wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Tây Nam Á

Total questions: 48

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Tây Nam Á tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

2.

Phần lớn người dân khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do Thái giáo.

3.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

các vùng hoang mạc.

4.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á tạo thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

5.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

I-rắc.

c)

Ả-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất.

6.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

7.

Nhiều quốc gia Tây Nam Á có GNI/người khá cao do

a)

đẩy mạnh khai thác & xuất khẩu dầu mỏ.

b)

phát triển nông nghiệp công nghệ cao.

c)

có tài nguyên du lịch đa dạng, độc đáo.

d)

hoạt động đánh bắt hải sản sôi nổi.

8.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động ít, thiếu vốn đầu tư phát triển.

b)

sông hồ ít phát triển, đồng bằng nhỏ hẹp.

c)

chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác ít.

9.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển ngành trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

10.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đ.

11.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên.

12.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

13.

Đọc đoạn thông tin sau: Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát, ...

a)

Kinh tế nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới.

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

14.

Cho bảng số liệu: QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD)

a)

Quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á tăng liên tục trong giai đoạn 2005 - 2020.

b)

GDP của thế giới luôn cao hơn so với GDP của khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn 2005 - 2020.

c)

GDP của Tây Nam Á năm 2020 tăng gấp 3 lần so với GDP năm 2005.

d)

Năm 2020, GDP của thế giới lớn hơn GDP của Tây Nam Á 81.722,6 tỉ USD.

15.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn thuộc khu vực

a)

Trung Mĩ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mĩ

d)

Bắc Mĩ

16.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

17.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

18.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản

b)

hải sản, du lịch

c)

kim cương, đồng

d)

du lịch, than đá

19.

Địa hình lãnh thổ Hoa Kỳ phân chia thành 3 vùng là

a)

phía Tây, trung tâm, phía Đông

b)

phía Bắc, Trung tâm, phía Nam

c)

Coóc- đi-e, Trung tâm, Apalát

d)

Coóc-đi-e, Apalát, Alatska

20.

Dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

A-pa-lát và đồng bằng ven Đại Tây Dương

b)

ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca

c)

bồn địa Lớn, bán đảo A-la-xca

d)

ven vịnh Mê-hi-cô, quần đảo Ha-oai

21.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nội địa và ven biển

b)

vùng Đông Bắc và ven biển

c)

vùng phía bắc và ven biển

d)

vùng ven biển phía tây và phía đông

22.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

23.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3 184,2 tỉ USD. Khu vực dịch vụ chiếm 57,2%. Tính giá trị GDP của khu vực dịch vụ năm 2020.

4 lines
24.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị là 72%. Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020.

4 lines
25.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp.

c)

Tiểu thủ công.

d)

Công nghiệp.

26.

Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?

a)

Đông Bắc.

b)

Trung Tây.

c)

Phía Nam.

d)

Phía Tây.

27.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

sử dụng lao động ít nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

d)

sản phẩm ít có sự đa dạng.

28.

Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Ven Thái Bình Dương.

d)

Ven vịnh Mê-hi-cô.

29.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Hoa Kỳ là

a)

hộ gia đình.

b)

thể tổng hợp nông nghiệp.

c)

trang trại.

d)

hợp tác xã nông nghiệp.

30.

Cho thông tin sau: Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2. Hoa Kỳ năm gần như ở bán cầu Tây. Phía bắc Hoa Kỳ giáp Ca-na-đa và phía nam giáp Mê-hi-cô. Bang A-la-xca giáp với Ca-na-đa ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

a)

Hoa Kỳ nằm ở bán cầu Đông.

b)

Hoa Kỳ phát triển mạnh ngành kinh tế biển nhờ tiếp giáp với với nhiều đại dương.

c)

Lãnh thổ rộng lớn làm cho thiên nhiên Hoa Kỳ đa dạng và phân hóa sâu sắc.

d)

Hoa Kỳ là đất nước ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

31.

Cho thông tin sau: Ngành công nghiệp đóng góp hơn 18% GDP của Hoa Kỳ (năm 2020). Đây là ngành quan trọng đối với việc sản xuất các mặt hàng xuất khẩu. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng, từ hơn 3 300 tỉ USD (năm 2015) tăng lên hơn 3 800 tỉ USD (năm 2020).

a)

Ngành công nghiệp đóng góp giá trị cao nhất vào GDP của Hoa Kỳ

b)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp tăng nhanh qua 2 năm

32.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

rộng lớn nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở 2 châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

34.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Ô-bi.

b)

sông I-ê-nít-xây.

c)

dãy U-ran.

d)

sông Lê-na.

35.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

ôn đới hải dương.

b)

ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cực và cận cực.

36.

Tự nhiên vùng phía Tây của Liên bang Nga là

a)

các đồng bằng phì nhiêu.

b)

đồi núi và cao nguyên.

c)

giàu nguồn khoáng sản.

d)

có nguồn trữ năng lớn.

37.

Liên bang Nga có nhiều rừng

a)

tai-ga.

b)

lá cứng.

c)

lá rộng.

d)

thường xanh.

38.

Liên bang Nga có nhiều rừng

a)

tai-ga.

b)

lá cứng.

c)

lá rộng.

d)

thường xanh.

39.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên ở Liên Bang Nga là

a)

địa hình núi cao.

b)

đất đai kém màu mỡ.

c)

khí hậu lạnh giá.

d)

nguồn nước hạn chế.

40.

Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

ven Bắc Băng Dương.

41.

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu về lượng dầu thô khai thác của khu vực Tây Nam Á so với thế giới, năm 1970 và năm 2020.

4 lines
42.

Hãy nêu nhận xét về lượng dầu thô khai thác của khu vực Tây Nam Á qua hai năm trên.

4 lines
43.

Trữ lượng dầu khí dồi dào đã mang lại những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở Tây Nam Á.

4 lines
44.

Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Hoa Kỳ, năm 2010 - 2020.

4 lines
45.

Qua biểu đồ, nêu nhận xét về trị giá xuất, nhập khẩu của Hoa Kỳ qua hai năm trên.

4 lines
46.

Người nhập cư có những đóng góp quan trọng nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Hoa Kỳ.

4 lines
47.

Trình bày những điều kiện thuận lợi thúc đẩy sự phát triển ngành Công nghiệp và Nông nghiệp của Hoa Kỳ.

4 lines
48.

Trình bày những khó khăn về tự nhiên đối với sự phát triển nông nghiệp của Tây Nam Á?

4 lines