cấu tạo:

a)

Một hem liên kết với một chuỗi polypeptid.

b)

Hai hem liên kết với một chuỗi polypeptid.

c)

Bốn hem liên kết với một globin.

d)

Bốn hem liên kết với bốn chuỗi polypeptid .

4.

Globin trong HbA1 gồm :

a)

2 chuổi a, 2 chuổi g .

b)

2 chuổi b, 2 chuổi g .

c)

2 chuổi d, 2 chuổi g .

d)

2 chuổi a, 2 chuổi b .

5.

Globin trong HbF gồm :

a)

2 chuổi a, 2 chuổi b;

b)

2 chuổi a, 2 chuổi g .

c)

2 chuổi a, 2 chuổi d;

d)

2 chuổi b, 2 chuổi g .

6.

Globin trong HbA2 gồm :

a)

2 chuổi a, 2 chuổi b .

b)

2 chuổi a, 2 chuổi g .

c)

2 chuổi a, 2 chuổi d .

d)

2 chuổi b, 2 chuổi g .

7.

Oxyhemoglobin được hình thành do :

a)

Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí .

b)

Oxy hóa hem bằng O2 .

c)

Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí .

d)

Gắn O2 vào nhân pyrol.

8.

O2 gắn với Hb ở phổi thì :

a)

Fe++®Fe+++ .

b)

Fe++® Fe0.

c)

Fe++® Fe++ .

d)

Fe+++® Fe++.

9.

Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần :

a)

1. Pyrol​2. Porphyrin. 3. Hem .​4. Hb Porphin .​

b)

1,2,3,4

c)

1,3,2,4​

d)

3,2,1,4​

e)

4,3,2,1.

10.

Hb bình thường của người trưởng thành là :

a)

HbA1, HbA2 .

b)

HbC, HbF.

c)

HbF, HbS.

d)

HbC, HbS.

11.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, E, K.

12.

Trong nước có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin C, B1, B2, PP, B6, B8, B9, B12.

b)

Vitamin PP, B6, B12, A.

c)

Vitamin B3, B8, B9, E.

d)

Vitamin A, D, E, K.

13.

Vitamin là:

a)

Vitamin rất cần thiết cho hoạt động sống và phát triển bình thường của bất kỳ cơ thể nào.

b)

Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử nhỏ Câu A đúng, câu B sai.

c)

Có cấu tạo hóa học rất khác nhau có các tính chất lý, hóa học cũng rất khác nhau.

d)

A, B và C

14.

Vitamin được tổng hợp:

a)

Tổng hợp chủ yếu ở thực vật và vi sinh vật

b)

Chỉ được tổng hợp ở thực vật.

c)

Tổng hợp chủ yếu ở thực vật và vi sinh vật, ở người tổng hợp được một số vitamin nhưng rất ít.

d)

Chỉ tổng hợp được ở người và động vật.

15.

Dựa vào khả năng hòa tan phân loại vitamin thành nhóm:

a)

Vitamin tan trong dầu.

b)

Vitamin tan trong nước.

c)

Vitamin tan trong dung dịch đệm.

d)

A và B

16.

Vitamin được gọi tên:

a)

Gọi tên theo bệnh thiếu vitamin đó.

b)

Dũng chữ cái La Mã để gọi tên các vitamin.

c)

Gọi tên theo cấu tạo hóa học, theo tác dụng sinh lý của vitamin trong cơ thể.

d)

Cả A, B và C

17.

Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì:

a)

Vitamin C.

b)

Vitamin A.

c)

Vitamin B1.

d)

Vitamin B12.

18.

Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương:

a)

Vitamin D.

b)

Vitamin nhóm B.

c)

Vitamin tan trong dầu.

d)

Vitamin C.

19.

Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:

a)

Vitamin B1.

b)

Vitamin B2.

c)

Vitamin B5.

d)

Vitamin C và Vitamin E.

20.

Vitamin có vai trò tổng hợp deroxyribose:

a)

Vitamin B1.

b)

Vitamin B12.

c)

Vitamin B6.

d)

Vitamin C và Vitamin E.

21.

Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:

a)

Vitamin A.

b)

Vitamin K.

c)

Vitamin F.

d)

Thiaminpyrophotphat.

22.

Các dạng của Vitamin A

a)

Retinol

b)

Retinal

c)

Retinoic acid

d)

Cả A, B và C

23.

Enzym là:

a)

Là chất xúc tác sinh học

b)

Được tổng hợp trong các tế bào sống.

c)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.

d)

Cả A, B và C

24.

Enzym có bản chất là:

a)

Protein

b)

Polisaccarid

c)

Monosaccarid

d)

Phospholipid

25.

Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại enzym:

a)

Transferase

b)

Oxidoredutase

c)

Transferase

d)

Hydrolase

26.

Enzym xúc tác phản ứng đồng phân hóa là:

a)

Hydrolase

b)

Lygase

c)

Isomerase

d)

Lyase

27.

Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm:

a)

Transferase

b)

Oxidoreductase

c)

Lyase

d)

Isomerase

28.

Enzym xúc tác phản ứng oxy hóa khử là enzym:

a)

Transferase

b)

Oxidoreductase

c)

Lyase

d)

Isomerase

29.

Enzym xúc tác phản ứng vận chuyển nhóm được xếp vào loại:

a)

Transferase

b)

Hydrolase

c)

Lyase

d)

Isomerase

30.

Enzym xúc tác phản ứng tổng hợp là enzym:

a)

Transferase

b)

Oxidoreductase

c)

Synthetase

d)

Isomerase

31.

Enzym xúc tác phản ứng phân cắt là enzym:

a)

Transferase

b)

Hydrolase

c)

Lyase

d)

Isomerase

32.

Apoenzym:

a)

Enzym gắn với protein

b)

Nhóm ngoại của protein tạp

c)

Phần protein thuần

d)

Có vai trò điều hoà hoạt động enzym

33.

Cofactor là:

a)

Enzym gắn với protein

b)

Nhóm ngoại của protein tạp

c)

Phần protein thuần

d)

Có vai trò điều hoà hoạt động enzym

34.

Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:

a)

Apoenzym

b)

Coenzym

c)

Cofactor

d)

Tiền enzym

35.

Coenzym có các đặc điểm sau:

a)

Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác

b)

Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzym.

c)

Có các yếu tố dị lập thể.

d)

Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B.

36.

Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có:

a)

1, 2, 3;

b)

1, 3, 4;

c)

2, 3, 4;

d)

1, 2, 4;

37.

Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng:

a)

1, 2;

b)

2, 3;

c)

3, 4;

d)

1, 4;

38.

Hormon được định nghĩa:

a)

Hợp chất hữu cơ

b)

Do các tế bào đặc biệt sản xuất ra với 1 lượng rất nhỏ

c)

Tác dụng điều hoà các hoạt động sinh lý và các quá trình chuyển hoá của cơ thể.

d)

Cả A, B và C.

39.

Cấu trúc của hormon là những:

a)

Protein

b)

Dẫn xuất của acid amin

c)

Steroid

d)

Cả A b và c

40.

Cấu trúc của hormon là những:

a)

Protein

b)

Dẫn xuất của acid amin

c)

Steroid

d)

Cả A, B và C

41.

Dựa vào cấu tạo hóa học Hormon (H) chia làm:

a)

4 loại là: H peptid và protein, H dẫn xuất acid amin, H steroid, Eicosanoid.

b)

3 loại: Hormon tại chỗ, H nơi bài tiết- nơi tác dụng, H các tuyến nội tiết.

c)

2 loại: H có Recetor gắn ở màng tế bào, H có recetor nằm trong tế bào

d)

4 loại là: H acid, H base, H trung tính, H acid amin.

42.

Receptor có thể ở một trong ba vị trí sau:

a)

Ở trên bề mặt hoặc ở trong màng tế bào.

b)

Ở trong bào tương.

c)

Ở trong nhân tế bào.

d)

Cả A, B và C.

43.

Hormon tăng trưởng (GH) là hormon của:

a)

Thuỳ trước tuyến yên

b)

Thuỳ giữa tuyến yên

c)

Tuyến giáp trạng

d)

Tuyến tiêu hoá

44.

Insulin có tác dụng:

a)

Tăng glucose máu, tăng phân huỷ glycogen.

b)

Giảm glucose máu, tăng tổng hợp glycogen.

c)

Tăng tổng hợp glycogen.

d)

Tăng phân huỷ glycogen ở cơ.

45.

Hormon có tác dụng tăng tái hấp thu nước ở ống thận:

a)

Vasopressin (ADH)

b)

GH

c)

Glucagon

d)

Insulin

46.

T3 và T4 có tác dụng

a)

Kích thích bài tiết Estrogen

b)

Tái hấp thu nước ở ống thận

c)

Tạo sắc tố da

d)

Tăng chuyển hoá cơ bản

47.

T3 và T4 không tác dụng lên tế bào cơ quan:

a)

Não và tinh hoàn người trưởng thành.

b)

Tế bào cơ quan cơ.

c)

Tế bào cơ quan gan

d)

Cơ quan chuyển hóa.

48.

Vasopressin (ADH) là hormon có tác dụng nào sau đây:

a)

Chống bài niệu

b)

Kích thích tăng trưởng

c)

Co cơ tử cung

d)

Kích thượng thận tố

49.

Oxytocin là hormon có tác dụng nào sau đây:

a)

Chống bài niệu

b)

Kích thích tăng trưởng

c)

Co cơ tử cung khi chuyển dạ

d)

Kích thượng thận tố

50.

Catecholamin được tổng hợp từ

a)

Phenylalanin.

b)

Acid amin

c)

Cholesterol

d)

Lipid

51.

Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

AND

d)

Proteinkinase