wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tử Thi Học

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ở thời điểm chết thực sự, giai đoạn biến đổi sớm

a)

Còn phản ứng đặc biệt hay còn gọi là phản xạ siêu sinh.

b)

Xuất hiện vết hoen tử thi.

c)

Cứng tử thi .

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Trong điều kiện tử thi đặt ở môi trường tự nhiên

a)

Sự mất nhiệt khoảng 1,5 độ mỗi giờ.

b)

Sự mất nhiệt do bức xạ nhiệt và đối lưu nhiệt.

c)

Sự mất nhiệt nhanh ở môi trường lạnh.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Nhiệt độ tử thi đo ở hậu môn là 35,5 độ, thời gian chết khoảng

a)

1 giờ.

b)

2 giờ.

c)

3 giờ.

d)

Tất cả đều sai.

4.

Để tìm thời gian chết tương đối, bác sĩ pháp y đo nhiệt độ tử thi ở

a)

Hậu môn, hoặc mặt dưới các tạng

b)

Hậu môn, nách, âm đạo.

c)

Hậu môn và miệng.

5.

Sự mất nhiệt tử thi nhanh hay chậm tùy thuộc

a)

Khí hậu quanh tử thi.

b)

Vị trí của cơ thể: đầu, mặt, chi, bụng, hậu môn…

c)

Trung bình giảm 1,5 độ trong 1 giờ.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Sự toan hóa trong mô tử thi

a)

Acid lactic sinh ra lắng đọng lại trong mô.

b)

Xảy ra trong giai đoạn biến đổi sớm.

c)

Góp phần vào sự cứng cơ

d)

Tất cả đều đúng

7.

Sự cứng tử thi xảy ra khoảng 2h sau chết do

a)

Acid lactic sinh ra cao trong cơ.

b)

Sự lắng đọng canxi trong nội bào.

c)

Nhiệt.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Sự cứng tử thi

a)

Môi trường nóng hoặc lạnh quá mức.

b)

Và mềm nhanh trong môi trường nóng.

c)

Khoảng 2h sau chết thực sự và mềm sau 8h.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Actomyosingels gặp ở

a)

Người sống

b)

Người chết lâm sàng

c)

Người chết thực sự.

d)

Tất cả đều sai.

10.

Sự cứng tử thi xảy ra nhanh chóng trong giờ đầu gặp ở

a)

Người đang lao động chết đột ngột

b)

Người chết cháy

c)

Người chết đuối

d)

a và b đúng

11.

Vết hoen tử thi

a)

Thường gặp ở người chết do bệnh

b)

Người chết do shock chấn thương tai nạn giao thông.

c)

Gặp ở người chết do bất cứ nguyên nhân gì

d)

Tất cả đều sai

12.

Vết hoen tử thi

a)

Thấy rõ trên da.

b)

Không có ở tạng.

c)

Người chủng tộc da đen không có vết hoen

d)

Thấy rõ trên da và tạng ở vùng thấp

13.

Người tự treo cổ chân không chạm đất có vết hoen

a)

Rõ ở đầu ngón tay và lòng bàn chân

b)

Không có vết hoen

c)

Vết hoen xuất hiện rất sớm ở chi dưới.

d)

a và b đúng.

14.

Vết hoen hình thành đủ ở 1 tư thế

a)

Khoảng 6­8h sau chết.

b)

Không giảm diện tích khi thay đổi tư thế

c)

Có màu đỏ sậm ở da và tạng. Khi cắt da và tạng rửa nước vết hoen mất

d)

Tất cả đều đúng

15.

Sự hình thành vết hoen sớm hay muộn tùy thuộc

a)

Số lượng máu trong cơ thể

b)

Độ loãng của máu

c)

Thể chết

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Màu sắc của vết hoen tùy thuộc

a)

Thời gian tử thi nằm ở 1 tư thế.

b)

Hồng cầu đang chuyển tải khí gì

c)

Lượng hồng cầu trong máu

d)

Tất cả đều đúng

17.

Vết hoen tử thi không hình thành khi thay đổi tư thế ở thời gian sau 8h

a)

Hồng cầu đã thoát ra khỏi lòng mạch

b)

Huyết tương đã đông đặc thành sợi bít kín lòng mạch.

c)

Do lượng máu mất quá lớn trước chết

d)

a và b đúng

18.

Vết hoen tử thi cho biết

a)

Tư thế chết ban đầu của nạn nhân.

b)

Thời gian chết tương đối

c)

Tình trạng ngộ độc khí

d)

Tất cả đều đúng

19.

Phân biệt vết hoen với vết bầm tím do ngoại lực tác động trên cơ thể

a)

Dùng dao cắt nơi vết hoen và vết bầm tím sau đó rửa nước

b)

Vết hoen đổi màu trở về màu da bình thường.

c)

Vết bầm tím không mất đi do máu đông bám vào mô liên kết

d)

Tất cả đều đúng

20.

Câu 20: Vết hoen tử thi có màu đỏ hoa đào do ngộ độc

a)

Carbon oxide (CO )

b)

Cyanhydric acid (HCN)

c)

Thuốc ngủ barbituric

d)

Tất cả đều đúng

21.

Câu 21: Vết hoen tử thi

a)

Không mất đi sau 6­8h kể từ thời điểm chết thực sự

b)

Thay đổi khi có vết bầm, tụ máu sau chết

c)

Thay đổi vị trí ở giai đoạn muộn

d)

b và c đúng

22.

Câu 22: Vết màu xanh lục thời kỳ chết phân tử

a)

Do vết hoen biến đổi muộn

b)

Thấy ở mô da và trong các tạng

c)

Hình thành từ huyết cầu tố kết hợp khí sulfur thành Sulmethemoglobin

d)

b và c đúng

23.

Câu 23: Vết hoen tử thi có

a)

Mặt sau thùy dưới phổi khi tử thi nằm ngửa

b)

Có thể là hậu quả của bệnh lý viêm phổi

c)

Có thể chẩn đoán nhầm với viêm phổi ứ đọng khi quan sát bằng mắt trần

d)

a và c đúng

24.

Câu 24: Hai biến đổi sớm đáng tin cậy chứng tỏ nạn nhân đã chết

a)

Không còn tiếp xúc và mất cảm giác

b)

Cơ thể lạnh toát và bất động

c)

Sự hạ thấp nhiệt độ cơ thể dưới 35o và có chấm hoen tử thi

d)

Sự đổi màu da và phản xạ siêu sinh.

25.

Câu 25: Hiện tượng “ da giấy” thấy trên

a)

Vết hoen tử thi ở nạn nhân chết do tai nạn giao thông

b)

Vết bầm máu ở nạn nhân té cao

c)

Vết thương xây sát do vật cứng có mặt nhám tác động trước chết ở tử thi đặt nơi khô ráo

d)

Nạn nhân chết đuối có chấn thương đi kèm

26.

Câu 26: Xác định tư thế chết các bác sĩ pháp y thường dựa vào

a)

Vết hoen tử thi và hướng thương tích

b)

Sự mất nhiệt tử thi và sự cứng tử thi

c)

Vết hoen tử thi và sự cứng tử thi

d)

Các tính chất trên

27.

Hiện tượng mềm các cơ bắp tử thi do

a)

Sự ngấm nước ở tử thi chết đuối

b)

Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột ở môi trường quanh tử thi

c)

Sự kiềm hóa mô cơ trong quá trình biến đổi muộn sau chết

d)

Do giải phẩu tử thi

28.

Yếu tố xác định thời gian chết kể từ thời điểm chết thật sự đến lúc khám nghiệm( có giá trị tham khảo) là

a)

Chất chứa trong dạ dày

b)

Ấu trùng có trên tử thi

c)

Sự thay đổi màu sắc của các thực vật thân mềm( cỏ..) bị tử thi đè ép

d)

Tất cả đều đúng

29.

Trong 6h đầu nếu chúng ta thay đổi tư thế của nạn nhân sẽ gặp

a)

Sự tăng nhiệt tử thi

b)

Xây sát tử thi sau chết

c)

Hình thành vết hoen mới, vết hoen cũ giảm diện tích

d)

Sự mềm tử thi

30.

Vết hoen tử thi

a)

Không xuất hiện ở tử thi bảo quản trong hộc lạnh nhà vĩnh biệt

b)

Chỉ gặp ở nạn nhân chết ngạt nước

c)

Khoảng 20 phút sau chết và ở vị trí thấp của cơ thể

d)

Diện tích vết hoen giảm khi tử thi thay đổi tư thế ở thời gian 8 giờ sau chết

31.

Vết hoen tử thi và vết bầm máu

a)

Có cơ chế hình thành giống nhau

b)

Vết bầm máu giải thích thương tích trước chết, vết hoen tử thi giải thích tư thế chết ban đầu

c)

Mặt cắt vết bầm máu khi rửa nước mầu đỏ máu không mất đi, vết hoen tử thi rửa nước sẽ biến mất.

d)

B và C đúng.

32.

Sự mất nhiệt tử thi

a)

Không có ý nghĩa nếu tử thi bảo quản trong hộc lạnh

b)

Rất chậm ở nạn nhân chết đuối

c)

Có ý nghĩa xác định thời gian chết tương đối ở giai đoạn biến đổi sớm

d)

Câu a và c đúng

33.

Sự biến đổi tử thi ở giai đoạn sớm gồm

a)

Hình thành bóng nước mầu nâu xám

b)

Hiện tượng da giấy

c)

Phản xạ siêu sinh

d)

Vết hoen, sự cứng mô cơ, sự nguội lạnh

34.

Hiện tượng da giấy thấy trên

a)

Vết hoen tử thi

b)

Vết bầm máu

c)

Vết thương sây sát trước chết ở tử thi đặt nơi khô ráo

d)

Nạn nhân chết đuối

35.

Vết xanh lục tử thi

a)

Xuất hiện muộn khi có sự phân hủy hồng cầu và phân hủy mô do vi trùng sinh hơi trong ruột.

b)

Ở nạn nhân chấn thương có bầm máu

c)

Ở nạn nhân chết đuối vớt lên sớm

d)

Tất cả đều sai

36.

Hiện tượng mềm cơ bắp tử thi do

a)

Thường gặp ở nạn nhân chết ngạt nước

b)

Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột ở môi trường xung quanh tử thi

c)

Sự kiềm hóa mô cơ trong quá trình biến đổi sau chết

d)

Do giải phẫu tử thi

37.

Xác định thời gian chết tương đối có thể dựa vào

a)

Chất chứa trong dạ dầy

b)

Ấu trùng có trên tử thi

c)

Sự thay đổi mầu sắc của các thực vật thân mềm bị tử thi đè ép lên

d)

Tất cả đều đúng

38.

Sự cứng tử thi xẩy ra sớm

a)

Tử thi chết trong tai nạn giao thông

b)

Tử thi trong môi trường nước lạnh

c)

Tử thi trong môi trường quá nóng

d)

a và b đúng

39.

Sự cứng tử thi sớm gặp ở

a)

Đang lao động bị tai nạn tử vong

b)

Đang bơi bị vọp bẻ chết đuối

c)

Tự tử bằng độc chất

d)

Tất cả đều sai

40.

Xác định tư thế chết ban đầu, thầy thuốc Pháp y dựa

a)

Lời tường trình của thân nhân

b)

Lời tường trình của nhân chứng

c)

Khám nghiệm tử thi: Sự cúng tử thi và vết hoen tử thi.

d)

Tất cả đều sai.

41.

Phân biệt vết xanh lục với vết bầm tím, căn cứ trên

a)

vết cắt nơi vết bầm tím rửa nước không mất màu

b)

Vết bầm tím khi làm giải phẫu bệnh có tổn thương mạch máu

c)

Vết bầm máu có hiện tượng đông máu trong mô tổ

42.

Xác định thời gian chết tương đối ở tử thi giai đoạn chết phân tử dựa vào

a)

Các biến đổi sớm

b)

Thức ăn trong dạ dầy

c)

Ấu trùng của ruồi trên mô hư thối

d)

Dựa vào các căn cứ trên.

43.

Sự biến đổi da tử thi ở giai đoạn chết phân tử

a)

Da có màu xanh lục

b)

Da có bọng nước mầu vàng nâu

c)

Thượng bì da lột ra giống như đeo găng ở tử thi trong nước

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Vết hoen ở thành tim trái của tử thi có thể chẩn đoán nhầm

a)

Chấn thương bầm tím cơ tim

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Viêm cơ tim siêu vi

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Vết hoen thành thất trái có đặc điểm

a)

Cắt thành cơ tim tại vết hoen rửa nước vết hoen đổi màu

b)

Mẫu bệnh phẩm cắt làm giải phẫu bệnh cơ tim bình thường hoặc đã hoại tử tiêu nhân

c)

Không có tế bào viêm

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Vết hoen thường gặp ở mặt lưng phổi nếu tử thi nằm ngửa

a)

Thường dễ chẩn đoán nhầm là viêm phổi

b)

Mật độ phổi mềm

c)

Mặt cắt phổi rữa nước vết hoen đổi mầu

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Đặc điểm mô học của vết hoen phổi quan sát dưới kính hiển vi

a)

Có dịch ở vách và lòng phế nang

b)

Không có phản ứng sung huyết và bạch cầu xuyên mạch, bám vào thành mạch

c)

Không có huyết khối

d)

Tất cả đều đúng.

48.

Sự cứng tử thi gặp ở các cơ

a)

Tứ chi

b)

Cơ da mi

c)

Cơ trơn thành ruột

d)

Tất cả đều đúng.