wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Thi HKI Địa

Total questions: 50

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Chất lượng lao động ngày càng cao.

2.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và lục địa Ôxtraylia.

b)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

c)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

d)

có số dân đông, nhiều quốc gia.

3.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

hợp tác cùng phát triển.

b)

hội nhập quốc tế.

c)

phát triển du lịch.

d)

ổn định chính trị.

4.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không nhằm chủ yếu vào việc thực hiện các hoạt động hợp tác, liên kết về

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hóa.

d)

xã hội.

5.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông dịch vụ.

c)

tự do lưu thông tiền vốn.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

6.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Phi-lip-pin.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Việt Nam

7.

Số dân và GDP của liên minh châu Âu chiếm phần....trên thế giới:

a)

7,5% dân số và 18,7% GDP.

b)

5,7% dân số và 17,8% GDP

c)

7,5% dân số và 31,0% GDP

d)

5,7% dân số và 31,0% GDP

8.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

9.

Đông Nam Á nằm trong khu vực có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

c)

xích đạo và cận xích đạo

d)

cận nhiệt gió mùa và cận xích đạo

10.

Mặc dù Đông Nam Á xuất khẩu rất nhiều loại nông sản nhưng giá trị của các mặt hàng ấy vẫn còn thấp, đó là do các hàng nông sản

a)

phần lớn chưa qua chế biến.

b)

chưa đáp ứng được những yêu cầu của thị trường về chất lượng

c)

không cạnh tranh được với các nước khác nên phải hạ giá

d)

thường bị các nước tư bản chèn ép về giá cả

11.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số.

b)

trình độ dân trí được nâng cao.

c)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

d)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.

12.

Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

động đất, sóng thần.

b)

phân bố tài nguyên.

c)

lũ lụt, bão.

d)

lũ lụt, động đất.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

b)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

d)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Rừng ôn đới phổ biến.

b)

Đất trồng đa dạng.

c)

Khoáng sản nhiều loại.

d)

Khí hậu nóng ẩm.

15.

Quốc gia nào sau đây không nằm trong nhóm các nước thành lập ASEAN

a)

Thái Lan

b)

Phi-lip-pin

c)

Xin-ga-po

d)

Việt Nam

16.

Đông Nam Á tiếp giáp các đại dương là

a)

Thái Bình Dương-Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương-Vịnh Thái Lan.

c)

Thái Bình Dương-Đại Tây Dương.

d)

Biển Đông-Vịnh Thái Lan.

17.

Để bảo vệ nền kinh tế dưới những biến động của thế giới, EU đã tiến hành

a)

Thiết lập 1 EU tự do, an ninh, công lý

b)

Hình thành liên minh kinh tế và tiền tệ

c)

Hợp tác chuyển đổi kỹ thuật số, phát triển xanh

d)

Thống nhất sử dụng đồng tiền chung Ơ rô

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.

b)

Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.

c)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.

d)

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao.

19.

Ba nền kinh tế lớn nhất của EU là

a)

Anh, Pháp, Đức

b)

Đức, Pháp, I-ta-lia

c)

Anh, Pháp, I-ta-lia

d)

Anh, Đức, I-ta-lia

20.

Câu 20. Cao su là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở các nước

a)

Thái Lan, Malaxia, Việt Nam, Inđônêxia

b)

Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam

c)

Thái Lan, Việt Nam, Philipine, Malaixia

d)

Thái Lan, Malaixia, Singapore, Việt Nam

21.

Câu 21. Cho hai biểu đồ sau Hãy cho biết hai biểu đồ trên thuộc dạng biểu đồ nào sau đây

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ kết hợp.

d)

Biểu đồ tròn.

22.

Câu 22. Ưu thế về dân cư trong việc phát triển kinh tế - xã hội của Đông Nam Á là

a)

dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào

b)

lao động phổ thông chiếm đa số

c)

mật độ dân số cao

d)

phân bố không đều.

23.

Câu 23. Các đồng bằng ở khu vực Đông Nam Á có chung đặc điểm là

a)

các đồng bằng cao.

b)

các đồng bằng do phù sa sông bồi đắp.

c)

các đồng bằng do dung nham núi lửa hình thành.

d)

hầu hết các đồng bằng duyên hải nhỏ hẹp, bị chia cắt manh mún.

24.

Câu 24: Nền nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á có tính chất:

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

25.

Câu 25. Quốc gia nào sau đây không nằm trong nhóm các nước thành lập ASEAN

a)

Thái Lan

b)

Xin-ga-po

c)

Việt Nam

d)

Phi-lip-pin

26.

Câu 26. Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi gian nhập Asean là

a)

sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế xã hội

b)

sự bất đồng ngôn ngữ

c)

sự khác biệt về thể chế chính trị

d)

sự khác biệt về tập quán sản xuất

27.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

28.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

29.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

30.

Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về

a)

phía Tây.

b)

phía Đông.

c)

phía Bắc.

d)

phía Nam.

31.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

32.

Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì

a)

EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.

b)

giá lao động nông nghiệp rẻ.

c)

đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.

d)

trợ cấp cho hàng nông sản EU.

33.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Bắc Mỹ.

d)

Á - Âu và Nam Mỹ.

34.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

35.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

36.

Đặc điểm vị trí địa lí của Đông Nam Á

a)

Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.

b)

Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

37.

Việc sử dụng đồng Ơ - rô mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

b)

Tăng những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

38.

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 2000-2020?

a)

Tỉ trọng ngày càng tăng.

b)

Tỉ trọng cao nhất vào năm 2010.

c)

Tỉ trọng ngày càng giảm.

d)

Tỉ trọng năm 2020 chiếm hơn 70%.

39.

Đặc điểm kinh tế của khu vực Đông Nam Á

a)

Quy mô GDP của các nước Đông Nam Á tăng rất nhanh.

b)

Là khu vực kinh tế phát triển năng động trên thế giới.

c)

Thành tự phát triển kinh tế các nước Đông Nam Á là do nguồn tài nguyên phong phú.

d)

Cơ cấu kinh tế hầu hết các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

40.

Đặc điểm của EU

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các nước trong khu vực.

d)

Là tổ chức thương mại lớn trên thế giới.

41.

EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới là do

a)

Có nhiều quốc gia thành viên.

b)

Diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác.

c)

Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn hàng đầu thế giới.

d)

Tạo ra được thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung.

42.

Dựa vào bảng số liệu số 1 tính tốc độ tăng trưởng của Đông Nam Á từ năm 2000 đến năm 2020 giảm bao nhiêu %?

4 lines
43.

Dựa vào bảng số liệu số 1 tính GDP của Đông Nam Á năm 2020 tăng bao nhiêu lần so với năm 2000?

4 lines
44.

liệu số 1 tính tốc độ tăng trưởng của Đông Nam Á từ năm 2000 đến năm 2020 giảm bao nhiêu %?

4 lines
45.

Dựa vào bảng số liệu số 1 tính GDP của Đông Nam Á năm 2020 tăng bao nhiêu lần so với năm 2000?

4 lines
46.

Dựa vào bảng số liệu số 2 tính GDP của EU bằng bao nhiêu phần trăm của thế giới?

4 lines
47.

Căn cứ vào bảng 2 cho biết trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU hơn Nhật Bản bao nhiêu tỉ USD?

4 lines
48.

Dựa vào bảng số liệu tính tuổi thọ bình quân chênh lệch của người dân Xingapo và Lào?

4 lines
49.

Vậy mật độ dân số khu vực năm 2020 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

4 lines
50.

Năm 2000 sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á là 5,3 triệu tấn, đến năm 2020 sản lượng cao su của khu vực tăng thêm bao nhiêu tấn. Biết rằng sản lượng cao su của khu vực năm 2020 là 10,7 triệu tấn.

4 lines